Gói thầu: gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 11:10:00 đến ngày 2021-07-19 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,484,124,626 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Hợp đồng lao động+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư an toàn lao độngTài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Hợp đồng lao động+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 27,9373 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0093 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0093 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1894 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1801 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2808 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6247 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0562 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6328 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4678 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3474 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2464 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4184 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0428 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2801 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3913 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0186 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3017 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0064 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0344 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9781 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5266 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,102 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,066 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,0592 | m2 |
| 26 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,369 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,6 | m |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,678 | m2 |
| 29 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quay | Theo hồ sơ thiết kế | 11,92 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( 03 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1(180000*3+500000+180000*1=1220000) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 31 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,456 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 2 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*2=420000) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,376 | m2 |
| 34 | Mua ống thoát nước tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2182 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1454 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,4544 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,6296 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 95,5212 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 101,102 | m2 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1812 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1644 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6149 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0514 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0696 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0093 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0659 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0667 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0086 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0489 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3024 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0154 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0258 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8491 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1921 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,768 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,753 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9302 | m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,415 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt van phao thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Rắc co ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| B | NHÀ BẾP NẤU 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9738 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,755 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2649 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5298 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5298 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 30,075 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5951 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4319 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5923 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2631 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7848 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6494 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2064 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0568 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2594 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2228 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2769 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1162 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0121 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0927 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6389 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,1442 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8117 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3849 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8614 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6729 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8425 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2826 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6918 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0336 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2212 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2212 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,786 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4003 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0453 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0271 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0084 | tấn |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 0,5cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,529 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2199 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,6598 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,6227 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,3 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,68 | m |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,216 | m2 |
| 46 | Đắp chi tiết cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2032 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,705 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,308 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,7194 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 136,923 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 125,876 | m2 |
| 53 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quay | Theo hồ sơ thiết kế | 15,93 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( 03 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1(180000*3+500000+180000*1=1220000) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( 06 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1(180000*3+500000+180000*1=1580000) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 56 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 4 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*4=660000) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 58 | Gia công sen hoa inox cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0365 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,77 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 75 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Quả cầu + Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 88 | Đai gữi ống + vít nở: | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| C | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0891 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5646 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7113 | 10m |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,063 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,052 | m2 |
| D | CỔNG VÀO + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3359 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,425 | 100m |
| 6 | Đá 4x6 chèn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,868 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0359 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1945 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0901 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0422 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0818 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0288 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1095 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3631 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2864 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0347 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2725 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1658 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0364 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3075 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6993 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8445 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9383 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5108 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2712 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,1102 | m2 |
| 28 | Đắp trang trí trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | công |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,4824 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 139,592 | m2 |
| 31 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,1656 | m2 |
| 32 | Làm biển trường học 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4203 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,38 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,76 | 1m2 |
| 36 | Mua bản lề thép: | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 37 | Mua bánh xe thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Mua khoá cổng chính + phụ: | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0621 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 56,4089 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,39 | tấn |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5641 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5641 | 100m3/1km |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3083 | 100m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5364 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4845 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9689 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9689 | 100m3/1km |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0947 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6118 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1662 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7652 | tấn |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,4596 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,6505 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2273 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5445 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2754 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0488 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3024 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,1584 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5867 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 612,9545 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,4404 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 428,1 | m |
| 65 | Mua thép hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1.887,34 | kg |
| 66 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế | 50,193 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 50,193 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,193 | 1m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 719,395 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 550,2328 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 550,233 | m2 |
| E | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,144 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,048 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,048 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,44 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6475 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3171 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6782 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6475 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3171 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6782 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,6384 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4833 | 100m2 |
| 16 | Mua bu lông D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG + RÃNH NƯỚC + BỒN CÂY | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6911 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 35,0419 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 350,419 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,0838 | 10m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 26,089 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,348 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1874 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,461 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,1762 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 382,376 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,9334 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4618 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9358 | 100kg |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 589 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7959 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6317 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2371 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 128,4888 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 128,4888 | m2 |
| 20 | Trồng cây xanh ( mua mới 8 cây ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 21 | Di chuyển 12 cây xanh hiện trạng sang vị trí trồng mới | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 22 | Mua + đổ đất trồng cây (0.5 m3 bồn) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| G | SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4925 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,85 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,37 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5872 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 192,44 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,624 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3232 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 277,88 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,24 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 117,6 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 117,6 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 117,6 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 320,12 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3152 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,63 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,783 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0623 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1044 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1072 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0144 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1675 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,464 | m2 |
| 24 | Đắp đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,464 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2599 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,32 | 1m2 |
| 28 | Mua bản lề thép: | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Mua bánh xe thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Mua khoá cổng chính + phụ: | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7483 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8955 | tấn |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1075 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1075 | 100m3/1km |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2777 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0859 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2059 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2059 | 100m3/1km |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,143 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1299 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0355 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1625 | tấn |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2052 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1432 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5721 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,336 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,4906 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,672 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 35,796 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,796 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 35,796 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 97,163 | m2 |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 36,0796 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1467 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4323 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4323 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4323 | 100m3/1km |
| I | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2945 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3636 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8048 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9373 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2863 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0318 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6381 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6213 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,12 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0731 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2956 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2956 | 100m3/1km |
| 13 | Nắp bể bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| K | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Vận chuyển máy khoan, thiết bị , vật tư đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chuyến |
| 2 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá I - III | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | 1m khoan |
| 3 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 5 | Lắp bích rỗng 364x264x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 150/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Chèn sỏi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 15 | Chèn sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5992 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8163 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5872 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0109 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0123 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Máy Bơm nước 1.5kw + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| L | NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9738 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,755 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2649 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5298 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5298 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 26,55 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3256 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3707 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5118 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2443 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8255 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0774 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1522 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0471 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2142 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0466 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3687 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1162 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0121 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0927 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6389 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6327 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3114 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1041 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7664 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2685 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8425 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2826 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6918 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9147 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,3498 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,0752 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,3 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,68 | m |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,216 | m2 |
| 36 | Đắp chi tiết cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,3816 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,705 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,548 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,7798 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 163,375 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 123,566 | m2 |
| 43 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quay | Theo hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( 06 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1(180000*3+500000+180000*1=1580000) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 45 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 4 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*4=660000) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,18 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 61 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Quả cầu + Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 69 | Đai gữi ống + vít nở: | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| M | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 5,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2884 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3288 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0173 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0173 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0399 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3288 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2884 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 108,884 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 64,148 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,736 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,32 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,32 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,16 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Hợp đồng lao động+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư an toàn lao độngTài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Hợp đồng lao động+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Nén khí | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi