Gói thầu: Gói thầu số 18: Cung cấp các loại hàng hóa phục vụ sản xuất.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Cung cấp các loại hàng hóa phục vụ sản xuất. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689658 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 11:06:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,975,058,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn cắt giấy Deli khổ A3 | 8 | Bộ | Bàn cắt giấy khổ A3 | ||
| 2 | Bàn chải tẩy gỉ D100 | 128 | Cái | Bàn chải tròn, sợi đồng hợp kim | ||
| 3 | Bản lề 100 x60 | 1.280 | Bộ | Bản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm | ||
| 4 | Bản lề B20, chốt lò xo D4 | 36 | Bộ | Bản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm | ||
| 5 | Bản lề cánh tủ D8 | 456 | Bộ | Bản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm | ||
| 6 | Bản lề cối D16 | 28 | Bộ | Bản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm | ||
| 7 | Bản lề cối D18 | 21 | Bộ | Bản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm | ||
| 8 | Bánh xe đồng D70 | 84 | Bộ | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 9 | Bánh xe tự lựa càng inox D70 | 80 | Bộ | Bánh xe tự lựa chịu dầu, hóa chất. | ||
| 10 | Bánh xe tự lựa D100 | 266 | Bộ | Bánh xe tự lựa chịu dầu, hóa chất. | ||
| 11 | Bát tăng chỉnh, kt: D100 | 384 | Cái | Chân đỡ inox điểu chỉnh được chiều cao. | ||
| 12 | Bầu cặp mũi khoan 0-12mm | 3 | Cái | Bầu cặp dùng cho máy khoan chuyên dụng | ||
| 13 | Bếp ga công nghiệp | 2 | Bộ | Bếp ga công nghiệp 2 họng | ||
| 14 | Bép hàn MIG | 210 | Cái | Lắp cho máy hàn MIG | ||
| 15 | Bình ga mini 250g | 30 | Bình | Dùng để gia nhiệt | ||
| 16 | Bình ga total 12kg, đồng bộ van, dây dẫn khí | 4 | Bộ | Dùng lắp cho bếp gas công nghiệp | ||
| 17 | Bình xịt silicon VT416 | 58 | Hộp | Dùng để chống dính khuôn ép phun nhựa | ||
| 18 | Bộ đóng dấu chữ KH | 84 | Bộ | Bộ đóng dấu ký hiệu theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 19 | Bộ tô vít đóng | 12 | Bộ | Bộ tô vít đóng chuyên dụng 15 chi tiết | ||
| 20 | Bút bi màu nhũ | 348 | Cái | Bút bi, mực màu nhũ | ||
| 21 | Bút bi màu xanh | 187 | Cái | Bút bi sử dụng trong văn phòng | ||
| 22 | Chổi quét sơn B70 | 13 | Cái | Chổi quét sơn dầu | ||
| 23 | Chổi than máy mài cầm tay KH:E64 Bosch | 75 | Bộ | Chổi than lắp cho máy mài cầm tay | ||
| 24 | Chốt dọc inox D8 | 2.006 | Bộ | Chốt cửa INOX D8 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 25 | Chốt ngang inox D8 | 512 | Cái | Chốt cửa INOX D8 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 26 | Clê tuýp khẩu 8-32 | 12 | Bộ | Bộ tuýp khảu đa năng dùng trong tháo lắp các chi tiết máy | ||
| 27 | Đá cắt D100 | 1.568 | Viên | Dùng để cắt các sản phẩm thép | ||
| 28 | Đá cắt D350 | 653 | Viên | Dùng để cắt các sản phẩm thép | ||
| 29 | Đá mài D100x6 | 3.051 | Viên | Lắp cho máy mài cầm tay | ||
| 30 | Đá mài D125 | 3 | Viên | Lắp cho máy mài cầm tay | ||
| 31 | Đá mài hơi D10 | 640 | Viên | Lắp cho máy mài hơi cầm tay | ||
| 32 | Đá mài từ D250 | 6 | Viên | Lắp cho máy mài từ, mài mặt phẳng các sản phẩm | ||
| 33 | Đá nỉ đỏ D100 | 124 | Viên | Dùng lắp cho máy đánh bóng sản phẩm | ||
| 34 | Đá ráp xếp D100 | 3.129 | Viên | Dùng đánh bóng bề mặt kim loại, các yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 35 | Đai giữ dây 20 | 10.702 | Cái | Đai giữ dây đeo theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 36 | Dao cắt giấy D120 | 4 | Cái | Dao cắt giấy dạng đĩa | ||
| 37 | Dao chuốt gỗ D100 | 3 | Bộ | Lắp cho máy chuốt gỗ | ||
| 38 | Dao dọc giấy Deli | 7 | Cái | Dao rọc giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 39 | Dao phay ngón D12 | 7 | Cái | Dao phay ngón gia công vật liệu có độ cứng cao | ||
| 40 | Dao phay ngón D16 | 7 | Cái | Dao phay ngón gia công vật liệu có độ cứng cao | ||
| 41 | Dao tiện cắt P9 | 1 | Cái | Dao cắt dùng cho máy tiện | ||
| 42 | Dao tiện cắt T15K6 | 2 | Cái | Dao cắt dùng cho máy tiện | ||
| 43 | Dao tiện lỗ HKC | 93 | Cái | Dao tiện lỗ, gia công thép có độ cứng cao | ||
| 44 | Dao tiện lỗ T15K6 | 2 | Cái | Dao tiện lỗ, gia công thép | ||
| 45 | Dao tiện ngoài HKC | 85 | Cái | Dao tiện ngoài, gia công thép có độ cứng cao | ||
| 46 | Dao tiện ngoài T15K6 | 2 | Cái | Dao tiện, gia công thép | ||
| 47 | Đầu bắn chụp lục lăng | 21 | Cái | Đầu bắn chụp lục giá dùng cho máy vặn bu lông | ||
| 48 | Đầu bắn vít | 50 | Cái | Đầu bắn vít dùng cho máy bắn vít | ||
| 49 | Đầu khò bình ga 1400°C | 3 | Cái | Đầu khò gas dùng cho bình gas mini | ||
| 50 | Dây Amiăng 30 x30mm | 64 | m | Dây amiăng sử dụng làm gioăng chịu nhiệt | ||
| 51 | Dây đai B17 | 82 | Cái | Dây đai thang lắp cho động cơ | ||
| 52 | Dây đai động cơ A38 | 85 | Cái | Dây đai thang trong truyền động của thiết bị | ||
| 53 | Dây đai nhựa 20 | 379 | Kg | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 54 | Dây hàn bồi inox D1,5 | 200 | Kg | Dây hàn bồi sử dụng trong hàn TIG | ||
| 55 | Dây hàn bồi nhôm A7075 | 43 | Kg | Dây hàn bồi sử dụng trong hàn TIG | ||
| 56 | Dây hàn MIG HK D0,8 | 1.141 | Kg | Dây hợp kim dùng cho máy hàn MIG | ||
| 57 | Dây hàn TIG D1,5 | 39 | Kg | Dây INOX dùng cho máy hàn MIG | ||
| 58 | Dây nilon PP | 41 | Cuộn | Dùng để bao gói, buộc sản phẩm | ||
| 59 | Dây PP vặn xoắn D20 | 280 | m | Dây dùng để néo buộc | ||
| 60 | Đế chân tủ D100x2 | 256 | Cái | Chi tiết lắp ráp trong sản phẩm | ||
| 61 | Đinh 5cm | 200 | Kg | Sử dụng trong môi trường có tính ăn mòn cao | ||
| 62 | Găng tay Amiăng | 1.130 | Đôi | Dùng để làm việc ở môi trường có nhiệt độ cao theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 63 | Găng tay cao su | 26 | Đôi | Dùng để làm việc ở môi trường có nước | ||
| 64 | Găng tay cao su chống dầu, chống axit | 50 | Đôi | Dùng để làm việc ở môi trường có dầu, axit | ||
| 65 | Găng tay cao su L=350 | 6 | Đôi | Dùng để làm việc ở môi trường nước theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 66 | Găng tay chống cắt tiêu chuẩn EN 407 | 59 | Đôi | Găng tay chống cắt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 67 | Găng tay sợi tráng nhựa | 1.710 | Đôi | Găng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 68 | Găng tay vải bạt | 2.503 | Đôi | Găng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 69 | Ghim 10 plus No.10 | 1.353 | Hộp | Ghim giấy văn phòng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 70 | Ghim chữ D | 146 | Cái | Ghim cài inox hình chữ D | ||
| 71 | Giầy bảo hộ | 300 | Đôi | Giày bảo hộ kiểu cao cổ | ||
| 72 | Giầy bảo hộ chống cháy | 32 | Đôi | Giày bảo hộ chống cháy | ||
| 73 | Giẻ lau | 3.268 | Kg | Giẻ lau vải cotton theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 74 | Ke góc có nam châm | 14 | Cái | Ke góc nam châm hàn 3 góc | ||
| 75 | Ke vuông 90° | 2 | Cái | Loại ke vuông 90o có từ tính | ||
| 76 | Kéo cắt chỉ 110 mm Sinh Từ | 33 | Cái | Cắt các đầu chỉ thừa trong may mặc | ||
| 77 | Kéo cắt vải 300mm Sinh Từ | 24 | Cái | Cắt vải trong nghành may mặc | ||
| 78 | Kẹp đai nhựa PE | 15.270 | Cái | Kẹp giữ dây đai nhựa | ||
| 79 | Kẹp vải inox kt: 250x40 | 51 | Cái | Dùng để kẹp vải, giấy | ||
| 80 | Khẩu trang hoạt tính | 2.774 | Cái | Khẩu trang có lớp màng lọc bằng than hoạt tính theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 81 | Khí Argong 40 lít/chai | 186 | Chai | Bình khí Ar 40 lít | ||
| 82 | Khí CO2 40lit/chai | 134 | Chai | Bình khí CO2 40 lít | ||
| 83 | Khuy gài ngăn tủ 30 x30 x1,5 | 48 | Cái | Chi tiết khuy gài vào thành tủ | ||
| 84 | Khuy treo ẩm kế D4 | 128 | Cái | Khuy thép để treo ẩm kế vào vị trí quy định | ||
| 85 | Kìm điện | 13 | Cái | Kìm điện đa năng các thông số kỹ thuật do bên mời thầu cung cấp | ||
| 86 | Kìm ép cốt TL6÷250 | 2 | Cái | Ép các loại đầu cốt 6÷250. | ||
| 87 | Kim hàn TIG L150, D2 | 150 | Kg | Dùng cho hàn Tig | ||
| 88 | Kìm rút đinh nhôm | 8 | Cái | Dùng để rút các loại đinh tán rivet nhôm | ||
| 89 | Kính bảo hộ | 679 | Cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 90 | Lưỡi cắt nhôm D350 | 1 | Cái | Lắp cho máy cắt nhôm | ||
| 91 | Lưỡi cưa gỗ D350 | 4 | Cái | Lưỡi cưa đĩa ít ồn hợp kim cứng | ||
| 92 | Lưỡi cưa thép L800 | 3 | Cái | Dùng cho máy cưa cần | ||
| 93 | Lưỡi dao cầu | 6 | Bộ | Lắp cho bàn dao cắt giấy khổ lớn có tại bên mời thầu | ||
| 94 | Mặt nạ hàn | 30 | Cái | Mặt nạ phòng hộ sử dụng trong hàn điện theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 95 | Mặt nạ phòng độc | 75 | Bộ | Mặt nạ bảo hộ lao động phục vụ sản xuất tại những nơi độc hại theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 96 | Mỏ lết L450 | 12 | Bộ | Mỏ lết dùng trong sửa chữa thiết bị theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 97 | Mực đóng dấu chữ KH | 84 | Lọ | Mực đóng đấu chuyên dụng ko phai | ||
| 98 | Mực in lưới màu đen | 118 | Kg | Sử dụng để in ký hiệu trên nhựa có tại bên mời thầu | ||
| 99 | Mực in lưới màu vàng | 51 | Kg | Sử dụng để in ký hiệu trên vải có tại bên mời thầu | ||
| 100 | Mũi dao cắt CNC dày 4mm | 7 | Cái | Mũi dao hợp kim dùng trong tiện cắt đứt | ||
| 101 | Mũi khoan D10,2 | 2 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 102 | Mũi khoan D12 | 2 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 103 | Mũi khoan D12,5 | 35 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 104 | Mũi khoan D14 | 2 | Cái | Mũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 105 | Mũi khoan D15 | 35 | Cái | Mũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 106 | Mũi khoan D16 | 14 | Cái | Mũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 107 | Mũi khoan D22 | 14 | Cái | Mũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 108 | Mũi khoan D3,5 | 219 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 109 | Mũi khoan D4 | 70 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 110 | Mũi khoan D5 | 114 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 111 | Mũi khoan D8 | 41 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 112 | Mũi khoan D9 | 7 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 113 | Mũi khoan INOX D11 | 42 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan thép thép INOX | ||
| 114 | Mũi khoan inox D2 | 6 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan thép thép INOX | ||
| 115 | Mũi khoan inox D5 | 5 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan thép thép INOX | ||
| 116 | Mũi phay cao tốc HKC | 75 | Cái | Dao phay cao tốc gắn mảnh hợp kim cứng | ||
| 117 | Mũi vạch | 10 | Cái | Dùng để lấy dấu sản phẩm | ||
| 118 | Nhiệt kế 0 ¸ 300° | 3 | Cái | Dùng để đo nhiệt độ từ 0 ÷ 300oC | ||
| 119 | Ống dẫn khí D12,5 | 17 | m | Dùng cấp, dẫn khí trong hệt thống khí nén của bên mời thầu | ||
| 120 | Panme 0 ÷ 25 | 2 | Cái | Pan me điện tử đo ngoài dải đo 0 ÷ 25mm | ||
| 121 | Quần áo bảo hộ sơn tĩnh điện | 34 | Đôi | Loại quần áo bảo hộ chống hóa chất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 122 | Que hàn inox D2,5 | 24 | Kg | Dùng trong hàn điện | ||
| 123 | Que hàn thép CT3 D2,5 N46 VT | 1.379 | Kg | Sử dụng cho máy hàn điện hồ quang | ||
| 124 | Que hàn thép CT3 D3,2 N46 VT | 252 | Kg | Sử dụng cho máy hàn điện hồ quang | ||
| 125 | Thước cặp 1/20 | 14 | Cái | Dùng trong đo lường | ||
| 126 | Thước cặp 1/50 | 6 | Cái | Dùng trong đo lường | ||
| 127 | Thước dây 10m (C-Mart) | 4 | Cái | Thước cuộn đo chiều dài max 10m | ||
| 128 | Thước dây 5m | 71 | Cái | Thước cuộn đo chiều dài max 5m | ||
| 129 | Thước lá 1m | 44 | Cái | Thước lá đo chiều dài 1m | ||
| 130 | Thước nhôm 3m | 2 | Cái | Thước thẳng đo chiều dài max 5m | ||
| 131 | Cân điện tử 1 Kg | 3 | Cái | Cân điện tử phân tích | ||
| 132 | Cân điện tử 3 Kg | 3 | Cái | Cân điện tử phân tích | ||
| 133 | Tô vít 2 cạnh | 65 | Cái | Tô vít mũi dẹt dùng để tháo các loại vít bị kẹt gỉ | ||
| 134 | Tô vít 4 cạnh | 35 | Cái | Tô vít mũi 4 cạnh dùng để tháo các loại vít bị kẹt gỉ | ||
| 135 | Ủng bảo hộ chống dầu, chống axit | 34 | Đôi | Ủng bảo hộ lao động phục vụ sản xuất tại những nơi có dầu mỡ, axít theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 136 | Vải ráp A150, K100 | 3 | m | Dùng để đánh bóng sản phẩm | ||
| 137 | Vải ráp A200, K100 | 3 | m | Dùng để đánh bóng sản phẩm | ||
| 138 | Vải ráp K100 | 657 | m | Vải ráp khổ 100mm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 139 | Viên chì niêm phong | 40 | Viên | Dùng trong niêm phong sản phẩm | ||
| 140 | Vòng bi 6204 SKF | 12 | Cái | Vòng bi cầu, dùng trong môi trường hóa chất, chịu nhiệt độ cao | ||
| 141 | Xà phòng bột | 752 | Kg | Dùng để tẩy rửa các sản phẩm | ||
| 142 | Bản in lưới | 347 | Bộ | Bản in lưới lụa phục vụ in trên chất liệu vải bạt chống thấm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 143 | Biển nhôm: kt: 95 x55 | 1.192 | Cái | Biển nhôm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 144 | Cắt dán chữ vi tính | 128 | Bộ | Cắt, dán chữ vi tính theo nội dung của bên mời thầu | ||
| 145 | Hướng dẫn sử dụng A4 | 2.739 | Bộ | In nội dung hướng dẫn sử dụng sản phẩm | ||
| 146 | Hướng dẫn sử dụng A4 | 20 | Quyển | In nội dung hướng dẫn sử dụng sản phẩm | ||
| 147 | In A0 bảng quy định nghiệp vụ | 128 | Tờ | In nội dung quy định nghiệp vụ | ||
| 148 | Khung in lưới 450x400x25 | 29 | Cái | Khung nhôm, lưới lụa để in chữ ký hiệu | ||
| 149 | Khung in lưới 500x 350 x30 | 3 | Cái | Khung nhôm, lưới lụa để in chữ ký hiệu | ||
| 150 | Khung in lưới 500x400x30 | 62 | Cái | Khung nhôm, lưới lụa để in chữ ký hiệu | ||
| 151 | Khung in lưới, kt: 450x400 x30 | 2 | Cái | Khung nhôm, lưới lụa để in chữ ký hiệu | ||
| 152 | Khung in lưới; kt: 250 x300 x30 | 15 | Cái | Khung nhôm, lưới lụa để in chữ ký hiệu | ||
| 153 | Phiếu bao gói, tờ thống kê | 3.187 | Bộ | In thông tin quy cách bao gói sản phẩm | ||
| 154 | Tem nhôm 70x120x1 | 20 | Cái | Biển nhôm in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi