Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống kỹ thuật; bảo hiểm công trình xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống kỹ thuật; bảo hiểm công trình xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ và chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 11:31:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,461,482,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 216,108 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,052 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27,796 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa kính để tận dụng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 33,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 102,018 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần (tháo khung xương, tận dụng tấm thạch cao) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 113 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 58,577 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 58,577 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 58,577 | m3 |
| B | Phần xây trát | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,382 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,898 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 228,252 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 848,135 | 1m2 |
| C | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 30x30 chống trơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 33,75 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 94,14 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,48 | m2 |
| 4 | Giá đỡ mặt bệ bằng sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn nhà WC (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt bằng inox) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,556 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 33,75 | m2 |
| D | Phần nền | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch bán sứ porcelain KT 60x60cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 553,253 | 1m2 |
| 2 | Sàn nâng phòng IT | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,6 | m2 |
| 3 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp - bê rộng vách thạch cao dày 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,364 | m2 |
| 4 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp - bề rộng vách thạch cao dày 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 374,578 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 827,884 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 827,884 | 1m2 |
| 7 | Gia công khung thép gia cố cửa tại vách thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,34 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung thép gia cố cửa tại vách thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,34 | tấn |
| E | Phần trần | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - tận dụng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 113 | 1m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 485,755 | 1m2 |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 71,79 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 71,79 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 71,79 | 1m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ công nghiệp, cửa mở quay 1cánh (Cửa phòng GĐ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,002 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ công nghiệp, cửa mở quay 2cánh (Cửa phòng GĐ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,574 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt khuôn cửa gỗ công nghiệp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,88 | md |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ khóa cửa 1 cánh , cửa gỗ công nghiệp (bản lề, khóa cửa) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ khóa cửa vào phòng GĐ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bộ khóa cửa vào quầy giao dịch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính, kính an toàn 6,38mm bao gồm bộ phụ kiện khóa, bản lề (Cửa D1, D3, Cửa phòng làm việc, khu WC) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,936 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm kính, kính an toàn 6,38mm bao gồm bộ phụ kiện khóa, bản lề (Cửa D1) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,444 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa kính tận dụng - cửa chính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,2 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm (vách kính VK1,3, D6) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35,36 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cho cửa kính cường lực , cửa mở quay 2 cánh (Bản lề âm sàn, tay nắm trụ dài, ốp kẹp kính, ổ khóa...) (cửa D8, D6) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cho cửa kính cường lực , cửa mở quay 1 cánh (Bản lề âm sàn, tay nắm trụ dài, ốp kẹp kính, ổ khóa...) (Cửa D7) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 13 | Cửa kho tiền hiệu VDH, mã số VSD II- 2100/800 (hoặc tương đương) (2 lớp cửa theo quy định của NHNN VN); bản lề: Kích thước 1.225x2.17m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 14 | Hệ thống Khung lưới thông gió. Kích thước cao 300x300x200mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 15 | Vận chuyển, bốc xếp cửa kho tiền, phòng đệm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 16 | Nhân công, vật tư phụ lắp đặt cửa kho tiền, phòng đệm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,491 | 100m2 |
| G | Kết cấu móng gạch | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 28,419 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,183 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,101 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,101 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,324 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc 5x8x18, xây móng chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,808 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,955 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,196 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,054 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,185 | tấn |
| H | Giằng tường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,398 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,079 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,104 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,337 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,034 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,221 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,172 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,267 | tấn |
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,224 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,224 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,224 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,936 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,771 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,148 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,352 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,153 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc 5x8x18, xây móng chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,39 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,88 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24,59 | m2 |
| 14 | Ngâm chống thấm bể trong 1 tuần bằng xi măng, hàm lượng 5kg/m3 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m3 |
| J | Kho tiền | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,39 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,134 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,134 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,134 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,103 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,03 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,98 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,37 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,13 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,034 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,194 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,514 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,98 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,117 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,37 | tấn |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 51,3 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,91 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 110,933 | m2 |
| 22 | Sơn xử lý chống mối nền và tường kho tiền bằng dung dịch chứa hoạt chất Fipronil (định mức 2 lít/m2) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 78,24 | m2 |
| K | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR D32(nước lạnh) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,34 | 100m |
| 2 | Ống PPR D20(nước lạnh) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20(nước nóng) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 4 | Van 2 chiều D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Tê D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Tê D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Tê thu D32/20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 8 | Côn thu D32/20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Cút D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 10 | Cút D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Nút bịt D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 12 | Cút ren trong D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 13 | Măng xông D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 14 | Măng xông D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| L | Phần thiết bị nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 4 | Tiểu nam | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 5 | Van nhấn tiểu nam | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 6 | Vòi nước lạnh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Lavabo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 8 | Siphong cho chậu rửa Lavabo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 11 | Phễu sàn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| M | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống uPVC class3 D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m |
| 2 | Ống uPVC class3 D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m |
| 3 | Ống uPVC class3 D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 4 | Y thu D110/60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Y thu D110/34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Y thu D60/D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 7 | Y đều D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 8 | Y đều D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Cút 135 D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 10 | Cút 135 D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 11 | Cút 135 D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 12 | Nút bịt D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 13 | Nút bịt D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 14 | Nút bịt D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 15 | Măng xông D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 16 | Măng xông D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 17 | Măng xông D34 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| N | Phần cấp nước sinh hoạt (phần ống nước từ sau máy bơm tới bồn nước mái và các trục cấp nước) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 2 | Van phao cơ D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 6 | Van chặn PRR D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Van chặn PRR D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê thu PPR d50*32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê đều PPR D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê đều PPR D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Giá đỡ ống D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Giá đỡ ống D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Giá đỡ ống D50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| O | Phần thoát rửa và xí (gồm ống thoát nước tại các trục thoát nước và ống thoát ngang từ trục ra bể phốt, trục ra hố ga tại tầng 1) | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC class 3 D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC class 3 D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 3 | Y đều uPVC D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Cút 135 uPVC D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 5 | Nút thông hơi D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Măng sông uPVC D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 7 | Măng sông uPVC D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| P | Phàn thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC class 3 D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,35 | 100m |
| 2 | Cút 135 uPVC D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác D150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Nút bịt ống uPVC D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 5 | Măng sông uPVC D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 6 | Giá đỡ uPVC D110 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| Q | CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM | |||
| 1 | ĐÈN LED DOWNLIGHT 12W ÂM TRẦN D110MM | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 88 | bộ |
| 2 | Đèn túyp máng 600x600 3x18w | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 171 | bộ |
| 3 | ĐÈN LED DÂY | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25 | MÉT |
| 4 | BỘ NGUỒN ĐÈN LED DÂY | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | BỘ |
| 5 | Đèn chống nổ 1x36w | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 6 | ĐÈN EXIT CHỈ HƯỚNG THOÁT HIỂM BỘ LƯU ĐIỆN 2H | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 7 | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ BỘ LƯU ĐIỆN 2H | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 8 | QUẠT THÔNG GIÓ KHO TIỀN GẮN TƯỜNG 250X250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 9 | QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 250X250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Ổ CẮM ĐÔI BA CHẤU 16A ÂM TƯỜNG | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 57 | cái |
| 11 | Ổ CẮM ĐÔI BA CHẤU 16A GẮN NỔI | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 45 | cái |
| 12 | Ổ CẮM LIOA KÉO DÀI LOẠI 4 Ổ CẮM 3 CHẤU | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 41 | CÁI |
| 13 | CÔNG TẮC ĐƠN 10A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 14 | CÔNG TẮC ĐÔI 10A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 15 | CÔNG TẮC BA 10A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 16 | CÔNG TẮC 2 chiều 10A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 17 | CÔNG TẮC bình nước nóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| R | CÁP, DÂY DẪN | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC (4X70)MM2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 75 | m |
| 2 | CU/XLPE/PVC (4X50)MM2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m |
| 3 | Dây 35E | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m |
| 4 | CU/XLPE/PVC (4X35)MM2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26 | m |
| 5 | Cu/XLPE/FR(2x2.5)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m |
| 6 | Dây 2.5e | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m |
| 7 | CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35 | m |
| 8 | Dây 10E | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35 | m |
| 9 | Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 10 | Dây 6e | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 11 | CU/PVC (1X4)MM2 (CẢ DÂY E) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2.660 | m |
| 12 | CU/PVC (1X2.5)MM2 (CẢ DÂY E) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4.284 | m |
| 13 | CU/PVC (1X1.5)MM2 (CẢ DÂY E) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4.758 | m |
| 14 | ỐNG NHỰA PVC D16 CỨNG LUỒN DÂY - ĐI NỔI | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2.330 | m |
| 15 | ỐNG NHỰA PVC D16 MỀM LUỒN DÂY - ĐI NỔI | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 89 | m |
| 16 | ỐNG NHỰA PVC D20 CỨNG LUỒN DÂY - ĐI NỔI | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.284 | m |
| 17 | ỐNG NHỰA PVC D25 CỨNG LUỒN DÂY - ĐI NỔI | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 635 | m |
| S | TỦ ĐIỆN LV | |||
| 1 | APTOMAT MCCB 3P 200A 36KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | APTOMAT MCCB 3P 150A 30KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | ATS trọn bộ 3P 80A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | APTOMAT MCCB 3P 80A 25KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | APTOMAT MCCB 3P 40A 18KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 6 | APTOMAT MCCB 3P 32A 18KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 7 | APTOMAT MCB 1P 25A 10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 8 | ĐÈN BÁO PHA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 9 | CẦU CHÌ 5A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | CÁI |
| 10 | VOLT KẾ + CHUYỂN MẠCH VOLT KẾ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 11 | HỆ THỐNG THANH CÁI ĐỒNG 250A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | BỘ |
| 12 | BIẾN DÒNG 80/5A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 13 | AMPE KẾ 0-80A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 14 | BIẾN DÒNG 200/5A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 15 | AMPE KẾ 0-200A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 16 | CẦU CHÌ 125A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | CÁI |
| 17 | VỎ TỦ ĐIỆN SƠN TĨNH ĐIỆN TÔN DÀY 2MM, KT (1200X1000X400),IP42 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| T | TỦ ĐIỆN SẢNH CHÍNH - TĐ1 | |||
| 1 | APTOMAT MCB 3P 32A 10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | APTOMAT MCB 1P 20A-10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB 1P 16A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 4 | Tủ điện mặt nhựa âm tường 13 modules | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | TỦ |
| U | TỦ ĐIỆN KHO TIỀN TĐKT | |||
| 1 | APTOMAT MCB 1P 25A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | APTOMAT MCB 1P 20A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB 1P 16A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện mặt nhựa âm tường 4modules | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| V | TỦ ĐIỆN PHÒNG MÁY CHỦ TĐ IT | |||
| 1 | APTOMAT MCCB 3P 32A 18KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | APTOMAT MCB 1P 20A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB 1P 16A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | CONTACTOR 2P 16A 230/240V | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | ROLE ĐIỆN ÁP 220V | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | TIMER 24H, 220V | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | CÁI |
| 7 | BỘ NÚT ÂN CHẠY DỪNG | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | CÁI |
| 8 | VỎ TỦ ĐIỆN SƠN TĨNH ĐIỆN TÔN DÀY 1,5MM, KT (800X600X300) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| W | TỦ ĐIỆN PHÒNG TĐ2 | |||
| 1 | APTOMAT MCB 3P 40A 10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | APTOMAT MCB 1P 20A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB 1P 16A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Tủ điện mặt nhựa âm tường 18 modules | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| X | TỦ ĐIỆN PHÒNG TĐ3 | |||
| 1 | APTOMAT MCB 3P 32A 10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | APTOMAT MCB 1P 20A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB 1P 16A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Tủ điện mặt nhựa âm tường 14 modules | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| Y | TỦ ĐIỆN PHÒNG TĐ4 | |||
| 1 | APTOMAT MCB 3P 32A 10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | APTOMAT MCB 1P 20A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB 1P 16A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Tủ điện mặt nhựa âm tường 14 modules | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| Z | TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA TĐ ĐH | |||
| 1 | APTOMAT MCCB 3P 150A 30KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | APTOMAT MCB 1P 25A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB 3P 20A 10KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 4 | APTOMAT MCB 1P 20A-6KA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | ĐÈN BÁO PHA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 6 | CẦU CHÌ 5A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | CÁI |
| 7 | VOLT KẾ + CHUYỂN MẠCH VOLT KẾ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 8 | HỆ THỐNG THANH CÁI ĐỒNG 200A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | BỘ |
| 9 | VỎ TỦ ĐIỆN SƠN TĨNH ĐIỆN TÔN DÀY 1,5MM, KT (800X600X300) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| AA | PHẦN NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | CÁP ĐỒNG TRẦN M70 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | m |
| 2 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cọc |
| 5 | Hàn hóa nhiệt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | lọ |
| 6 | Bản cực đồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,89 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,88 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,88 | m2 |
| AB | Phần điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | máy |
| 3 | Bảo dưỡng bơm gas điều hòa tận dụng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | máy |
| 4 | ống đồng D6.4 (dày 0.71mm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,11 | 100m |
| 5 | ống đồng D9.5 (dày 0.71mm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,35 | 100m |
| 6 | ống đồng D12.7 (dày 0.71mm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,33 | 100m |
| 7 | ống đồng D15.9 (dày 0.81mm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,69 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,11 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,35 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,33 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,69 | 100m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 444 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 324 | m |
| 14 | Lắp đặt dây 2.5E | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 324 | m |
| 15 | ống uPVC D21Class 1 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,17 | 100m |
| 16 | ống uPVC D27Class 1 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,66 | 100m |
| 17 | ống uPVC D42Class 1 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,96 | 100m |
| 18 | Măng xông ống uPVC D21 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 19 | Măng xông ống uPVC D27 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 33 | cái |
| 20 | Măng xông ống uPVC D42 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 48 | cái |
| 21 | Cút ống uPVC D21 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 22 | Cút ống uPVC D27 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 23 | Cút ống uPVC D42 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27 | cái |
| 24 | Tê thu D42/27 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 25 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 dày 10mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,17 | 100m |
| 26 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,66 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D42 dày 10mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,96 | 100m |
| 28 | Giá đỡ ống đồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60 | cái |
| AC | Hệ thống hút gió WC | |||
| 1 | Quạt âm trần 250x250 hút mùi WC 400m3/h, 50PA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Quạt âm trần 250x250 hút mùi WC 800m3/h, 50PA | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| AD | Phần internet | |||
| 1 | Lắp đặt tủ mạng 42U | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt patch panel 48 cổng C6 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | thiết bị |
| 3 | Patch cord lan CAT6 - 3m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 104 | bộ |
| 4 | Patch cord lan CAT6 - 1.5m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 102 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 (8 lõi) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 344,31 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 102 | cái |
| 7 | Đầu mạng RJ45 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| AE | Phần điện thoại | |||
| 1 | Phiến đấu dây 100 đôi + hộp chứa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | phiến |
| 2 | Cáp điện thoại (100P-0,5mm2) loại thường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 10 m |
| 3 | Cáp điện thoại (2PX0,5mm2) loại thường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 85 | 10 m |
| 4 | ổ cắm điện thoại RJ11 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 47 | cái |
| 5 | Đầu Jack điện thoại RJ11 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| AF | Vật liệu lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt hộp loại 3 lắp 2in + 1 tel lắp nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 44 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp loại 2 lắp 1 ổ cắm IN + 01 ổ cắm ĐT lắp nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp loại 1 lắp 1 ổ cắm IN lắp nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp loại 2 lắp 2 ổ cắm IN lắp nổi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Ống luồn dây D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 6 | Ống luồn dây D32 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 446 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gen 40X60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| AG | Phần camera giám sát | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP bán cầu gắn trần hồng ngoại cố định lắp trong nhà, độ phân giải 4MP chuẩn nén hình H265 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera IP hình chữ nhật gắn tường hồng ngoại cố định ngoài nhà. Độ phân giải 4Mp, chuẩn nén hình H265 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Switch 48 cổng MDIX 10/100/1000Mbps – PoE | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 4 | Patch cord lan CAT6 - 1.5m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26 | bộ |
| 5 | Cáp đồng CAT6 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 99 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 400 | m |
| 7 | Đầu mạng RJ45 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| AH | Hệ thống báo động kho tiền | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo trộm 8 kênh + ác quy và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt bàn phím lập trình và đặt mã bảo vệ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo động | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt công tắc từ, loại lắp cho cửa sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại 12V đầu ra NO/NC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ(thu, phát) |
| 6 | Lắp đặt cảm biến chấn động ốp trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo động 12V | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt còi báo động 12V | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | 5 chuông |
| 9 | Đầu báo khói | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 250 | m |
| AI | Phần phòng cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn báo cháy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, nút ấn, đèn báo cháy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 2x1mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 700 | m |
| 6 | Ống gen bảo vệ dây chống cháy D16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 700 | m |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,7 | 10 đầu |
| 8 | Con trở cuối đường dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Hộp chia ngả D16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | cái |
| 10 | Cút nối ống D16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | cái |
| 11 | Măng xông nhựa D16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 350 | cái |
| 12 | Bản tiêu lệnh PCCC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 13 | Bình chữa cháy xách tay loại ABC 4kg | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy xách tay loại CO2 3kg | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | bình |
| 15 | Đế để 3 bình chữa cháy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bình |
| 16 | Quả cầu chữa cháy treo trần 6kg | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 17 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 18 | Đèn thoát hiểm Exit 1 mặt gắn tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 2x1mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 250 | m |
| 21 | Ống gen bảo vệ dây (chống cháy ) D16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 250 | m |
| AJ | Phần Bể chứa nước 20m3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,664 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,664 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,912 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,307 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,085 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,136 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,121 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 5x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,14 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 33,32 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 33,32 | m2 |
| 16 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng trong 1 tuần, hàm lượng 5kg/m3 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,332 | m3 |
| AK | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Tủ điều khiển 800x600x200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 2 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE/FR 4x10 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 3 | Dây 10E | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 4 | Bồn nước nhựa 10000l | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bể |
| 5 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện Q=66 M3/H, H=35.9M | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=66 M3/H, H=35.9M | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 7 | Rọ bơm DN125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 8 | Y lọc DN125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Van chặn DN20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Van chặn DN100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 11 | Van chặn DN125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Van một chiều DN100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm DN100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Khớp nối mềm DN125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Đồng hồ áp lực | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Bộ đai DN50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Cái |
| 17 | Bộ đai DN100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 18 | Bộ đai DN125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 19 | Hộp chữa cháy trọn bộ( lăng,ống mềm…) 600x400x180 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 20 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,22 | 100m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,6 | 100m |
| 22 | Ống thép tráng kẽm DN125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 23 | Kép ống thép tráng kẽm DN50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 24 | Kép ống thép tráng kẽm DN100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 70 | cái |
| 25 | Kép ống thép tráng kẽm DN125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Tê thu thép tráng kẽm DN100/50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 27 | Tê thu thép tráng kẽm DN100/20 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Tê thép tráng kẽm DN100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 29 | Cút thép tráng kẽm DN50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 30 | Cút thép tráng kẽm DN100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 31 | Cút thép tráng kẽm DN125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 32 | Bích thép DN100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cặp bích |
| 33 | Bích thép DN125 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cặp bích |
| 34 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D65 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy thô sơ (1200x800x200)01 kìm cộng lực cắt sắt, 01 rìu, 01 búa tạ 5kg, 01 xà cầy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| AL | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - BỘ THU SÉT CHỦ ĐỘNG TIA TIÊN ĐẠO, BÁN KÍNH BẢO VỆ 40M (BAO GỒM CẢ CỘT THÉP, BỘ GHÉP NỐI KIM THU SÉT VỚI CỘT, CHÂN TRỤ ĐỠ, BỘ GIẰNG, DÂY NEO …. ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | BULONG M16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | CÁI |
| 3 | CÁP ĐỒNG BỆN 70MM2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 45 | m |
| 4 | KẸP ĐỊNH VỊ CÁP THOÁT SÉT | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | BỘ |
| 5 | ĐAI CỐ ĐỊNH CÁP VÀO CỘT | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | CÁI |
| 6 | HỘP KIỂM TRA ĐIỆN TRỞ ĐẤT | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | CÁI |
| 7 | CỌC THÉP MẠ ĐỒNG TIẾP ĐẤT D16, L=2,4M | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cọc |
| 8 | MỐI HÀN HÓA NHIỆT ( THUỐC HÀN 115G/LỌ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | MỐI |
| 9 | ỐNG NHỰA PVC D32 ĐI CHÌM | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | m |
| AM | Thiết bị Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ rack 42U Rack 19 inch 04 cửa mở 4 bên cửa trước gắn lưới 12 ổ điện và 4 quạt 4 bánh xe có khóa hãm 4 chân định vị |
Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 2 | Patch panel 48 cổng C6 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | thiết bị |
| 3 | Bộ phát wifi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | thiết bị |
| AN | Thiết bị Hệ thống camera | |||
| 1 | Camera IP bán cầu gắn trần hồng ngoại cố định lắp trong nhà, độ phân giải 4MP chuẩn nén hình H265 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23 | thiết bị |
| 2 | Camera IP hình chữ nhật gắn tường hồng ngoại cố định ngoài nhà. Độ phân giải 4Mp, chuẩn nén hình H265 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | thiết bị |
| 3 | Đầu ghi camera 64 kênh, hỗ trợ 16 ổ cứng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 4 | Ổ cứng gắn ngoài 8TB | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | thiết bị |
| 5 | Patch panel 48 cổng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 6 | Switch 48 cổng MDIX 10/100/1000Mbps POE | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 7 | Cáp HDMI 40m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | thiết bị |
| AO | Thiết bị Hệ thống chống trộm kho tiền | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo trộm 8 kênh + ác quy và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| AP | Thiết bị Phần điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, dàn lạnh treo tường Công suất lạnh/ sưởi: 12000 btu/h / 3.5 kW Điện áp: 220/50Hz/ 1 pha |
Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, dàn lạnh treo tường Công suất lạnh/ sưởi: 18000 btu/h / 5,6 kW Điện áp: 220/50Hz/ 1 pha | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, dàn lạnh treo tường Công suất lạnh/ sưởi: 24000 btu/h / 7,1kW Điện áp: 220/50Hz/ 1 pha | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tường Công suất lạnh/ sưởi: 18000 btu/h / 5,6 kW Điện áp: 220/50Hz/ 1 pha | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tường Công suất lạnh/ sưởi:34000 btu/h / 10 kW Điện áp: 220/380/50Hz/ 3 pha | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 6 | Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tường Công suất lạnh/ sưởi:42000 btu/h / 12,5 kW Điện áp: 220/380/50Hz/ 3 pha | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 7 | Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tường Công suất lạnh/ sưởi: 47700 btu/h / 14 kW Điện áp: 220/380/50Hz/ 3 pha | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| AQ | Thiết bị Phần PCCC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=66 M3/H, H=35.9M | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=66 M3/H, H=35.9M | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| AR | Thiết bị Phần chống sét | |||
| 1 | BỘ THU SÉT CHỦ ĐỘNG TIA TIÊN ĐẠO, BÁN KÍNH BẢO VỆ 40M (BAO GỒM CẢ CỘT THÉP, BỘ GHÉP NỐI KIM THU SÉT VỚI CỘT, CHÂN TRỤ ĐỠ, BỘ GIẰNG, DÂY NEO …. ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| AS | Phần bảo hiểm công trình xây dựng | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,1 tỷ VND. - Trong các hợp đồng tương tự có ít nhất 01 hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,1 tỷ VND. Ghi chú: - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi