Gói thầu: Mua sắm ti vi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm ti vi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694614 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 11:14:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 550,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi 32 inch | 5 | cái | - Loai tivi: Smart tivi 32 Inch HD - Hệ điều hành, giao diện: Linux - Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Bằng Miracast (Screen Mirroring) - Kết nối Bàn phím, chuột: Có - Công nghệ quét hình: MXR (Motionflow™ XR) - Công nghệ hình ảnh: X-Reality PRO, Dynamic Color Enhancer, Đèn nền Edge LED, HDR, Dynamic Contrast Enhancer, Hỗ trợ Youtube Low Bitrate, HLG - Công nghệ âm thanh: Dolby Digital, Clear Phase, ClearAudio+, S-Master, Digital Sound Enhancement Engine - Tổng công suất loa: 10 W - Kích thước (± 5%): Ngang 73 cm - Cao 49 cm - Dày 20 cm - Năm ra mắt: 2019 (Thông số kỹ thuật tương đương với ti vi Sony 32 inch KDL-32W610G ) | ||
| 2 | Tivi 43 inch | 12 | Cái | - Loại Tivi: Smart Tivi Ultra 43 Inch - Hệ điều hành: Android 10 - Hỗ trợ điều khiển thông minh: Điều khiển tích hợp Voice search - Điều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng Android TV - Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Chromecast - Tương tác thông minh: Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt), Trợ lý ảo Google Assistant - Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhaner, Live Colour™, HLG, Bộ tặng cường chuyển động Motionflow™ XR 200, HDR10, 4K HDR processor X1™ - Tổng công suất loa: 20 W - Kích thước (± 5%): Ngang 97 cm - Cao 61 cm - Dày 23 cm - Năm ra mặt: 2021 (Thông số kỹ thuật tương đương ti vi Sony 4K 43 inch KD-43X75J) | ||
| 3 | Tivi 55 inch | 12 | Cái | - Loại Tivi: 4K Ultra 55 Inch (3840 x 2160px) - Hệ điều hành, giao diện: Android 10 - Hỗ trợ điều khiển thông minh Điều khiển tích hợp Voice search - Điều khiển tivi bằng điện thoại Bằng ứng dụng Android TV - Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảngChiếu màn hình qua AirPlay 2, Chiếu màn hình Chromecast - Tương tác thông minhTìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt), Trợ lý ảo Google Assistant - Công nghệ hình ảnh4K X-Reality PRO, 4K HDR processor X1™, TRILUMINOS PRO™, Object-based HDR Remaster, Motionflow™ XR - Công nghệ âm thanh Dolby Atmos, Dolby Vision, DTS Surround, X-Balanced Speaker - Tổng công suất loa: 20 W - Kích thước (± 5%): Ngang 124 cm - Cao 78 cm - Dày 33 cm - Năm ra mặt: 2021 (Thông số kỹ thuật tương đương ti vi Sony 4K 55 inch KD-55X80J) | ||
| 4 | Tivi 65 inch | 6 | Cái | - Loại tivi: 4K Ultra 65 Inch (3840 x 2160px) - Hệ điều hành, giao diện: Android 10 - Các ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, Google Play Store, Web Browser - Hỗ trợ điều khiển thông minh: Điều khiển tích hợp Voice search - Điều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng Android TV - Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Chiếu màn hình Chromecast - Tương tác thông minh: Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt), Trợ lý ảo Google Assistant - Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, 4K HDR processor X1™, TRILUMINOS PRO™, Object-based HDR Remaster, Motionflow™ XR - Công nghệ âm thanh: Dolby Atmos, Dolby Vision, DTS Surround, X-Balanced Speaker - Tổng công suất loa: 20 W - Kích thước (± 5%): Ngang 146 cm - Cao 91 cm - Dày 33 cm - Năm ra mặt: 2021 (Thông số kỹ thuật tương đương ti vi Sony 4K 65 inch KD-65X80J) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.650.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi