Gói thầu: Gói 1: Danh mục hoá chất sinh hoá, huyết học và vật tư y tế năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG ĐIỀN |
| Tên gói thầu | Gói 1: Danh mục hoá chất sinh hoá, huyết học và vật tư y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 11:13:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,773,872,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất cho các cơ sở y tế công lập và đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thông qua đấu thấu. Trường hợp hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ (theo quy định tại khoản 36, điều 4, LĐT số 43/2013/QH13), cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.-Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid Acetic 3% | 10 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Băng bột bó | 2.600 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Băng cuộn | 3.200 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Băng dính lụa (2.5cm x 5m) | 1.200 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Băng thun 2 móc | 1.500 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bộ nhuộm Gram | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 45.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 7.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bơm tiêm nhựa 3ml | 60.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bông y tế thấm nước | 200 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Cartheter 20G (Kim luồn tĩnh mạch) | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Cartheter 22G (Kim luồn tĩnh mạch) | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Catheter 24G (Kim luồn tĩnh mạch) | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Chỉ không tiêu Polypropylene số 2-0( Kim tròn) | 120 | Sợi/Liếp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Chỉ không tiêu Polypropylene số 3-0 ( Kim tròn) | 60 | Sợi/Liếp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Chỉ nylon số 2-0 (Có kim) | 360 | Sợi/Liếp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Chỉ nylon số 4-0 (Có kim) | 1.440 | Sợi/Liếp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Chỉ nylon số 5-0 (Có kim) | 20 | Sợi/Liếp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Chỉ Silk 2-0 (Kim tam giác) | 800 | Sợi/Liếp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Chỉ Silk 3-0 (Kim tam giác) | 180 | Sợi/Liếp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Chỉ Silk 4-0 (kim tam giác) | 84 | Sợi/Liếp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Chỉ thép | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Chỉ thép khâu xương bánh chè số 5 | 3 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 1-0 ( kim tròn) | 500 | Sợi/Liếp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2-0 ( kim tròn) | 540 | Sợi/Liếp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 loại 3-0 ( kim tròn) | 100 | Sợi/Liếp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 loại 4-0 ( kim tròn) | 288 | Sợi/Liếp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Chỉ tiêu tự nhiên 2-0 (có kim) | 1.200 | Sợi/Liếp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Chỉ tiêu tự nhiên 3-0 (có kim) | 350 | Sợi/Liếp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Chỉ tiêu tự nhiên 4-0 (có kim) | 132 | Sợi/Liếp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Chloramin B | 210 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Cồn 70 độ có can | 450 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Cồn 90 độ có can | 20 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Dao mổ trĩ Longo | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Dây 3 nhánh ( Khóa ba ngã) | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Dây garo | 140 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em | 1.000 | Cái/Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Dây truyền dịch (có kim) các cỡ | 7.000 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Dung dịch Albumine | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Dung dịch ALT/GPT | 4 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Dung dịch Anti - A | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Dung dịch Anti - A,B | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Dung dịch Anti - B | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Dung dịch AST/GOT | 4 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Dung dịch Bilirubin toàn phần(Total) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Dung dịch Bilirubin trực tiếp( Direct) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Dung dịch Cholesterol | 4 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Dung dịch chuẩn máy sinh hóa tự động | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Dung dịch Cleaner | 32 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Dung dịch Cleaner | 55 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Dung dịch Control N | 4 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Dung dịch Control P | 4 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Dung dịch Creatinine | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Dung dịch Diluent | 40 | Thùng/Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Dung dịch Diluent | 50 | Thùng/Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Dung dịch GGT ( Gama glutamyl transferase ) | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Dung dịch Glucose | 12 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Dung dịch HDL- Cholesterol | 8 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Dung dịch HDL/LDL Calibrator | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Dung dịch Lugol | 10 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Dung dịch Lyse | 25 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Dung dịch lyse | 20 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Dung dịch Máu chuẩn QC | 12 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Dung dịch Máu chuẩn QC | 12 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Dung dịch rữa máy huyết học | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Dung dịch rữa máy sinh hóa tự động | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Dung dịch rửa tay nhanh Chlorhexidine gluconat 0.5% + Ethanol 70% , ethoxylated lanolin | 200 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Dung dịch Chlorhexidine gluconat 2% | 2 | Can/ Thùng | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Dung dịch Glutaraldehyd 2% ( dung dịch diệt khuẩn dụng cụ y tế) | 3 | Can/ Thùng | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Dung dịch Triglycerides | 4 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Dung dịch Urea | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Dung dịch Uric acid | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Dung dịchTotal Protein | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Đai cố định cột sống cổ các cỡ | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Đầu col trắng | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Đầu col vàng | 7.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Đầu col xanh | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Đè lưỡi gỗ | 15.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Đinh Kirchner 1mm | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Đồng hồ oxy | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Gạc y tế (Gạc hút) | 6.000 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Gạc y tế tiệt trùng10cm x 10cm x 8 lớp | 1.000 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Gạc vaselin chống dính 7cm x 40cm | 2.300 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Găng không vô trùng các cỡ (XS, S, M, L) | 20.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Găng vô trùng các cỡ | 28.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Gel siêu âm | 20 | Thùng/Can | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Giấy chỉ thị nhiệt ( Băng chỉ thị nhiệt) | 35 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Giấy gói thuốc đông y | 500 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Giấy in điện tim 3 cần | 600 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Giấy in monitor sản khoa | 30 | Cuộn/ Tập | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Giấy in sinh hóa ( Giấy in nhiệt) | 400 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Hộp đựng vật sắc nhọn (Hộp đựng bơm kim tiêm an toàn) | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Kelly cong các cỡ | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Kelly thẳng các cỡ | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Kéo cắt chỉ các cỡ | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Kéo cắt chỉ thép các cỡ | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Kẹp rốn | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Khẩu trang y tế không tiệt trùng | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Kim cánh bướm các cỡ 23G, 25G | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Kim châm cứu các số 3-4-5-6-7-8-10 | 600.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Kim chích máu( Lamcet) | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Kim gây tê tuỷ sống 25G ( Kim chọc tuỷ sống) | 1.200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Kim nha khoa các số | 4.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Kim sạc thuốc 18G ( Kim lấy thuốc) | 30.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Kim sạc thuốc số 23G( Kim lấy thuốc) | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Lọ đựng bệnh phẩm | 9.500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Lưỡi dao mỗ bầu các số | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Lưỡi dao mỗ nhọn các số | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Máy đo huyết áp người lớn( Có ống nghe) | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Metzenbaun phẩu thuật 18cm( Kéo phẩu thuật) | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Mũ giấy ( Nón phẩu thuật) | 6.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Ống nội khí quản các số | 40 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Ống Eppendorf ( V: 1.5ml)(Ống lưu mẫu huyết thanh) | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Ống hút nhớt các cỡ (Dây hút nhớt) | 800 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Ống nghiệm EDTA | 40.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Ống nghiệm chứa heparin (nắp đen) | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Ống nghiệm có nắp | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Panh không mấu các cỡ | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Que tre (Spatula) | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Sond Foley số 16 | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Sond Nelaton 16 | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Sonde dạ dày ( người lớn) | 10 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Sonde hậu môn ( người lớn) | 10 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Tay dao mổ điện | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Test ASLO | 1.500 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Test CRP | 2.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Test Glucose mao mạch (Que thử đường huyết) | 600 | Que/Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Test HbA1C | 2.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Test HbsAg | 1.500 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Test nhanh phát hiện kháng thể IgM/IgG, chẫn đoán sốt xuất huyết. | 200 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết. | 600 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Test nước tiểu 13 thông số ( Que thử nước tiểu 13 thông số) | 9.500 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Túi đựng nước tiểu | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất cho các cơ sở y tế công lập và đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thông qua đấu thấu. Trường hợp hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ (theo quy định tại khoản 36, điều 4, LĐT số 43/2013/QH13), cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.-Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông... | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi