Gói thầu: Cung cấp hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726351-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210725751
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCTX (SXKD) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 11:14:00 đến ngày 2021-07-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,197,139,983 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.295E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựmà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp hóa chất cho các nhà máy nhiệt điện, cơ sở công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.338.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành 12 tháng đối với tất cả các chủng loại hóa chất. Ngoài ra, đối với các Mục 1 (clo lỏng), Mục 2 (Axit HCL công nghiệp), Mục 3 (Hydrazin hydrat) và Mục 4 (Kiềm NaOH công nghiệp) trong E-HSMT Nhà thầu phải kèm theo Cam kết bảo hành của Nhà sản xuất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Clo lỏng- Hàm lượng Cl2 ≥ 99.5%35.592,08KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật-Hàm lượng Cl2 ≥ 99.5%-Hàm lượng nước ≤ 0,05 %
2Axit HCl công nghiệpNồng độ HCl ≥ 30 %;302.111,3KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- Nồng độ HCl ≥ 30 %;- Ngoại quan: Chất lỏng trong, không mầu hoặc hơi vàng;- Tỷ trọng ≥ 1,145;- Hàm lượng sắt (quy về Fe3+) ≤ 10ppm.
3Chất khử oxy- Nồng độ N2H4.H2O ≥ 80 %6.483,08KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- Nồng độ N2H4.H2O ≥ 80 %- Hàm lượng N¬2H4 ≥ 51,3%- Chất lỏng trong không màu- Hàm lượng Cl- ≤1ppm;- Hàm lượng sắt (quy về Fe3+) ≤ 1ppm
4Kiềm NaOH (công nghiệp)- Nồng độ NaOH ≥ 45 %370.831,89KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- Nồng độ NaOH ≥ 45 % - Ngoại quan: Dung dịch trong suốt- Tỷ trọng ≥ 1.45- Hàm lượng sắt (quy về Fe3+)≤ 10ppm;- Hàm lượng N2CO3 ≤ 0,2%;- Hàm lượng SiO2 ≤ 0,01%
5Chất Oxy hoá:Ca(ClO)2 ≥ 65%3.241,54KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- Màu sắc: màu trắng hoặc trắng xám - Mùi: giống mùi Clo - Dạng bột mịn - Ca(ClO)2 ≥ 65%
6Ammoniac (công nghiệp)Nồng độ NH3 ≥ 20 %16.856KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật-Nồng độ NH3 ≥ 20 %- Chất lỏng trong không màu
7Phèn tổng hợp PAC- AL2O3 ≥ 30%,11.021,23KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- AL2O3 ≥ 30%, - Dạng bột- As ≤ 0.0002%- Pb ≤ 0.001%- Hg ≤ 0.00001%
8Natri phốt phátHàm lượng Na3PO4.12H2O 98%1.296,62KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtHàm lượng Na3PO4.12H2O 98%
9Hạt nhôm hoạt tính KA405KA405200KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
10Dung dịch KOH 25%KOH 25%300LítDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtNồng độ KOH 25%
11Acide sunlfuricNồng độ H2SO4 95-98%20ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtH2SO4 500ml/chai
12Hydroxyl amine hydrochlorideNồng độ H2NOH.HCl ≥ 98.5%10HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtNồng độ H2NOH.HCl ≥ 98.5%
13Potassium hydroxideNồng độ KOH ≥ 95%3HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtDạng tinh thểNồng độ KOH ≥ 95%KOH 500g/hộp
14Potassium chlorideNồng độ KCl ≥ 99.5%2HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtNồng độ KCl ≥ 99.5%; KCL 500g/hộp
15Sodium sulfite anhydrousNồng độ Na2SO3 ≥ 97%2HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtNa2SO3 500g/hộp
16Triethanol amineNồng độ C6H15NO3≥ 85%3ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtC6H15NO3 500ml/chai
17Hydrazin standard liquidNồng độ N2H4 tiêu chuẩn 50 ppb1ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtN2H4 100ml/chai
18Si bóng cao su1QuảDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtlấy mẫu khí H2
19Iron standard solutionNồng độ Fe tiêu chuẩn 1000mg/L1ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật500ml/chai
20Sodium hydrogen sulfiteNồng độ SO2 ≥ 58.5%3HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtNaHSO3 500g/hộp
21Acetic acideNồng độ CH3COOH ≥ 99.5%5ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtCH3COOH 500ml/chai
22Potassium hydroxide (KOH)KOH2KgDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật- Dạng tinh thể- Màu trắng, không mùi- Độ hòa tan trong nước ở 25 0C: 121g/ml- PH: 13
23Congo red paper5HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100 tờ/hộp
241,10-phenanthrolineNồng độ C12H8N2.H2O ≥ 99.0%5HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtC12H8N2.H2O 5g/hộp
25Amonium acetateNồng độ C2H7NO2 ≥ 98.0%3HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtC2H7NO2, 500g/hộp
26Ethanol absoluteNồng độ C2H5OH ≥ 99.7%5HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuậtC2H5OH 500g/hộp
27Phosphat standard solotion 500ml/chaiNồng độ PO4 tiêu chuẩn 1000mg/L1ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
28Hexa ammonium heptanmolybdateNồng độ (NH4)6Mo7O24 ≥ 99.0%10HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật(NH4)6Mo7O24, 500g/hộp
29P-dimethylamino benzaldehydeNồng độ C9H11NO ≥ 98%5HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật(C9H11NO) 250g/hộp
30Dây mồi bom leco AC 600 (502-461)502-46110GóiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
31Viên chuẩn bom leco AC 6005028922HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
32Viên chuẩn bom parr 640034512HộpDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
33Dây mồi bom parr 6400845DD210GóiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
34Bộ dung dịch đo SiO2 có phosphateAWRK 641/50P4BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
35Bộ dung dịch đo SiO2 không có phosphateAWRK 641/504BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
36Bộ dung dịch đo SiO2 có phosphate580912502BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
37Bộ dung dịch đo SiO2 không có phosphate580912512BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
38Dung dịch hiệu chuẩn SiO2 500ppb580780201ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1 lít/chai
39Dung dịch hiệu chuẩn SiO2 250ppb580780211ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1 lít/chai
40Dung dịch đo N2H4AWRK 50002114ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
41Dung dịch đo N2H4AWRK 50002124ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.295E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựmà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp hóa chất cho các nhà máy nhiệt điện, cơ sở công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.338.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành 12 tháng đối với tất cả các chủng loại hóa chất. Ngoài ra, đối với các Mục 1 (clo lỏng), Mục 2 (Axit HCL công nghiệp), Mục 3 (Hydrazin hydrat) và Mục 4 (Kiềm NaOH công nghiệp) trong E-HSMT Nhà thầu phải kèm theo Cam kết bảo hành của Nhà sản xuất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->