Gói thầu: Dịch vụ thuê thiết bị và thiết kế, sản xuất đồ họa 3D phục vụ chương trình Sống kết nối phát sóng trên Kênh VTC1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài truyền hình Kỹ thuật số VTC |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thuê thiết bị và thiết kế, sản xuất đồ họa 3D phục vụ chương trình Sống kết nối phát sóng trên Kênh VTC1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604685 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 10:55:00 đến ngày 2021-07-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 954,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy ảnh Canon | Thiết bị cho thuê | Ngày thuê | 45 | 5D mark IV |
| 2 | Ống kính | Thiết bị cho thuê | Ngày thuê | 45 | Ống kính Canon EF 16-35 f2.8 L III |
| 3 | Ống kính | Thiết bị cho thuê | Ngày thuê | 45 | Ống kính Canon EF 24-70 f2.8 L II |
| 4 | Ống kính | Thiết bị cho thuê | Ngày thuê | 45 | Ống kính Canon EF 70-200 f4 L II |
| 5 | Gymbal | Thiết bị cho thuê | Ngày thuê | 45 | Ronin SC |
| 6 | Slider Danadoly | Thiết bị cho thuê | Ngày thuê | 45 | |
| 7 | Bộ thu tiếng: Mic không dây Sennheiser | Thiết bị cho thuê | Ngày thuê | 45 | |
| 8 | Đèn kilo | Thiết bị cho thuê | Ngày thuê | 45 | |
| 9 | Kỹ thuật máy ảnh | Nhân sự vận hành thiết bị | Ngày thuê | 45 | |
| 10 | Flycam | Thiết bị cho thuê | Ngày thuê | 10 | |
| 11 | Nhân sự vận hành flycam | Nhân sự vận hành thiết bị | Ngày thuê | 10 | |
| 12 | 4 Máy dựng | Thiết bị cho thuê | Tháng thuê | 5 | Thông số kỹ thuật: - CPU Intel Core i7 7820HQ - Card đồ họa NVIDIA GeForce GTX 1070 8GB GDDR5 - Bộ nhớ trong 128 GB SSD 2 TB HDD - RAM 32 GB - Kích thước màn hình 28 ich - Độ phân giải 4500 x 3000 pixels |
| 13 | Thiết kế 3D | Toàn bộ thiết kế đều xử lý đến Final | Cái | 12 | |
| 14 | Sản xuất Visual | Bộ Visual 3D hậu kỳ (Theo kịch bản ) | Gói | 12 | |
| 15 | Thiết kế 3D | Toàn bộ thiết kế đều xử lý đến Final | Cái | 1 | |
| 16 | Sản xuất Visual | Bộ Visual 3D hậu kỳ (Theo kịch bản ) gói | Gói | 1 | |
| 17 | Set 1: Bộ bàn sắt chữ L | DECORD | Bộ | 1 | |
| 18 | Set 1: Ghế sắt cao đơn | DECORD | cái | 5 | |
| 19 | Set 2: Ghế nỉ đôi | DECORD | cái | 2 | |
| 20 | Set 2: Ghế nỉ đơn | DECORD | cái | 4 | |
| 21 | Decord trường quay: Back group | DECORD | Toàn bộ | 1 | |
| 22 | Decord trường quay: Trang trí | DECORD | Toàn bộ | 1 | |
| 23 | Hình hiệu chính loại 1 | Thiết kế | Hình | 1 | |
| 24 | Hình hiệu tiểu mục | Thiết kế | Hình | 2 | |
| 25 | Hình gạt | Thiết kế | Bộ | 3 | |
| 26 | Hình cắt | Thiết kế | cái | 2 | |
| 27 | Templace đồ họa tin | Thiết kế | TB | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự được hiểu là:
+ Thời điểm ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây
+ Nội dung của hợp đồng là cung cấp dịch vụ cho thuê thiết bị ghi hình và thiết kế, sản xuất đồ họa 3D cho chương trình truyền hình.
- Tài liệu chứng minh:
+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có)
+ Biên bản thanh lý đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ
+ Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn
+ Hoá đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.336.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi