Gói thầu: Gói thầu số 13: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Hệ thống lưu trữ tư liệu trung tâm và sản xuất chương trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726376-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Hệ thống lưu trữ tư liệu trung tâm và sản xuất chương trình
Số hiệu KHLCNT 20210644779
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 11:17:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,717,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ lưu trữ trung tâm dung lượng ≥ 160TB hoặc hơn, cấu trúc dạng NAS/SAN với SSD Cache mở rộng, giao tiếp quang FC ≥ 16Gb, gồm: Chassis chính bao gồm 2 nguồn 2 controller và khung gắn 16 HDD; Boad kết nối 2 port FC 16/32 Gbps (x2 board); Enterprise 3.5" SAS 12Gb/s HDD, 16TB, 7200RPM (x10 ổ); SSD, SAS 12Gb/s, 1.6TB (x 1 cái); Module FC 16/32GB (x 4 cái); SSD Cache License 3 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (*); (**)
2 Bộ SAN Switch 24/12 FC Switch, kèm theo: LC/LC Multi-mode OM4 2 Fiber 5m Cable (x10 cái); 16 Gb Short Wave 1-pack Transceiver (x10 cái) 2 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (*); (**)
3 Server quản lý SAN Gateway 2 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (*); (**)
4 Bộ tường lửa - Firewall cho hệ thống mạng sản xuất chương trình, kèm theo gói bản quyền bảo mật toàn diện cho 1 năm 1 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (*); (**)
5 Mở rộng lưu trữ cho hệ thống NAS hiện tại (thay ổ cứng dung lượng lớn, chuyển đổi dữ liệu…..), gồm: HDD SAS dung lương 6TB 7,2K (x 24 cái); Cấu hình & chuyển đổi dữ liệu khi thay ổ cứng bên trong (x 1 dịch vụ) 1 Gói Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
6 Mở rộng nâng cấp hệ thống quản lý tư liệu truyền hình số MAM, (tăng quản lý lưu trữ, số User truy cập, cập nhập Codec, nâng cấp phiên bản & bảo trì hệ thống) gồm: Nâng cấp bản quyền lưu trữ Online cho MAM lên thêm 100TB; Nâng cấp thêm 5 User và 5 Web User; Nâng cấp MXF Encoder; Nâng cấp module quản lý LTO lên bản mới nhất; Hỗ trợ bảo trì bảo dưỡng hệ thống phần mềm MAM trong thời gian 3 năm 1 Gói Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 Có thư cam kết hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của nhà sản xuất (hoặc đại diện chính hãng tại VN) cấp cho gói thầu này.
7 Máy chủ cơ sở dữ liệu SQL/Domain/Archive/Processor cho MAM 1 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (*); (**)
8 Bộ lưu điện UPS ≥ 10KVA (Bộ gồm 2 khối, mỗi khối công suất ≥ 6KVA) 1 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (**)
9 Vật tư thiết đấu nối thiết bị mạng & lưu trữ; (cáp mạng quang, Cat.6 U/UTP, đầu nối, cáp nhảy, ODF quang, …) 1 Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
10 Vật tư thiết bị điện cho hệ thống (cáp nguồn, đầu nối chuẩn công nghiệp, tủ điện, CB điện, máng cáp điện, …), gồm: Ổ cắm điện công nghiệp loại gắn Rack (x6 cái); Đầu nối điện chuẩn Schuko (x50 cặp); Tủ điện 40 x 60cm (x2 bộ); Máng cáp 100 x 200mm (x20m) 1 Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
11 Lắp đặt, đào tạo & chuyển giao công nghệ 1 Gói Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
12 Bộ dựng hình chuẩn HD/4K giao tiếp hệ thống MAM, gồm: Máy Workstation xử lý; Phần mềm dựng phi tuyến; Module phần mềm kết nối MAM 6 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (*): Module phần mềm kết nối MAM
13 Bộ dựng làm đồ họa 3D, gồm: Máy Workstation xử lý với card đồ họa chuyên dụng; Phần mềm dựng phi tuyến; Cài đặt các phần mềm làm đồ họa các Plus-in; UPS 2 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (*); (**): đối với máy Workstation xử lý
14 Nâng cấp các máy dựng hiện tại lên hỗ trợ dựng chuẩn file HD/4K; gồm: Nâng cấp card VGA hỗ trợ dựng HD/4K (x10 cái); Nâng cấp Ram mỗi máy lên 32GB ECC (x10 cái); Nâng cấp lưu trữ SSD (x10 bộ); Nâng cấp phần mềm dựng phiên bản mới nhất (x10 bản); Cài đặt và cấu hình lại các máy dựng (x10 máy) 1 Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (*); (**): đối với máy Workstation xử lý
15 Bộ thu dựng chương trình phát thanh và phát thanh trực tiếp, gồm: Máy Workststion xử lý; Card giao tiếp âm thanh Analog/Digital chuyên dụng; Phần mềm thu dựng phát thanh; Phần mềm dựng phát thanh trưc tiếp;UPS 2 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
16 Bộ máy thu dựng phát thanh, gồm: Máy Workststion xử lý; Card giao tiếp âm thanh Analog/Digital chuyên dụng; Phần mềm thu dựng phát thanh; UPS 5 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (*), (**): Card giao tiếp âm thanh Analog/Digital chuyên dụng. (**): máy Workstation xử lý
17 Máy biên tập dựng Proxy, gồm: Máy Workststion xử lý; Phần mềm chuyên dụng; Cài đặt module giao tiếp MAM để truy cập và dựng file Proxy;UPS 6 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (**): đối với máy Workstation xử lý
18 Máy tính xách tay kiểm duyệt chương trình hàng ngày, kèm phần mềm chuyên dụng 10 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (**)
19 Máy tính xách tay cho phóng viên, biên tập viên kèm phần mềm chuyên dụng 20 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (**)
20 Máy tính biên tập hình ảnh, tin bài kèm UPS 20 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (**)
21 Bộ ghi chép file cho phóng viên kèm phần mềm chuyên dụng nhận dạng tiếng nói chuyển thành chữ viết (Speech to Text); gồm: Máy Workstation xử lý; Phần mềm Speech to Text 2 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (**): đối với máy Workstation xử lý
22 Bộ chuyển đổi file tự động cho sản xuất chương trình & chuẩn hóa qui trình dựng tập trung với chuẩn HD/4K, gồm: Máy Server/Workstation xử lý; Phần mềm chuyển đổi file tự động & chuẩn hóa file cho qui trình dựng tập trung 1 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (**): đối với máy Server/Workstation xử lý
23 Hệ thống bàn đặt thiết bị và ghế ngồi làm việc bộ phận sản xuất chương trình (biên tập, dựng, kiểm duyệt, ..). , gồm: Bàn ghế làm việc dạng module 4 bàn/bộ (x16 bộ); Bàn cho máy tính biên tập, dựng, kiểm duyệt (x40 bộ) 1 Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
24 Vật tư thiết đấu nối thiết bị Video/Audio, gồm: Cáp Audio (x200m); Cáp Microhone (x200m); Đầu nối Audio loại Canon đực (x50 cái); Đầu nối Audio loại Canon cái (x50 cái); Cáp Video dùng chuẩn 3G-SDI (x200m); Đầu nối Video dùng chuẩn 3G-SDI (x100 cái) 1 Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (**)
25 Vật tư thiết bị điện, gồm: Ổ cắm điện công nghiệp loại gắn Rack (x6 cái); Đầu nối điện chuẩn Schuko (x50 cặp); Tủ điện 40 x 60 cm (x2 bộ); Máng cáp 100 x 200mm (x20m) 1 Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
26 Lắp đặt, đào tạo & chuyển giao công nghệ 1 Gói Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
27 Xây dựng hệ thống Web và App xem trên điện thoại thông minh ( IOS & Androi) và đào tạo quản trị, vận hành 1 Gói Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
28 Bộ máy Livestream trực tiếp, gồm: Phần mềm Livestream; Card giao tiếp Video/Audio; Máy Workstation xử lý;UPS 2 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (**): Card giao tiếp Video/Audio
29 Phí duy trì đường truyền thuê bao Media Server/Web Server, gồm: Thuê Server Cloud cho Web; Thuê Media Server cho livestream và lưu trữ file video online 5 gói/năm Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
30 Indoor Access Point Wifi 4 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
31 Thiết bị chuyển mạch Switch PoE 4 Bộ Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị phát thanh truyền hình: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33 tỷ đồng, (trong đó có tối thiểu 02 hợp đồng đã cung cấp Hệ thống quản lý lưu trữ tư liệu trung tâm MAM & mạng trục SAN Switch/Core Switch - tương đương hệ thống thiết bị cho gói thầu này) (Kèm theo bản sao y chứng thực còn hiệu lực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2 (c) và E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMTGiấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng (7)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->