Gói thầu: gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726699-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình
Tên gói thầu gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210726601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 11:10:00 đến ngày 2021-07-19 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,484,124,626 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Hợp đồng lao động+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư an toàn lao độngTài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Hợp đồng lao động+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Nén khí
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH SỐ 1
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế27,93731m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0093100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0093100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,1894m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,1801m3
6Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,2808m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế18,6247m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0562100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,6328m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,4678m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,3474m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2464100m2
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,4184100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0428100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2801tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3913tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0186tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3017tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0064tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0344tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,9781m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,5266m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế101,102m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế137,066m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế39,0592m2
26Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,369m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế125,6m
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế44,678m2
29Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quayTheo hồ sơ thiết kế11,92m2
30Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( 03 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1(180000*3+500000+180000*1=1220000)Theo hồ sơ thiết kế8bộ
31Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55Theo hồ sơ thiết kế3,456m2
32Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 2 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*2=420000)Theo hồ sơ thiết kế8bộ
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế15,376m2
34Mua ống thoát nước trànTheo hồ sơ thiết kế1,4m
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,2182m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,1454m3
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,4544m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế82,6296m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế95,5212m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế101,102m2
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế4,18121m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,1644m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,6149m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,0514m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,0696m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,0384100m2
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0093100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0659tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0667tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0086tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0489tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,3024m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0154100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0258tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,8491m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,1921m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,768m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,753m2
59Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế15,9302m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế6cái
61Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế8bộ
62Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế8cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế30m
66Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế5bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế5bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
69Lắp đặt vòi rửa chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
70Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế2cái
71Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
72Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,043100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế0,415100m
75Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
76Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
77Lắp đặt van phao thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế1cái
78Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
79Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
80Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế1cái
81Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế8cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế17cái
83Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế7cái
84Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế2cái
85Rắc co ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
86Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
87Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,065100m
88Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
92Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
93Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
94Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
95Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
B NHÀ BẾP NẤU 1 TẦNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế3,97381m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,755100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2649100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,5298100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,5298100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế30,075100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,5951m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,4319tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,5923tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,2631100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,7848m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,6494m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2064100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0568tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2594tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,2228m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,2769m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1162100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0121tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0927tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,6389m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế19,1442m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,8117m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,3849100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,112tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,8614tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,6729m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,8425100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,2826tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,6918m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,0336m3
32Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,2212tấn
33Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,2212tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,786100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,4003m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0453100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0271tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0084tấn
39Trát tường ngoài, dày 0,5cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Theo hồ sơ thiết kế4,529m2
40Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,2199m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế107,6598m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế52,6227m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế84,3m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,68m
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,216m2
46Đắp chi tiết cộtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,2032m2
48Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,705m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế95,308m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế62,7194m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế136,923m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế125,876m2
53Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quayTheo hồ sơ thiết kế15,93m2
54Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( 03 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1(180000*3+500000+180000*1=1220000)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
55Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( 06 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1(180000*3+500000+180000*1=1580000)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
56Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55Theo hồ sơ thiết kế6,84m2
57Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 4 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*4=660000)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
58Gia công sen hoa inox cửa sổTheo hồ sơ thiết kế0,0365tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế6,84m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế22,77m2
61Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế2bộ
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
64Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế3cái
65Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế3cái
66Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế3cái
67Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế7cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế11cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế100m
75Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
78Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế5cuộn
79Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế2hộp
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,55100m
81Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế5cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
84Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
85Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
87Quả cầu + Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế4Cái
88Đai gữi ống + vít nở:Theo hồ sơ thiết kế12Cái
89Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,036100m
C SÂN KHẤU
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,0891m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,275100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,5646m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế1,711310m
5Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo hồ sơ thiết kế45,063m2
6Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế76,052m2
D CỔNG VÀO + TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,3359100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,112100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,224100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,224100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế5,425100m
6Đá 4x6 chèn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế0,868m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0359100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,1945m3
9Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0901100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,0422m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0818tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0288tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1095tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,3631m3
15Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,2864100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0347tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,159tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,2725m3
19Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,1658100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0364tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3075tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,6993m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,8445100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,9383tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,5108m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,2712m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế75,1102m2
28Đắp trang trí trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế12công
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế64,4824m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế139,592m2
31Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế45,1656m2
32Làm biển trường học 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế1cái
33Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế0,4203tấn
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế16,38m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế32,761m2
36Mua bản lề thép:Theo hồ sơ thiết kế24cái
37Mua bánh xe thépTheo hồ sơ thiết kế4cái
38Mua khoá cổng chính + phụ:Theo hồ sơ thiết kế3cái
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế1,0621100m2
40Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế56,4089m3
41Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,39tấn
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,5641100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,5641100m3/1km
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,3083100m3
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế14,53641m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,4845100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,9689100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,9689100m3/1km
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,0947m3
50Ván khuôn xà dầm giằngTheo hồ sơ thiết kế0,6118100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1662tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,7652tấn
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,4596m3
54Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,6505m3
55Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế24,2273m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,5445m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2754100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0488tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3024tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế50,1584m3
61Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,5867m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế612,9545m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế106,4404m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế428,1m
65Mua thép hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế1.887,34kg
66Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế50,193m2
67Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế50,193m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế50,1931m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế719,395m2
70Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế550,2328m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế550,233m2
E NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế6,1441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,536m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,048m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,192100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế2,048m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế10,44m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,9m3
8Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,6475tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,3171tấn
10Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,6782tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,6475tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,3171tấn
13Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,6782tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế93,63841m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,4833100m2
16Mua bu lông D18Theo hồ sơ thiết kế96cái
F SÂN BÊ TÔNG + RÃNH NƯỚC + BỒN CÂY
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế1,6911100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế35,0419100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế350,419m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế70,083810m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế26,0891m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,348100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,1874m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế30,461m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế49,1762m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế382,376m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế22,9334m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế1,4618100m2
13Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,9358100kg
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế589cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,7959100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,6317m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,2371m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế128,4888m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế128,4888m2
20Trồng cây xanh ( mua mới 8 cây )Theo hồ sơ thiết kế8cây
21Di chuyển 12 cây xanh hiện trạng sang vị trí trồng mớiTheo hồ sơ thiết kế12cây
22Mua + đổ đất trồng cây (0.5 m3 bồn)Theo hồ sơ thiết kế10m3
G SÂN VẬN ĐỘNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế3,4925100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế46,85m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế9,3710m
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,5872tấn
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế192,44m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,624m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,3232m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế277,88m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế42,24m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế117,6m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế117,61m2
12Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế117,6m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế320,12m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế11,31521m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,512m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,63m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,783m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0623100m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1044100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1072tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0144tấn
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,1675m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,464m2
24Đắp đầu trụTheo hồ sơ thiết kế2trụ
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,464m2
26Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế0,2599tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế16,321m2
28Mua bản lề thép:Theo hồ sơ thiết kế24cái
29Mua bánh xe thépTheo hồ sơ thiết kế4cái
30Mua khoá cổng chính + phụ:Theo hồ sơ thiết kế3cái
31Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế10,7483m3
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,8955tấn
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,1075100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,1075100m3/1km
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,2777100m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế3,08591m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,103100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,2059100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,2059100m3/1km
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,143m3
41Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,1299100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0355tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1625tấn
44Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,2052m3
45Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,1432m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,5721m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,336m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế84,4906m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,672m2
50Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế35,796m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế35,7961m2
52Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế35,796m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế97,163m2
H PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế12,96m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế36,0796m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế7,1467m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,4323100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,4323100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,4323100m3/1km
I CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,39100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế1,6100m
3Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
7Đai khởi thủyTheo hồ sơ thiết kế1cái
8Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế1cái
J BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,2945100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế7,36361m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,8048m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,9373m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,2863100m2
6Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0318tấn
7Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,6381tấn
8Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,6213m3
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,12m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0731100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,2956100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,2956100m3/1km
13Nắp bể bằng tônTheo hồ sơ thiết kế1cái
K GIẾNG KHOAN
1Vận chuyển máy khoan, thiết bị , vật tư đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế2chuyến
2Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá I - IIITheo hồ sơ thiết kế351m khoan
3Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế6cặp bích
5Lắp bích rỗng 364x264x25Theo hồ sơ thiết kế1cặp bích
6Lắp đặt van ren - Đường kính50mm 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính50mm 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
9Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
10Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
11Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
13Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 150/90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
14Chèn sỏiTheo hồ sơ thiết kế0,5m3
15Chèn sétTheo hồ sơ thiết kế1m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,5992m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,8163m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,5872m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,8m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0109100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0123tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,192m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế4cái
24Máy Bơm nước 1.5kw + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
L NHÀ THƯ VIỆN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế3,97381m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,755100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2649100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,5298100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,5298100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế26,55100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,3256m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3707tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,5118tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,2443100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,8255m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,0774m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1522100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0471tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2142tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,0466m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,3687m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1162100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0121tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0927tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,6389m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,6327m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,3114100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1041tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,7664tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,2685m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,8425100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,2826tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,6918m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,9147m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế105,3498m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế79,0752m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế84,3m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,68m
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,216m2
36Đắp chi tiết cộtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế88,3816m2
38Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,705m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,548m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế63,7798m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế163,375m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế123,566m2
43Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quayTheo hồ sơ thiết kế11,34m2
44Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( 06 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1(180000*3+500000+180000*1=1580000)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
45Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55Theo hồ sơ thiết kế6,84m2
46Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 4 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*4=660000)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế18,18m2
48Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế2bộ
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
50Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế2cái
51Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế2cái
52Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế2cái
53Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế6cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế7cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế100m
61Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
64Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế5cuộn
65Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế2hộp
66Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
68Quả cầu + Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế4Cái
69Đai gữi ống + vít nở:Theo hồ sơ thiết kế12Cái
70Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,036100m
M CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế5,16m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế13,2884m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1,3288m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0173100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0173100m3/1km
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0399100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,3288m3
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,2884m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế108,884m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế64,148m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế44,736m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế10,32m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế10,32m2
14Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế5,161m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Hợp đồng lao động+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư an toàn lao độngTài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Hợp đồng lao động+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Nén khí Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
2 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
4 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
5 Xe ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
6 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->