Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị hoạt động chung năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐN D-UBND huyện Điện Biên Đông |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị hoạt động chung năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684447 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 11:21:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,307,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Đại lý ủy quyền, trung tâm hoặc cửa hàng đại diện tại khu vực Tây Bắc (trường hợp nhà thầu không nằm trong khu vực) và phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu quan hệ đối tác với nhà thầu.- dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tính từ thời điểm bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng nhưng không dưới 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên nghành Điện, Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, bảo hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên nghành Điện, Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo (Phó Ban KT-XH HĐND huyện) | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách (Phó Ban KT-XH HĐND huyện) | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách (Phó Chủ tịch UBND huyện) | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ lạnh (dùng chung phục vụ hội nghị) | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cây nước nóng lạnh (Phó Chủ tịch UBND huyện) | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ bàn ghế làm việc công chức | 3 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy scan 2 mặt (Văn thư) | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Màn hình led hội trường P2.5mm (Phòng họp trực tuyến) | 4,6 | M² | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Card thu nhận. | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Module điện tử trong nhà fullcorlor 281.000 tỷ màu P3mm | 3 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây cáp 16 sợi | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Lưu điện UPS Offline | 4 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy chuyên dụng phục vụ sao chép dữ liệu bản cứng cho đơn vị | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy chuyên dụng đa chức năng (in phun màu) | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ sắt tài liệu | 3 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn làm việc công chức | 3 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn phòng hội trường | 20 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ghế phòng hội trường | 40 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ máy chiếu hội trường | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ micro đa hướng tích hợp loa chuyên dụng cho phòng họp trực tuyến | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ camera chuyên dụng cho phòng họp trực tuyến | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hệ thống kết nối VNPT Mega V-Meeting | 1 | Hệ Thống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Màn hình phòng họp trực tuyến 65 inch | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dây kết nối USB | 1 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dây điện | 40 | Mét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ghen nhựa 40 x 20 + Phụ kiện vít nở | 40 | Mét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ổ cắm điện 6 rắc dây dài 5m | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dây USB 15 mét | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dây mạng | 40 | Mét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cáp HDMI 15m hỗ trợ 3D, 4K x 2K | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn làm việc công chức | 4 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ bàn ghế làm việc công chức | 3 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bục để tượng Bác | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ sao vàng búa liềm bằng mica | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Khẩu hiệu " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang vinh muôn năm '' | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Phông, cờ hội trường | 30 | M² | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ âm ly + Micro + Dàn loa hội trường | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn hội trường | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ghế hội trường | 30 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bàn làm việc công chức | 4 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ghế lãnh đạo | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ bàn ghế làm việc công chức | 5 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Tủ sắt tài liệu | 4 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Máy scan 2 mặt | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tivi 55 inch | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Máy scan 2 mặt | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bàn họp hội trường liên hoàn | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bàn hội trường | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ghế hội trường | 70 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bục phát biểu | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Khẩu hiệu " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang vinh muôn năm '' | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Vách gỗ sân khấu | 20,3 | M2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Rèm cửa (rèm gỗ) | 22 | M2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Chữ “PGD Huyện Điện Biên Đông” kiểu hộp chất liệu bằng Alumex màu đỏ cắt CNC. | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ khung cờ sao vàng búa liềm | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Camera phòng họp trực tuyến (1 cam chiếu toàn cảnh, 1 cam dùng videotracking (tự động zoom về hướng người nhân nút phát biểu) | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Micro chủ tọa CAT5 kỹ thuật số (Audio-link, Hand in Hand-Loop Network, Video Tracking, Loa tích hợp, cần micro dài 485mm) | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Micro đại biểu CAT5 kỹ thuật số (Audio-link, Hand in Hand-Loop Network, Video Tracking, Loa tích hợp, cần micro dài 485mm) | 30 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số (Dante Technology, Fully Digital Network DSP conference system, Video Tracking, Ghi âm vào USB) | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Amply mixer phòng họp trực tuyến | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Loa treo tường phòng họp trực tuyến | 6 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Dây loa âm thanh phòng hội nghị | 60 | Mét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ máy cài đặt phòng họp trực tuyến và Hệ thống kết nối VNPT Mega V-Meeting | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Màn hình phòng họp trực tuyến 55 inch | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Dây kết nối USB | 2 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Dây kết nối USB | 1 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Dây cáp VGA dài 15m | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ chuyển đổi tín hiệu Converter RS-232 to RS-422 (Loại chuyên dụng cho họp videotracking) | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Giá treo trần hoặc treo tường camera trực tuyến chuyên dụng | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng họp trực tuyến gồm : ống ghen, dây rắc, ổ cắm, dây điện ... | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Dây HDMI 20m | 3 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ chia 1 ra 8 | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Màn hình phòng họp trực tuyến 75 inch | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Dây mạng | 100 | Mét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Dây HDMI 3 mét | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Dây AV 1 ra 2 | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Giá đỡ Tivi kèm giá đỡ Camera họp trực tuyến | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Tủ đựng thiết bị 16U | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Kệ để phích nước + cốc chén | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Loa nhà văn hóa bản | 5 | Đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Tăng âm nhà văn hóa bản | 6 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Loa phóng thanh 50W PEAK | 10 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Dây loa hội trường | 375 | Mét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ micro điện tử không dây | 6 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tượng Bác Hồ | 5 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bục để tượng Bác | 5 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bục phát biểu | 5 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bộ sao vàng búa liềm bằng mica | 5 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bộ khung treo khẩu hiệu Tiêu đề: " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang vinh muôn năm '' | 5 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ phông, rèm hội trường sân khấu nhà văn hóa xã | 160 | M² | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ bàn ghế hội trường nhà văn hóa bản (Bàn liền ghế 4 người ngồi) | 30 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Ghế đôn bằng inox không tựa, chân vòng, khung ghế inox ống F22, chân ghế có núm cao su chống trơn trượt. | 150 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Lưu điện UPS Offline Hyundai | 3 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bàn hội trường nhà văn hóa xã | 12 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Ghế hội trường nhà văn hóa xã | 100 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Loa nhà văn hóa bản | 5 | Đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Tăng âm nhà văn hóa bản | 5 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Loa phóng thanh 50W | 10 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Dây loa hội trường | 400 | Mét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ micro điện tử không dây | 5 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Ổ cắm điện 6 rắc dây dài 5m | 5 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bộ Các Mác, Lê-Nin | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bục để tượng Bác | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bộ khung treo khẩu hiệu Tiêu đề: " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang vinh muôn năm '' | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bàn hội trường nhà văn hóa xã | 10 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Ghế hội trường nhà văn hóa xã | 100 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Loa nhà văn hóa bản | 6 | Đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Tăng âm nhà văn hóa bản | 6 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Loa phóng thanh 50W | 12 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Dây loa hội trường | 480 | Mét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bộ micro điện tử không dây | 6 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Ổ cắm điện 6 rắc dây dài 5m | 6 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bàn, ghế làm việc công chức xã | 4 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Tủ đựng tài liệu bằng sắt sơn tĩnh điện 8 cánh + 8 khoá | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Bộ Maket, chữ nhà văn hóa xã | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bộ phông, rèm hội trường sân khấu nhà văn hóa xã | 30 | M² | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Tăng âm, loa đài nhà văn hóa xã | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Loa nhà văn hóa bản | 3 | Đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Tăng âm nhà văn hóa bản | 3 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Loa phóng thanh 50W | 6 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Dây loa hội trường | 240 | Mét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Bộ micro điện tử không dây | 3 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Tủ đựng tài liệu bằng sắt sơn tĩnh điện 8 cánh + 8 khoá | 3 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bộ bàn ghế hội trường nhà văn hóa bản (Bàn liền ghế 4 người ngồi) | 30 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Ghế đôn bằng inox không tựa, chân vòng | 50 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Lưu điện UPS Offline | 3 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Loa nhà văn hóa bản | 2 | Đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Tăng âm nhà văn hóa bản | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Loa phóng thanh 50W | 4 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Dây loa hội trường | 150 | Mét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bộ micro điện tử không dây | 2 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bàn hội trường nhà văn hóa xã | 6 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Ghế hội trường nhà văn hóa xã | 30 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Loa nhà văn hóa bản | 3 | Đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Tăng âm nhà văn hóa bản | 3 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Loa phóng thanh 50W | 6 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Dây loa hội trường | 225 | Mét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bộ micro điện tử không dây | 3 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ bàn ghế hội trường nhà văn hóa bản (Bàn liền ghế 4 người ngồi) | 24 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Ghế đôn bằng inox không tựa, chân vòng | 60 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Bàn ghế tiếp khách | 3 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bàn làm việc | 4 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Tủ đựng tài liệu 6 ngăn | 3 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Tủ đựng tài liệu văn thư 04 tầng | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Loa nhà văn hóa bản | 2 | Đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Tăng âm nhà văn hóa bản | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Loa phóng thanh 50W | 4 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Dây loa hội trường | 150 | Mét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Bộ micro điện tử không dây | 2 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Bàn, ghế làm việc công chức xã | 4 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Bộ bàn ghế hội trường nhà văn hóa bản (Bàn liền ghế 4 người ngồi) | 36 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Ghế đôn bằng inox không tựa, chân vòng | 60 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Tủ đựng tài liệu 6 ngăn | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Tủ đựng tài liệu văn thư 04 tầng | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bàn hội trường nhà văn hóa xã | 10 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Ghế hội trường nhà văn hóa xã | 60 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Tăng âm, loa đài nhà văn hóa xã | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Loa nhà văn hóa bản | 2 | Đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Tăng âm nhà văn hóa bản | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Loa phóng thanh 50W | 4 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Dây loa hội trường | 150 | Mét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Bộ micro điện tử không dây | 2 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Bàn, ghế làm việc công chức xã | 3 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Tủ đựng tài liệu bằng sắt sơn tĩnh điện 8 cánh + 8 khoá | 3 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bộ bàn ghế hội trường nhà văn hóa bản (Bàn liền ghế 4 người ngồi) | 36 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Ghế đôn bằng inox không tựa, chân vòng | 60 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Bàn ghế tiếp khách | 2 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Loa nhà văn hóa bản | 1 | Đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Tăng âm nhà văn hóa bản | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Loa phóng thanh 50W | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Dây loa hội trường | 75 | Mét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Bộ micro điện tử không dây | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Bộ Các Mác, Lê-Nin | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Bục để tượng Bác | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Bộ phông, rèm hội trường sân khấu nhà văn hóa xã | 30 | M² | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Khẩu hiệu " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang vinh muôn năm '' | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Loa nhà văn hóa bản | 4 | Đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Tăng âm nhà văn hóa bản | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Loa phóng thanh 50W | 8 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Dây loa hội trường | 300 | Mét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Bộ micro điện tử không dây | 4 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Bộ bàn ghế hội trường nhà văn hóa bản (Bàn liền ghế 4 người ngồi) | 36 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Ghế đôn | 105 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Tủ đựng tài liệu bộ phận một cửa | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Bàn hội trường nhà văn hóa xã | 10 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Ghế hội trường nhà văn hóa xã | 60 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Đại lý ủy quyền, trung tâm hoặc cửa hàng đại diện tại khu vực Tây Bắc (trường hợp nhà thầu không nằm trong khu vực) và phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu quan hệ đối tác với nhà thầu.- dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tính từ thời điểm bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng nhưng không dưới 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học chuyên nghành Điện, Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin | 3 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, bảo hành | 2 | Đại học chuyên nghành Điện, Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin | 3 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi