Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế có 15 mặt hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CẦU NGANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư y tế có 15 mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667318 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 11:03:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 218,999,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,189,993 VNĐ ((Hai triệu một trăm tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2849895E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.379986E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 153.299.510VND Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.659.902 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 153.299.510 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo choàng phẫu thuật viên | VT_01 | 20 | Cái | Áo choàng bằng vải trắng sử dụng nhiều lần | nhóm 5 |
| 2 | Sonde cho ăn (sonde dạ dày các số) | VT_02 | 250 | Cái | * Được sử dụng để dẫn lưu dạ dày các size 8,10,16, 18GFG chiều dài 122cm, chiều dài hiệu quả sử dụng 119cm* Được làm từ nhựa PVC y tế không độc hại, DEHP free | nhóm 6 |
| 3 | Gel siêu âm | VT_03 | 180 | Lít | Can 5 lít | nhóm 6 |
| 4 | Tấm lót | VT_04 | 2.500 | Cái | 40 x 60cm | nhóm 6 |
| 5 | Bóp bóng người lớn, trẻ em, sơ sinh | VT_05 | 6 | Cái | * Nguyên liệu PVC y tế không chứa latex.* Người lớn thể tích 1500ml, túi trữ khí PE 2500ml, mặt nạ thở PVC, PC, dây oxy PVC* Trở kháng hít vào và thở ra ≤ 5cmH2O, khoảng chết | nhóm 6 |
| 6 | OPASTER’ANIOS + test thử | VT_06 | 16 | Can | Can/5 lít, Orthophthalaldehyde 0,55% Dung dịch đệm pH=7Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội khoa, ngoại khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt. | nhóm 6 |
| 7 | Dây hút dịch phẫu thuật | VT_07 | 50 | Sợi | Đã triệt trùng, Bao 1 sợi | nhóm 6 |
| 8 | Kẹp rốn sơ sinh | VT_08 | 20.000 | Bộ | Độ kín khít caoLớp rãnh trên kẹp đảm bảo kẹp D223 không bị trơn trượtĐược sản xuất trong phòng sạch từ Nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế với công nghệ Châu Âu | nhóm 6 |
| 9 | Miếng dán điện cực | VT_09 | 1.000 | Miếng | Gói/miếng. | nhóm 6 |
| 10 | Dây ga rô lấy máu | VT_10 | 150 | Cái | Đặc điểm: Băng dính 2 đầu, miếng gài bền chắc; Chất liệu: Thun cotton màu xanh; Đóng gói: 10 Sợi/ gói; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 9001, ISO 13485 | nhóm 6 |
| 11 | Mask thở oxy có túi chứa người lớn, trẻ em | VT_11 | 100 | Cái | * Làm bằng vật liệu PVC y tế, mask người lớn, có 3 van, kẹp mũi, túi trữ và dây nối oxy chống xoắn dài 2m* Sử dụng 1 lần, Không latex, không phthalate* Tiêu chuẩn ISO, CE | nhóm 6 |
| 12 | Mask gây mê các số | VT_12 | 10 | Cái | * Mặt nạ gây mê chất liệu PVC có van đệm silicone chống rò rỉ khí* Đầy đủ size cỡ người lớn, trẻ em, sơ sinh tương ứng các số 1,2,3,4,5 và được mã hóa màu dễ nhận biết* Tiêu chuẩn ISO, CE | nhóm 6 |
| 13 | Mask khí dung người lớn, trẻ em có dây | VT_13 | 1.400 | Cái | * Mask cỡ người lớn, có kẹp mũi, bình chứa thuốc 8ml, dây nối oxy chống xoắn dài 2m* Chất liệu ; PVC y tế* Tiêu chuẩn: ISO, CE | nhóm 6 |
| 14 | Khẩu trang giấy 3 lớp | VT_14 | 30.000 | Cái | Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp - dây thun, có lớp1: vải không dệt PP trắng, thấm nước, lớp 2: vải không dệt PP xanh, không thấm nước, lớp giữa: giấy lọc cao cấp, thanh tựa mũi: nhựa, hiệu suất lọc bụi >99.9%, cỡ 18x9.5cm. Hộp 50 cái | nhóm 5 |
| 15 | Khẩu trang N95 | VT_15 | 100 | Cái | Khẩu trang 3M 9105 N95 chống bụi và virus giúp bảo vệ hệ hô hấp khỏi các tác nhân gây hại dưới dạng hạt. Giúp tăng cường khả năng lọc bụi bẩn.- Nẹp mũi có thể điều chỉnhCác nếp xếp hình chữ V có thể mở rộng giúp thở dễ dàng hơn.Cấu trúc gấp phẳngNgoài ra, các nếp gấp hình chữ V có thể theo sát cử động của miệng giúp người sử dụng dễ dàng nói chuyện.- Dây đeo qua đầu có ghim bấm | nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2849895E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.379986E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 153.299.510VND Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.659.902 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 153.299.510 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi