Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã Nhị Trường - Trường Thọ, huyện Cầu Ngang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã Nhị Trường - Trường Thọ, huyện Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 11:12:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,202,270,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN BA SO | |||
| B | NỀN-MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40,362 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24,501 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 38,099 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,16 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm, Eyc>=91Mpa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 69,397 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 69,397 | 100m2 |
| 7 | Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 60,976 | 100m |
| 8 | Cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm liên kết đầu cừ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 206 | m |
| 9 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 51,728 | kg |
| C | BIỂN BÁO - CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào đất hố móng biển báo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,936 | m3 |
| 2 | Đắp trả hiện trạng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,392 | m3 |
| 12 | Sơn trắng, đỏ phản quang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 13 | Đào đất hố móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20,52 | m3 |
| 14 | Đắp đất trả lại hố móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,056 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN BÔNG VEN | |||
| E | NỀN-MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,428 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32,273 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính ( có tận dụng đất đào từ tuyến Ba So 1631,084m3) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 441,897 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m ( tận dụng đất đào từ Tuyến Ba So) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,311 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km ( tận dụng đất đào từ Tuyến Ba So) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,311 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km ( tận dụng đất đào từ Tuyến Ba So) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,311 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 38,062 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,239 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm, Eyc>=91Mpa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 51,485 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 51,485 | 100m2 |
| 11 | Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,064 | 100m |
| 12 | Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4 cm nẹp đầu cừ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 13 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,272 | kg |
| 14 | Đào đất hố móng biển báo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 15 | Đắp trả hiện trạng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 22 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,884 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,453 | m3 |
| 25 | Sơn trắng, đỏ phản quang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 26 | Đào đất hố móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,82 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,596 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN CHÔNG BÁT | |||
| G | NỀN-MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,275 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40,404 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3.974,204 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 46,058 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,934 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm, Eyc>=91Mpa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 43,34 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 43,34 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 42,032 | 100m |
| 9 | Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 142 | m |
| 10 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 36,6 | kg |
| 11 | Đào đất hố móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 12 | Đắp trả hiện trạng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 19 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,83 | m3 |
| 22 | Sơn trắng, đỏ phản quang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,55 | m3 |
| 24 | Đắp trả lại hố móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,69 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH TẾ MỚI | |||
| I | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,575 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16,229 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 951,928 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18,625 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5 mm, dày 16cm, K>=0,98 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,248 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,447 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,447 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 65,238 | 100m |
| 9 | Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 220,4 | m |
| 10 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 107,848 | kg |
| J | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Tôn cát bãi đúc cọc K>=0,95 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,653 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,758 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,96 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản cọc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,447 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản cọc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,447 | tấn |
| 8 | Gia công thép hộp nối cọc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,752 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hộp nối cọc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,752 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,049 | 100m2 |
| 11 | Trải ni long lót nền | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,974 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 59,22 | m3 |
| 13 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,82 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,76 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc BTCT 30x30 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 29,154 | m3 |
| 17 | Bê tông M150, đá 4x6 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,96 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,648 | tấn |
| 20 | Vữa XM M100 vuốt mặt xà mũ mố dày trung bình 3cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,355 | 100m2 |
| 22 | Bê tông M150, đá 4x6 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 23,74 | m3 |
| 23 | Vữa đệm M100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,488 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,363 | 100m2 |
| 25 | Trải ni long lót nền | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,264 | tấn |
| 28 | Bê tông bản quá độ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27,108 | m3 |
| 29 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,74 | m2 |
| 30 | Đắp đất K=0,90 trước mố | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp đất dính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32,285 | m3 |
| 32 | Lắp dầm BTDUL I400 - H8, L=12m (2,64T/dầm) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Cung cấp dầm D ƯL I400-H8, L=12m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Dầm |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu 250x150x25mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | gối |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm ngang , bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,524 | m3 |
| 38 | Đục nhám mặt bê tông | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,788 | m2 |
| 39 | Quét Sikadur 732 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,788 | m2 |
| 40 | Ván khuôn kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 34,244 | m2 |
| 41 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐK | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,436 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐK | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,27 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,97 | m3 |
| 46 | Quét Sikadur 732 lớp phòng nước | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 48 | Sơn gờ lan can 1 lớp lót | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 49 | Sơn gờ lan can 1 lớp ( trắng +đỏ) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 50 | Thép tấm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 31,5 | kg |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 114, dày 3,2mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 52 | Thép tròn ĐK | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 47,56 | kg |
| 53 | Thép hình khe co giãn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thép hình khe co giãn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 56 | Đào đất thi công bản quá độ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất trả thi công bản quá độ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,978 | 100m3 |
| 58 | Đào đất hố móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 34,668 | m3 |
| 59 | Đắp trả hiện trạng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,88 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,526 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,938 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,674 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 66 | Sơn trắng, đỏ phản quang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32,832 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tên cầu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt biển báo đường thủy | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| K | HẠNG MỤC: TUYẾN NÔ LỰA B | |||
| L | NỀN-MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,226 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,974 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,574 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,936 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm, Eyc>=91Mpa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30,848 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30,848 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,456 | 100m |
| 9 | Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | m |
| 10 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,96 | kg |
| 11 | Đào đất hố móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 12 | Đắp trả hiện trạng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Bê tông M150, đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 18 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,663 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,379 | m3 |
| 21 | Sơn trắng, đỏ phản quang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,65 | m2 |
| 22 | Đào đất hố móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,115 | m3 |
| 23 | Đắp trả lại hố móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,697 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| M | HẠNG MỤC: TUYẾN GIỒNG CHANH | |||
| N | NỀN-MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 28,079 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 43,329 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.677,588 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30,181 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,31 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm, Eyc>=91Mpa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 58,186 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 58,186 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18,174 | 100m |
| 9 | Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 61,4 | m |
| 10 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 17,08 | kg |
| O | BIỂN BÁO - CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đầo đất hố móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 2 | Đắp trả hiện trạng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,765 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,453 | m3 |
| 12 | Sơn trắng, đỏ phản quang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,75 | m2 |
| 13 | Đào đất hố móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12,825 | m3 |
| 14 | Đắp trả lại hố móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,035 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8804E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Cầu (phải thi công toàn bộ cầu) có kết cấu dầm BTCT và có kết cấu móng trên nền cọc BTCT. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.441.000.000 VND (Mười ba tỷ, bốn trăm bốn mươi mốt triệu đồng). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) có giá trị hợp đồng ≥ 12.314.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công cầu (phải thi công toàn bộ cầu) có kết cấu dầm BTCT và có kết cấu móng trên nền cọc BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 1.127.000.000 VND thì cũng được xem là 1 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) có giá trị hợp đồng ≥ 12.314.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 24.628.000.000 VND. Có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu (phải thi công toàn bộ cầu) có kết cấu dầm BTCT và có kết cấu móng trên nền cọc BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 1.127.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.254.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.882.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi