Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 10:40:00 đến ngày 2021-07-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,246,517,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẮP ĐẤT ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 76mm-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,83 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,17 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360,64 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,58 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,58 | 100m3 nguyên khai |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,58 | 100m3 nguyên khai/1km |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LÁT ĐÁY HỒ | |||
| 1 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 3 | Rải màng HDPE dày 2mm chống thấm đáy hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy hồ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m3 |
| 5 | Thi công khớp nối tấm nhựa KN92 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m2 |
| 7 | Ván khuôn đáy hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,88 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bọc ống thép tráng kẽm ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc cát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY LÁT ĐÁY HỒ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,56 | m3 |
| 2 | Rải màng HDPE dày 2mm chống thấm mái hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,76 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mái hồ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,4 | m3 |
| 4 | Thi công khớp nối tấm nhựa KN92 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,8 | m |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 776 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thành hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,47 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,58 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,31 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,56 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,96 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100kg |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG VÀO HỒ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,69 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynenl 2 lỗ A1 tiêu chuẩn (R10xC5,5xD21)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynenl 2 lỗ A1 tiêu chuẩn (R10xC5,5xD21)cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,98 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 690,43 | m2 |
| 8 | Gạch hoa gió | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | viên |
| 9 | Sơn tường rào màu vàng nhạt loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 690,43 | m2 |
| 10 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 50x50x2.0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 11 | Gia công cổng thép vuông đặc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 12 | Gia công cổng thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 13 | Thép tròn ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 15 | Khóa cửa + chốt cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100kg |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cờ lê phin d100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cờ lê phin d150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG VÀO HỒ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Li nông lót tái sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,67 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,67 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi