Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã Nhị Trường - Trường Thọ, huyện Cầu Ngang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726039-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã Nhị Trường - Trường Thọ, huyện Cầu Ngang
Số hiệu KHLCNT 20210702096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 11:12:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,202,270,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN BA SO
B NỀN-MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 40,362 100m3
2 Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 24,501 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 38,099 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,16 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm, Eyc>=91Mpa Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 69,397 100m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 69,397 100m2
7 Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 60,976 100m
8 Cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm liên kết đầu cừ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 206 m
9 Thép D6 buộc đầu cừ tràm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 51,728 kg
C BIỂN BÁO - CỌC TIÊU
1 Đào đất hố móng biển báo Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,936 m3
2 Đắp trả hiện trạng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,296 m3
3 Ván khuôn móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,064 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 m3
5 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
6 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,173 tấn
9 Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,224 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,332 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,392 m3
12 Sơn trắng, đỏ phản quang Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 25,2 m2
13 Đào đất hố móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 20,52 m3
14 Đắp đất trả lại hố móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16,056 m3
15 Lắp đặt cọc tiêu Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 72 cái
D HẠNG MỤC: TUYẾN BÔNG VEN
E NỀN-MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 13,428 100m3
2 Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 32,273 100m3
3 Cung cấp đất dính ( có tận dụng đất đào từ tuyến Ba So 1631,084m3) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 441,897 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m ( tận dụng đất đào từ Tuyến Ba So) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16,311 100m3
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km ( tận dụng đất đào từ Tuyến Ba So) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16,311 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km ( tận dụng đất đào từ Tuyến Ba So) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16,311 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 38,062 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8,239 100m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm, Eyc>=91Mpa Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 51,485 100m2
10 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 51,485 100m2
11 Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10,064 100m
12 Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4 cm nẹp đầu cừ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 34 m
13 Thép D6 buộc đầu cừ tràm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9,272 kg
14 Đào đất hố móng biển báo Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,968 m3
15 Đắp trả hiện trạng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,648 m3
16 Ván khuôn móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 m3
18 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
19 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 tấn
22 Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,884 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,453 m3
25 Sơn trắng, đỏ phản quang Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 18,2 m2
26 Đào đất hố móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 14,82 m3
27 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,596 m3
28 Lắp đặt cọc tiêu Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 52 cái
F HẠNG MỤC: TUYẾN CHÔNG BÁT
G NỀN-MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,275 100m3
2 Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 40,404 100m3
3 Cung cấp đất dính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3.974,204 m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 46,058 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,934 100m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm, Eyc>=91Mpa Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 43,34 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 43,34 100m2
8 Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 42,032 100m
9 Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 142 m
10 Thép D6 buộc đầu cừ tràm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 36,6 kg
11 Đào đất hố móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,968 m3
12 Đắp trả hiện trạng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,648 m3
13 Ván khuôn móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 m3
15 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
16 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
19 Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,51 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,138 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,83 m3
22 Sơn trắng, đỏ phản quang Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10,5 m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8,55 m3
24 Đắp trả lại hố móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,69 m3
25 Lắp đặt cọc tiêu Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
H HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH TẾ MỚI
I PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,575 100m3
2 Đắp đất lề đường K=0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 16,229 100m3
3 Cung cấp đất dính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 951,928 m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 18,625 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5 mm, dày 16cm, K>=0,98 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,248 100m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 26,447 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 26,447 100m2
8 Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 65,238 100m
9 Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 220,4 m
10 Thép D6 buộc đầu cừ tràm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 107,848 kg
J PHẦN CẦU
1 Tôn cát bãi đúc cọc K>=0,95 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m3
2 Bê tông M150, đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,653 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,758 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,96 tấn
6 Gia công thép bản cọc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,447 tấn
7 Lắp đặt thép bản cọc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,447 tấn
8 Gia công thép hộp nối cọc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,752 tấn
9 Lắp đặt hộp nối cọc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,752 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,049 100m2
11 Trải ni long lót nền Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,974 100m2
12 Bê tông cọc đá 1x2 M300 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 59,22 m3
13 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,82 100m
14 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,76 100m
15 Đập đầu cọc BTCT 30x30 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,134 m3
16 Bê tông đá 1x2 M300 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 29,154 m3
17 Bê tông M150, đá 4x6 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5,96 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,255 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,648 tấn
20 Vữa XM M100 vuốt mặt xà mũ mố dày trung bình 3cm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15 m2
21 Ván khuôn thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,355 100m2
22 Bê tông M150, đá 4x6 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 23,74 m3
23 Vữa đệm M100 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,488 m3
24 Ván khuôn thép bản quá độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,363 100m2
25 Trải ni long lót nền Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,756 100m2
26 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,126 tấn
27 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,264 tấn
28 Bê tông bản quá độ, bê tông M250, đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 27,108 m3
29 Bao tải tẩm nhựa đường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,74 m2
30 Đắp đất K=0,90 trước mố Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,294 100m3
31 Cung cấp đất dính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 32,285 m3
32 Lắp dầm BTDUL I400 - H8, L=12m (2,64T/dầm) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
33 Cung cấp dầm D ƯL I400-H8, L=12m Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12 Dầm
34 Cung cấp, lắp đặt gối cầu 250x150x25mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 24 gối
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,264 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm ngang , bê tông M250, đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,524 m3
38 Đục nhám mặt bê tông Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,788 m2
39 Quét Sikadur 732 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 6,788 m2
40 Ván khuôn kim loại Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 34,244 m2
41 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 m3
42 Ván khuôn thép bản mặt cầu Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,45 100m2
43 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐK Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,436 tấn
44 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐK Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,27 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 25,97 m3
46 Quét Sikadur 732 lớp phòng nước Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 108 m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 3,24 m3
48 Sơn gờ lan can 1 lớp lót Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 20,52 m2
49 Sơn gờ lan can 1 lớp ( trắng +đỏ) Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 20,52 m2
50 Thép tấm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 31,5 kg
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 114, dày 3,2mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
52 Thép tròn ĐK Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 47,56 kg
53 Thép hình khe co giãn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,53 tấn
54 Lắp đặt thép hình khe co giãn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,53 tấn
55 Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 48 m
56 Đào đất thi công bản quá độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,14 100m3
57 Đắp đất trả thi công bản quá độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,978 100m3
58 Đào đất hố móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 34,668 m3
59 Đắp trả hiện trạng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 26,88 m3
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,274 tấn
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,526 100m2
62 Ván khuôn móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
63 Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1,938 m3
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 7,674 m3
65 Lắp đặt cọc tiêu Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 114 cái
66 Sơn trắng, đỏ phản quang Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 32,832 m2
67 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
68 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
69 Cung cấp và lắp đặt biển báo tên cầu Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
70 Cung cấp và lắp đặt biển báo đường thủy Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8 Bộ
71 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
K HẠNG MỤC: TUYẾN NÔ LỰA B
L NỀN-MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15,127 100m3
2 Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15,226 100m3
3 Cung cấp đất dính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10,974 m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15,574 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,936 100m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm, Eyc>=91Mpa Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 30,848 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 30,848 100m2
8 Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 25,456 100m
9 Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 86 m
10 Thép D6 buộc đầu cừ tràm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 21,96 kg
11 Đào đất hố móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,968 m3
12 Đắp trả hiện trạng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,648 m3
13 Ván khuôn móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
14 Bê tông M150, đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 m3
15 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
18 Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,663 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m2
20 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2,379 m3
21 Sơn trắng, đỏ phản quang Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 13,65 m2
22 Đào đất hố móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 11,115 m3
23 Đắp trả lại hố móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 8,697 m3
24 Lắp đặt cọc tiêu Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 39 cái
M HẠNG MỤC: TUYẾN GIỒNG CHANH
N NỀN-MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 28,079 100m3
2 Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 43,329 100m3
3 Cung cấp đất dính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1.677,588 m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 30,181 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 9,31 100m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm, Eyc>=91Mpa Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 58,186 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 58,186 100m2
8 Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 18,174 100m
9 Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 61,4 m
10 Thép D6 buộc đầu cừ tràm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 17,08 kg
O BIỂN BÁO - CỌC TIÊU
1 Đầo đất hố móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 m3
2 Đắp trả hiện trạng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,324 m3
3 Ván khuôn móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 m3
5 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
6 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
9 Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,765 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 0,208 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 4,453 m3
12 Sơn trắng, đỏ phản quang Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 15,75 m2
13 Đào đất hố móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 12,825 m3
14 Đắp trả lại hố móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 10,035 m3
15 Lắp đặt cọc tiêu Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế 45 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8804E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.76E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Cầu (phải thi công toàn bộ cầu) có kết cấu dầm BTCT và có kết cấu móng trên nền cọc BTCT.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.441.000.000 VND (Mười ba tỷ, bốn trăm bốn mươi mốt triệu đồng). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) có giá trị hợp đồng ≥ 12.314.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công cầu (phải thi công toàn bộ cầu) có kết cấu dầm BTCT và có kết cấu móng trên nền cọc BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 1.127.000.000 VND thì cũng được xem là 1 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02:  Có ít nhất 01 hợp đồng thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) có giá trị hợp đồng ≥ 12.314.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 24.628.000.000 VND.  Có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu (phải thi công toàn bộ cầu) có kết cấu dầm BTCT và có kết cấu móng trên nền cọc BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 1.127.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.254.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.882.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->