Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách đề nghị Thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 11:07:00 đến ngày 2021-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,546,843,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH TIÊU, TRÀN, CỐNG ĐIỀU TIẾT, ĐẦU CỐNG QUA ĐƯỜNG, HỐ THU | |||
| 1 | Đào đất cấp II | 68,734 | 100m3 | |
| 2 | Đào chân khay đất cấp II | 37,39 | m3 | |
| 3 | Đào kênh đất cấp II | 331,15 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,935 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 52,691 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | 52,691 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 537,231 | 100m | |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 86,861 | m3 | |
| 9 | Bê tông cống điều tiết, đầu cống qua đường đá 1x2, mác 150 | 26,58 | m3 | |
| 10 | Bê tông kênh tiêu, tràn, cống điều tiết, hố thu đá 1x2, mác 250 | 570,77 | m3 | |
| 11 | Cốt thép kênh tiêu đường kính | 27,917 | tấn | |
| 12 | Cốt thép kênh tiêu đường kính >10mm | 0,938 | tấn | |
| 13 | Cốt thép tràn, cống điều tiết, hố tiêu năng đường kính | 1,435 | tấn | |
| 14 | Cốt thép tràn, cống điều tiết, hố tiêu năng đường kính | 1,26 | tấn | |
| 15 | Cốt thép hố thu, hố lắng đường kính | 1,446 | tấn | |
| 16 | Cốt thép hố thu, hố lắng đường kính | 0,143 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn các loại | 18,556 | 100m2 | |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 69,86 | m2 | |
| 19 | Ống nhựa thoát nước PVC D75 | 215,84 | m | |
| 20 | Vải đay tẩm nhựa đường bịt đầu ống thoát nước | 13,44 | m2 | |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 173,34 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống vữa XM mác 75 | 1,61 | m3 | |
| 23 | Thép khe phai | 0,499 | tấn | |
| 24 | Gia công cửa van | 0,517 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt thép khe phai | 0,499 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cửa van | 0,517 | tấn | |
| 27 | Bu lông bắt táp góc giàn thao tác M12x50 | 48 | cái | |
| 28 | Bu lông tai cửa | 4 | bộ | |
| 29 | Máy đóng mở V2 + trục vít (Vật liệu + lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | 4 | bộ | |
| 30 | Cống BTCT đúc sẵn D800 (Vật liệu + lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | 8 | m | |
| B | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI BỘ CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | 439,801 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 439,801 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loại | 439,801 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 5.269,131 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | 3.818,981 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 200m tiếp theo - Đất các loại | 1.450,15 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 600,944 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 600,944 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 600,944 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | 208,008 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | 208,008 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đá hộc | 208,008 | m3 | |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 8,678 | 1000v | |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 8,678 | 1000v | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 8,678 | 1000v | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loại | 8,678 | 1000v | |
| 17 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 264,256 | tấn | |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 264,256 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 264,256 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng bao | 264,256 | tấn | |
| 21 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống | 112,819 | 100 cây | |
| 22 | Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chống | 112,819 | 100 cây | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống | 112,819 | 100 cây | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Tre, cây chống | 112,819 | 100 cây | |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 34,413 | tấn | |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 34,413 | tấn | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 34,413 | tấn | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sắt thép các loại | 34,413 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.32E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.064E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. - Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi