Gói thầu: Gói 1: Danh mục hoá chất sinh hoá, huyết học và vật tư y tế năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725946-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG ĐIỀN
Tên gói thầu Gói 1: Danh mục hoá chất sinh hoá, huyết học và vật tư y tế năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210691189
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 11:13:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,773,872,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất cho các cơ sở y tế công lập và đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thông qua đấu thấu. Trường hợp hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ (theo quy định tại khoản 36, điều 4, LĐT số 43/2013/QH13), cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.-Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid Acetic 3%10ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
2Băng bột bó2.600CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
3Băng cuộn3.200CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
4Băng dính lụa (2.5cm x 5m)1.200CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
5Băng thun 2 móc1.500CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
6Bộ nhuộm Gram1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
7Bơm tiêm nhựa 10ml45.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
8Bơm tiêm nhựa 1ml7.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
9Bơm tiêm nhựa 20ml200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
10Bơm tiêm nhựa 3ml60.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
11Bơm tiêm nhựa 5ml20.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
12Bông y tế thấm nước200KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
13Cartheter 20G (Kim luồn tĩnh mạch)3.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
14Cartheter 22G (Kim luồn tĩnh mạch)500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
15Catheter 24G (Kim luồn tĩnh mạch)100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
16Chỉ không tiêu Polypropylene số 2-0( Kim tròn)120Sợi/LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
17Chỉ không tiêu Polypropylene số 3-0 ( Kim tròn)60Sợi/LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
18Chỉ nylon số 2-0 (Có kim)360Sợi/LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
19Chỉ nylon số 4-0 (Có kim)1.440Sợi/LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
20Chỉ nylon số 5-0 (Có kim)20Sợi/LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
21Chỉ Silk 2-0 (Kim tam giác)800Sợi/LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
22Chỉ Silk 3-0 (Kim tam giác)180Sợi/LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
23Chỉ Silk 4-0 (kim tam giác)84Sợi/LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
24Chỉ thép5CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
25Chỉ thép khâu xương bánh chè số 53CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
26Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 1-0 ( kim tròn)500Sợi/LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
27Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2-0 ( kim tròn)540Sợi/LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
28Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 loại 3-0 ( kim tròn)100Sợi/LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
29Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 loại 4-0 ( kim tròn)288Sợi/LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
30Chỉ tiêu tự nhiên 2-0 (có kim)1.200Sợi/LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
31Chỉ tiêu tự nhiên 3-0 (có kim)350Sợi/LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
32Chỉ tiêu tự nhiên 4-0 (có kim)132Sợi/LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
33Chloramin B210KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
34Cồn 70 độ có can450LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
35Cồn 90 độ có can20LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
36Dao mổ trĩ Longo100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
37Dây 3 nhánh ( Khóa ba ngã)20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
38Dây garo140CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
39Dây thở oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em1.000Cái/SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
40Dây truyền dịch (có kim) các cỡ7.000BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
41Dung dịch Albumine1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
42Dung dịch ALT/GPT4HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
43Dung dịch Anti - A2LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
44Dung dịch Anti - A,B2LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
45Dung dịch Anti - B2LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
46Dung dịch AST/GOT4HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
47Dung dịch Bilirubin toàn phần(Total)1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
48Dung dịch Bilirubin trực tiếp( Direct)1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
49Dung dịch Cholesterol4HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
50Dung dịch chuẩn máy sinh hóa tự động1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
51Dung dịch Cleaner32HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
52Dung dịch Cleaner55HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
53Dung dịch Control N4HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
54Dung dịch Control P4HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
55Dung dịch Creatinine5HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
56Dung dịch Diluent40Thùng/HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
57Dung dịch Diluent50Thùng/HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
58Dung dịch GGT ( Gama glutamyl transferase )3HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
59Dung dịch Glucose12HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
60Dung dịch HDL- Cholesterol8HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
61Dung dịch HDL/LDL Calibrator1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
62Dung dịch Lugol10ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
63Dung dịch Lyse25HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
64Dung dịch lyse20HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
65Dung dịch Máu chuẩn QC12HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
66Dung dịch Máu chuẩn QC12HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
67Dung dịch rữa máy huyết học1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
68Dung dịch rữa máy sinh hóa tự động2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
69Dung dịch rửa tay nhanh Chlorhexidine gluconat 0.5% + Ethanol 70% , ethoxylated lanolin 200ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
70Dung dịch Chlorhexidine gluconat 2%2Can/ ThùngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
71Dung dịch Glutaraldehyd 2% ( dung dịch diệt khuẩn dụng cụ y tế)3Can/ ThùngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
72Dung dịch Triglycerides4HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
73Dung dịch Urea3HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
74Dung dịch Uric acid1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
75Dung dịchTotal Protein1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
76Đai cố định cột sống cổ các cỡ5CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
77Đầu col trắng2.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
78Đầu col vàng7.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
79Đầu col xanh500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
80Đè lưỡi gỗ15.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
81Đinh Kirchner 1mm50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
82Đồng hồ oxy6CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
83Gạc y tế (Gạc hút)6.000MétChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
84Gạc y tế tiệt trùng10cm x 10cm x 8 lớp1.000MiếngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
85Gạc vaselin chống dính 7cm x 40cm2.300GóiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
86Găng không vô trùng các cỡ (XS, S, M, L)20.000ĐôiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
87Găng vô trùng các cỡ28.000ĐôiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
88Gel siêu âm20Thùng/CanChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
89Giấy chỉ thị nhiệt ( Băng chỉ thị nhiệt)35CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
90Giấy gói thuốc đông y500KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
91Giấy in điện tim 3 cần600CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
92Giấy in monitor sản khoa30Cuộn/ TậpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
93Giấy in sinh hóa ( Giấy in nhiệt)400CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
94Hộp đựng vật sắc nhọn (Hộp đựng bơm kim tiêm an toàn)200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
95Kelly cong các cỡ15CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
96Kelly thẳng các cỡ15CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
97Kéo cắt chỉ các cỡ5cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
98Kéo cắt chỉ thép các cỡ5CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
99Kẹp rốn1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
100Khẩu trang y tế không tiệt trùng20.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
101Kim cánh bướm các cỡ 23G, 25G1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
102Kim châm cứu các số 3-4-5-6-7-8-10600.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
103Kim chích máu( Lamcet)5.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
104Kim gây tê tuỷ sống 25G ( Kim chọc tuỷ sống)1.200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
105Kim nha khoa các số4.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
106Kim sạc thuốc 18G ( Kim lấy thuốc)30.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
107Kim sạc thuốc số 23G( Kim lấy thuốc)500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
108Lọ đựng bệnh phẩm9.500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
109Lưỡi dao mỗ bầu các số1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
110Lưỡi dao mỗ nhọn các số300CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
111Máy đo huyết áp người lớn( Có ống nghe)20BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
112Metzenbaun phẩu thuật 18cm( Kéo phẩu thuật)3CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
113Mũ giấy ( Nón phẩu thuật)6.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
114Ống nội khí quản các số40CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
115Ống Eppendorf ( V: 1.5ml)(Ống lưu mẫu huyết thanh)500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
116Ống hút nhớt các cỡ (Dây hút nhớt)800CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
117Ống nghiệm EDTA40.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
118Ống nghiệm chứa heparin (nắp đen)20.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
119Ống nghiệm có nắp3.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
120Panh không mấu các cỡ30CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
121Que tre (Spatula)1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
122Sond Foley số 16300CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
123Sond Nelaton 16200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
124Sonde dạ dày ( người lớn)10cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
125Sonde hậu môn ( người lớn)10cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
126Tay dao mổ điện20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
127Test ASLO1.500TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
128Test CRP2.000TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
129Test Glucose mao mạch (Que thử đường huyết)600Que/TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
130Test HbA1C2.000TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
131Test HbsAg1.500TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
132Test nhanh phát hiện kháng thể IgM/IgG, chẫn đoán sốt xuất huyết.200TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
133Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết.600TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
134Test nước tiểu 13 thông số ( Que thử nước tiểu 13 thông số)9.500TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
135Túi đựng nước tiểu300CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất cho các cơ sở y tế công lập và đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thông qua đấu thấu. Trường hợp hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ (theo quy định tại khoản 36, điều 4, LĐT số 43/2013/QH13), cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.-Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->