Gói thầu: Gói thầu SXKD-27DH: Cung cấp các loại bơm dầu, bơm hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD-27DH: Cung cấp các loại bơm dầu, bơm hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657741 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 11:30:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm dầu mặt xử lý nước thải nhiễm dầu khu vực nhà dầu 5000m3 DH1 (Bơm trục vít bao gồm nguyên cụm bơm và động cơ) | 1 | Cái | BƠM TRỤC VÍTModel: DN 1K4Thông số kỹ thuật:- Lưu chất bơm: nước lẫn dầu- Lưu lượng hoạt động: 2.2 m3/h- Cột áp : 8 barVật liệu chi tiết:- Thân bơm: Thép không gỉ 316- Rotor: Thép không gỉ 316 + CHROME- Stator: NBR- Phốt: Chèn PTFE- Tranmission: SS316Thông tin phần dẫn động:- Công suất: 2,2 kW – 290 rpm - 4 cực- Điện áp: 380V/3 pha/50 Hz- Cấp bảo vệ: IP55 – Class F | ||
| 2 | Bơm trạm dầu bypass HP S1, S2 vận hành áp suất thấp rò dầu | 2 | Cái | Gear pump 0510112303 FD418 | ||
| 3 | Bơm dầu trạm dầu bypass DH3 | 3 | Cái | Mã hàng AZPF-12-008RHO30PB,Dung tích bơm: 6-8 cc/rev. Áp suấthoạt động liên tục: 250 bar, Áp suấthoạt động không liên tục: 280 bar, Ápsuất phá vỡ: 300 bar, Số vòng quaylớn nhất: 4000 rpm. | ||
| 4 | Bơm định lượng Axit | 1 | Cái | Tag No: 39GMA71AP002- Model: MBH562-8GPBMEM4SEST11NN22- Lưu lượng: 1233 LPH- Áp suất: 7 Bar- Stroke length : 38.1 mm- Plunger diameter 3-1/2"- PVC liquid end material- Gear ratio 15.5 : 1, Pump Stroke Speed 93 spm with 4 poles motor- IEC Motor Frame 90 with B5 Flange1-1/2" NPT Female Suction (Horizontal) & 1-1/2" NPT Female Discharge (Vertical)- Motor: 1.1 kW, 380V/3ph/50hz, 1500 rpm, IP55, TEFC, Insulation Class F- Off shore painting 3 coats expoxy painting 300-450 micron with Yellow RAL 1018. | ||
| 5 | Bơm định lượng Axit | 1 | Cái | Tag No: 39GMA71AP003- Model: RB180P010E7MNN- Global pump model: MRB12-R19S9APPNSNNYZ- Stroke length : 38.1 mm- Lưu lượng: 176 LPH- Áp suất: 10 Bar- PVC Liquide End Material- Plunger diameter 1-7/16", Capacity 176 l/hr @ max pressure 10 bar- Gear ratio 19 : 1, Pump Stroke Speed 80 spm with 4 poles motor- API Type IEC 90, B5 Flange only with Flexible Coupling- Plastic Liquid ends horizontal 1/2" NPT Female Suction, 3/8" NPT Female Discharge- Motor: 1.1 kW, 380V/3ph/50hz, 1500 rpm, IP55, TEFC, Insulation Class F- Off shore painting 3 coats expoxy painting 300-450 micron with Yellow RAL 1018 Anticorrosive for fastening pieces | ||
| 6 | Bơm axit HCl hoàn nguyên mixbed | 1 | Cái | Model: 7660H-S-ESN/AC979691-1Piston Dia: 3.5 inRated flow: 2980LPHRate Press: 5.5 Bar |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi