Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên, ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 10:49:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,964,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO, CỔNG, SÂN KHẤU + CỔNG + CỘT CỜ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vô ve cũ trên bề mặt tường , trụ, cột tường rào | Bản vẽ thi công và chương V | 1.636,7383 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 1.636,7383 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ thi công và chương V | 45,228 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Bản vẽ thi công và chương V | 0,418 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 24,9 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ thi công và chương V | 2,7054 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ thi công và chương V | 2,7054 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,186 | m3 |
| 9 | Ốp cột cổng bằng Gạch ốp ceramic KT400x800, XM PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 30,844 | m2 |
| 10 | Gia công cổng sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5594 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 24,38 | m2 |
| 12 | Sơn tĩnh điện cổng thép hộp | Bản vẽ thi công và chương V | 559,3925 | kg |
| 13 | Bản lề | Bản vẽ thi công và chương V | 20 | cái |
| 14 | Chốt cửa | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 15 | Khóa cổng | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Bản vẽ thi công và chương V | 121,02 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền Granito | Bản vẽ thi công và chương V | 46,08 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch | Bản vẽ thi công và chương V | 4,48 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Bản vẽ thi công và chương V | 22,123 | m2 |
| 20 | Đánh bóng tay vịn INOX D60 bằng thuốc đánh bóng chuyên dụng | Bản vẽ thi công và chương V | 14,12 | md |
| 21 | Thay mới ốc vít tại vị trí không liên kết (Chân và đỉnh khung thép sân khấu) | Bản vẽ thi công và chương V | 24 | cái |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Bản vẽ thi công và chương V | 18,99 | m2 |
| 23 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Bản vẽ thi công và chương V | 3,3321 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ thi công và chương V | 3,3321 | m3 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 loại Đỏ rubi | Bản vẽ thi công và chương V | 50,56 | m2 |
| 26 | Lát đá tự nhiên tạo nhám kích thước 400x400 mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 121,02 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 22,123 | m2 |
| 28 | Ốp tường bao quanh chân sân khấu bằng gạch Granit giả đá KT800x800 , XM PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 18,99 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1594 | tấn |
| 30 | Gia công khung sườn Pano cổ động bằng thép hộp | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2421 | tấn |
| 31 | Lắp dựng Pano | Bản vẽ thi công và chương V | 72 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng tấm tôn dày 0,3mm bịt khung Pano cổ động | Bản vẽ thi công và chương V | 0,72 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện Tấm bạt Hiflex dày 0,36mm in kỹ thuật số nội dung theo chủ đề (độ phân giải màu 720Dpi) lên khung Pano đã có sẵn | Bản vẽ thi công và chương V | 72 | m2 |
| B | KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ thi công và chương V | 377,2796 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Bản vẽ thi công và chương V | 1.927,7969 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 30,96 | m2 |
| 4 | Đánh bóng tay vịn INOX D60 bằng thuốc đánh bóng chuyên dụng | Bản vẽ thi công và chương V | 163,559 | md |
| 5 | Vệ sinh lại toàn bộ bậc khán đài | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | công |
| 6 | Vệ sinh lớp granito bậc cầu thang | Bản vẽ thi công và chương V | 74,4168 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Bản vẽ thi công và chương V | 562,9862 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Bản vẽ thi công và chương V | 510,2563 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ thi công và chương V | 22,2053 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ thi công và chương V | 22,2053 | m3 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 377,2796 | m2 |
| 12 | Ốp Granit KT800x800 giả đá , XM PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 83,016 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DEUXO hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 576,8165 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng Sơn DEUXO hoặc tương đương | Bản vẽ thi công và chương V | 1.770,5052 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5217 | tấn |
| 16 | Sơn tĩnh điện cửa sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 521,7 | kg |
| 17 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, KT(900X2200) | Bản vẽ thi công và chương V | 11,88 | m2 |
| 18 | Thay khóa cửa Khóa Việt Tiệp 04507 hoặc tương đương | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thi công và chương V | 57,96 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Gạch Granit KT600x600 men kim cương màu sáng hoặc tương đương | Bản vẽ thi công và chương V | 510,2563 | m2 |
| 21 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 810,105 | 1m2 |
| 22 | Tháo gỡ ghế cũ trên khán đài | Bản vẽ thi công và chương V | 120 | cái |
| 23 | Sản xuất thép hộp 20x20x1.4mm sơn tĩnh điện (L=0,42m) lắp đặt dưới tấm nhựa giả gỗ, khoảng các giữa các thanh a=300mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1952 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thép hộp 20x20x1.4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1952 | tấn |
| 25 | Sơn tĩnh điện cửa sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 195,2 | kg |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 490,6652 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Bản vẽ thi công và chương V | 10,368 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ thi công và chương V | 11,1708 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Bản vẽ thi công và chương V | 64,68 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất+ lắp dựng thép hộp, sơn tĩnh điện Ghế chờ | Bản vẽ thi công và chương V | 62,4 | kg |
| 31 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 33 | Mặt ổ cắm | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 34 | Attomat 3P/ 3 Cực- 25A | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 35 | Attomat 2P/ 1 cực 16A 16A | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 36 | Tủ điện 3-5 Modul | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Trần Phú | Bản vẽ thi công và chương V | 240 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại 3x6+1x4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính 20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 200 | m |
| 41 | Hộp nói D20 | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi sịt, dây cấp | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 45 | Làm mới chân đế thép | Bản vẽ thi công và chương V | 6,3 | kg |
| 46 | Bu lông INOX bắt đế thép | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 47 | Sơn bản mã | Bản vẽ thi công và chương V | 6,3 | kg |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cột thép INOX 304 Tròn KT 76.2x1.5 | Bản vẽ thi công và chương V | 16,7 | kg |
| 49 | Tháo dỡ toàn bộ biển cũ | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | công |
| 50 | Gia công khung thép hộp | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8018 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung thép | Bản vẽ thi công và chương V | 46,4486 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 46,4486 | 1m2 |
| 53 | Bọc tấm Alu dày 3mm ngoài trời | Bản vẽ thi công và chương V | 42 | m2 |
| 54 | Chữ Alu nổi cao 500mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | t. bộ |
| 55 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,29 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,29 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,15 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,35 | 100m |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 29 | m |
| 63 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện bạt chắn nắng tự cuốn. Loại tráng 1-2 lớp PVC, PE bóng, không bám bụi bẩn, độ dày 0.46mm. Vải bạt ép nhựa bạt canvas; màng PVC; bạt lưới, thương hiệu Hòa Phát | Bản vẽ thi công và chương V | 133,65 | m2 |
| C | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8642 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8642 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Bản vẽ thi công và chương V | 7,2014 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Bản vẽ thi công và chương V | 7,2014 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 1,4823 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ thi công và chương V | 148,23 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6567 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 114,021 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 23,6707 | m3 |
| 10 | Lát gạch TEZZARO - Kích thước gạch 400x400mm, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 338,153 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Bản vẽ thi công và chương V | 85,41 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 12,8112 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng bó bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,884 | m3 |
| 14 | Xây móng bó bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,4764 | m3 |
| 15 | Trát tường móng bó bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 32,7816 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường móng bó bồn hoa bằng Gạch thẻ Hạ Long 6x24 đỏ | Bản vẽ thi công và chương V | 19,2168 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bản vẽ thi công và chương V | 0,96 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,192 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Bản vẽ thi công và chương V | 266,2 | cấu kiện |
| 21 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 39,93 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ thi công và chương V | 39,93 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Bản vẽ thi công và chương V | 266 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0172 | 100m3 |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng 30A | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cọc |
| 4 | Dây trục tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 126 | m |
| 5 | Dây nối tiếp địa tủ chiếu sáng. Dây tiếp địa M16, Cáp tiếp địa M16 bọc PVC vàng xanh, Cáp đồng 16mm2 - Loại cứng lõi có 7 sợi đồng quấn lấy nhau | Bản vẽ thi công và chương V | 2,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn - Đường kính 50/40mm | Bản vẽ thi công và chương V | 4,16 | 100 m |
| 7 | Dây đồng mềm M10 | Bản vẽ thi công và chương V | 416 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M10 và M16 | Bản vẽ thi công và chương V | 32 | cái |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 31,6875 | m3 |
| 10 | Rải 1 lớp lưới nilon (Đường báo cáp) | Bản vẽ thi công và chương V | 390 | m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 61,3275 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 29,25 | m3 |
| 13 | Lắp đặt 4 cột đèn Cột đa giác H=14m. Dg=130mm - 5mm | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cột |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 8,64 | m3 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: 0.6/1kV 4x16mm | Bản vẽ thi công và chương V | 405 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 68 | m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3348 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn - Đường kính 50/40mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5 | 100 m |
| 20 | Đầu cốt đồng | Bản vẽ thi công và chương V | 16 | cái |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 14,3438 | m3 |
| 22 | Rải 1 lớp lưới nilon (đường báo cáp) | Bản vẽ thi công và chương V | 135 | m |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 21,2288 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 10,125 | m3 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: 0.6/1kV 2x6mm | Bản vẽ thi công và chương V | 154 | m |
| 26 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cột thép bát giác, tròn côn 7m - D78 - 3,0mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cột |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,28 | m3 |
| E | ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 286,62 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,8662 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 7,4995 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3681 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ thi công và chương V | 2,8662 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3681 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 7,4995 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3258 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bản vẽ thi công và chương V | 7,4127 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Bản vẽ thi công và chương V | 4,4476 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Bản vẽ thi công và chương V | 3,5581 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Bản vẽ thi công và chương V | 3,5581 | 100tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Bản vẽ thi công và chương V | 29,6506 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Bản vẽ thi công và chương V | 29,6506 | 100m2 |
| 15 | Sơn mặt đường chạy bộ bằng sơn 8 lớp PLEX-TR8 bao gồm chi phí vật liệu và nhân công | Bản vẽ thi công và chương V | 2.965,06 | m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tấm nhựa giả gỗ ngoài trời 420x25mm gia công theo yêu cầu | Bản vẽ thi công và chương V | 110,314 | m2 |
| 2 | Bóng đèn Flood Light Round Dimension: 479,3x479,3x390,7 mm Input Voltage: 230 V Power Supply Miarwell HLG-2Pcs Material: Aluminium - Black color Power of led: 500 W Efficiency: 90% Pf: ≥ 0.97 Chip: Cree | Bản vẽ thi công và chương V | 16 | bộ |
| 3 | Bộ đèn năng lượng mặt trời trọn bộ, công suất 300W, ánh sáng vàng (Bao gồm cả khung, đèn, Tấm pin mặt trời ) | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn Flood light 150W | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | bộ |
| 5 | Đèn Flood light 90W | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | bộ |
| 6 | Điều hòa nhiệt độ Invetster 1 chiều Daikin 18.000BTU | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 7 | Điều hòa nhiệt độ Invetster 1 chiều Daikin 12.000BTU | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đèn cao áp sân tập thể thao 100W | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 9 | Máy tập đi bộ đôi ngoài trời | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 10 | Máy tập vai đôi ngoài trời | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 11 | Máy tập lắc eo ngoài trời | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 12 | Máy tập xoay eo ngoài trời | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 13 | Máy tập lưng ngoài trời | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 14 | Thiết bị xà kép ngoài trời | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 15 | Cầu trượt đôi trẻ em | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 16 | Ghế ngồi khán đài (SC10) | Bản vẽ thi công và chương V | 120 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4.400.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi