Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống kỹ thuật; bảo hiểm công trình xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726572-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH ĐẮK LẮK
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống kỹ thuật; bảo hiểm công trình xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210698487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ và chi phí hoạt động kinh doanh của VCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 11:31:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,461,482,651 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
4 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 216,108 m2
5 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3,052 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 27,796 m3
7 Tháo dỡ cửa kính để tận dụng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 33,2 m2
8 Tháo dỡ cửa các loại Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 102,018 m2
9 Tháo dỡ trần (tháo khung xương, tận dụng tấm thạch cao) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 113 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 58,577 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 58,577 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 58,577 m3
B Phần xây trát
1 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5,382 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 11,898 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 228,252 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 848,135 1m2
C Khu vệ sinh
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 30x30 chống trơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 33,75 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 94,14 m2
3 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,48 m2
4 Giá đỡ mặt bệ bằng sắt Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
5 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn nhà WC (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt bằng inox) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 39,556 m2
6 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 33,75 m2
D Phần nền
1 Lát nền, sàn bằng gạch bán sứ porcelain KT 60x60cm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 553,253 1m2
2 Sàn nâng phòng IT Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9,6 m2
3 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp - bê rộng vách thạch cao dày 200 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 39,364 m2
4 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp - bề rộng vách thạch cao dày 100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 374,578 m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 827,884 1m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 827,884 1m2
7 Gia công khung thép gia cố cửa tại vách thạch cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,34 tấn
8 Lắp dựng khung thép gia cố cửa tại vách thạch cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,34 tấn
E Phần trần
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - tận dụng tấm thạch cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 113 1m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 485,755 1m2
3 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 71,79 1m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 71,79 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 71,79 1m2
F Phần cửa
1 Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ công nghiệp, cửa mở quay 1cánh (Cửa phòng GĐ) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,002 m2
2 Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ công nghiệp, cửa mở quay 2cánh (Cửa phòng GĐ) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,574 m2
3 Cung cấp và lắp đặt khuôn cửa gỗ công nghiệp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10,88 md
4 Cung cấp và lắp đặt bộ khóa cửa 1 cánh , cửa gỗ công nghiệp (bản lề, khóa cửa) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt bộ khóa cửa vào phòng GĐ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt bộ khóa cửa vào quầy giao dịch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính, kính an toàn 6,38mm bao gồm bộ phụ kiện khóa, bản lề (Cửa D1, D3, Cửa phòng làm việc, khu WC) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 23,936 m2
8 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm kính, kính an toàn 6,38mm bao gồm bộ phụ kiện khóa, bản lề (Cửa D1) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 15,444 m2
9 Lắp dựng cửa kính tận dụng - cửa chính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 23,2 m2
10 Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm (vách kính VK1,3, D6) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 35,36 m2
11 Cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cho cửa kính cường lực , cửa mở quay 2 cánh (Bản lề âm sàn, tay nắm trụ dài, ốp kẹp kính, ổ khóa...) (cửa D8, D6) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cho cửa kính cường lực , cửa mở quay 1 cánh (Bản lề âm sàn, tay nắm trụ dài, ốp kẹp kính, ổ khóa...) (Cửa D7) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
13 Cửa kho tiền hiệu VDH, mã số VSD II- 2100/800 (hoặc tương đương) (2 lớp cửa theo quy định của NHNN VN); bản lề: Kích thước 1.225x2.17m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
14 Hệ thống Khung lưới thông gió. Kích thước cao 300x300x200mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
15 Vận chuyển, bốc xếp cửa kho tiền, phòng đệm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 gói
16 Nhân công, vật tư phụ lắp đặt cửa kho tiền, phòng đệm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 gói
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,491 100m2
G Kết cấu móng gạch
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 28,419 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,183 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,101 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,101 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,101 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,324 m3
7 Xây gạch đặc 5x8x18, xây móng chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5,808 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,955 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,196 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,054 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,185 tấn
H Giằng tường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,398 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,079 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,104 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,337 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,034 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,028 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,221 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,172 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,267 tấn
I Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 24 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,016 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,224 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,224 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,224 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,936 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,771 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,148 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,352 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,153 tấn
11 Xây gạch đặc 5x8x18, xây móng chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3,39 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 20,88 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 24,59 m2
14 Ngâm chống thấm bể trong 1 tuần bằng xi măng, hàm lượng 5kg/m3 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 m3
J Kho tiền
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 13,39 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,134 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,134 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,134 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,103 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,03 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,98 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,004 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,37 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,018 100m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5,13 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,034 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,194 tấn
14 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,514 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,98 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,117 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,004 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,37 tấn
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 51,3 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8,91 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 110,933 m2
22 Sơn xử lý chống mối nền và tường kho tiền bằng dung dịch chứa hoạt chất Fipronil (định mức 2 lít/m2) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 78,24 m2
K Phần cấp nước
1 Ống PPR D32(nước lạnh) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,34 100m
2 Ống PPR D20(nước lạnh) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,09 100m
3 Ống PPR D20(nước nóng) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m
4 Van 2 chiều D32 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
5 Tê D32 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
6 Tê D20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
7 Tê thu D32/20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
8 Côn thu D32/20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
9 Cút D32 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
10 Cút D20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
11 Nút bịt D20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 22 cái
12 Cút ren trong D20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 22 cái
13 Măng xông D32 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 14 cái
14 Măng xông D20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
L Phần thiết bị nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
4 Tiểu nam Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
5 Van nhấn tiểu nam Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
6 Vòi nước lạnh Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Lavabo Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 bộ
8 Siphong cho chậu rửa Lavabo Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 bộ
10 Lắp đặt gương soi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
11 Phễu sàn Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
M Phần thoát nước
1 Ống uPVC class3 D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,25 100m
2 Ống uPVC class3 D60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,14 100m
3 Ống uPVC class3 D34 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,1 100m
4 Y thu D110/60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
5 Y thu D110/34 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
6 Y thu D60/D34 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
7 Y đều D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
8 Y đều D60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
9 Cút 135 D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
10 Cút 135 D60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
11 Cút 135 D34 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
12 Nút bịt D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
13 Nút bịt D60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
14 Nút bịt D34 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
15 Măng xông D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
16 Măng xông D60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
17 Măng xông D34 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
N Phần cấp nước sinh hoạt (phần ống nước từ sau máy bơm tới bồn nước mái và các trục cấp nước)
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bể
2 Van phao cơ D25 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,55 100m
5 Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m
6 Van chặn PRR D25 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
7 Van chặn PRR D50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt Tê thu PPR d50*32 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt Tê đều PPR D32 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt Tê đều PPR D50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
11 Lắp đặt Cút PPR D25 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
12 Lắp đặt Cút PPR D32 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
13 Lắp đặt Cút PPR D50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
14 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
15 Lắp đặt Măng sông PPR D32 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
16 Lắp đặt Măng sông PPR D50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
17 Lắp đặt Giá đỡ ống D25 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 bộ
18 Lắp đặt Giá đỡ ống D32 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 bộ
19 Lắp đặt Giá đỡ ống D50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
O Phần thoát rửa và xí (gồm ống thoát nước tại các trục thoát nước và ống thoát ngang từ trục ra bể phốt, trục ra hố ga tại tầng 1)
1 Lắp đặt ống uPVC class 3 D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,15 100m
2 Lắp đặt ống uPVC class 3 D60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,1 100m
3 Y đều uPVC D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
4 Cút 135 uPVC D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
5 Nút thông hơi D60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
6 Măng sông uPVC D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 40 cái
7 Măng sông uPVC D60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
P Phàn thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống uPVC class 3 D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,35 100m
2 Cút 135 uPVC D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
3 Quả cầu chắn rác D150 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
4 Nút bịt ống uPVC D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
5 Măng sông uPVC D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
6 Giá đỡ uPVC D110 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
Q CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM
1 ĐÈN LED DOWNLIGHT 12W ÂM TRẦN D110MM Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 88 bộ
2 Đèn túyp máng 600x600 3x18w Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 171 bộ
3 ĐÈN LED DÂY Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 25 MÉT
4 BỘ NGUỒN ĐÈN LED DÂY Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 BỘ
5 Đèn chống nổ 1x36w Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
6 ĐÈN EXIT CHỈ HƯỚNG THOÁT HIỂM BỘ LƯU ĐIỆN 2H Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
7 ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ BỘ LƯU ĐIỆN 2H Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
8 QUẠT THÔNG GIÓ KHO TIỀN GẮN TƯỜNG 250X250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
9 QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 250X250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
10 Ổ CẮM ĐÔI BA CHẤU 16A ÂM TƯỜNG Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 57 cái
11 Ổ CẮM ĐÔI BA CHẤU 16A GẮN NỔI Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 45 cái
12 Ổ CẮM LIOA KÉO DÀI LOẠI 4 Ổ CẮM 3 CHẤU Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 41 CÁI
13 CÔNG TẮC ĐƠN 10A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
14 CÔNG TẮC ĐÔI 10A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
15 CÔNG TẮC BA 10A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
16 CÔNG TẮC 2 chiều 10A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
17 CÔNG TẮC bình nước nóng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
R CÁP, DÂY DẪN
1 CU/XLPE/PVC (4X70)MM2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 75 m
2 CU/XLPE/PVC (4X50)MM2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 m
3 Dây 35E Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 m
4 CU/XLPE/PVC (4X35)MM2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 26 m
5 Cu/XLPE/FR(2x2.5)mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 m
6 Dây 2.5e Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 m
7 CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 35 m
8 Dây 10E Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 35 m
9 Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 200 m
10 Dây 6e Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 200 m
11 CU/PVC (1X4)MM2 (CẢ DÂY E) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2.660 m
12 CU/PVC (1X2.5)MM2 (CẢ DÂY E) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4.284 m
13 CU/PVC (1X1.5)MM2 (CẢ DÂY E) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4.758 m
14 ỐNG NHỰA PVC D16 CỨNG LUỒN DÂY - ĐI NỔI Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2.330 m
15 ỐNG NHỰA PVC D16 MỀM LUỒN DÂY - ĐI NỔI Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 89 m
16 ỐNG NHỰA PVC D20 CỨNG LUỒN DÂY - ĐI NỔI Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1.284 m
17 ỐNG NHỰA PVC D25 CỨNG LUỒN DÂY - ĐI NỔI Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 635 m
S TỦ ĐIỆN LV
1 APTOMAT MCCB 3P 200A 36KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 APTOMAT MCCB 3P 150A 30KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
3 ATS trọn bộ 3P 80A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
4 APTOMAT MCCB 3P 80A 25KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
5 APTOMAT MCCB 3P 40A 18KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
6 APTOMAT MCCB 3P 32A 18KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
7 APTOMAT MCB 1P 25A 10KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
8 ĐÈN BÁO PHA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
9 CẦU CHÌ 5A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 CÁI
10 VOLT KẾ + CHUYỂN MẠCH VOLT KẾ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
11 HỆ THỐNG THANH CÁI ĐỒNG 250A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 BỘ
12 BIẾN DÒNG 80/5A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
13 AMPE KẾ 0-80A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
14 BIẾN DÒNG 200/5A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
15 AMPE KẾ 0-200A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
16 CẦU CHÌ 125A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 CÁI
17 VỎ TỦ ĐIỆN SƠN TĨNH ĐIỆN TÔN DÀY 2MM, KT (1200X1000X400),IP42 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
T TỦ ĐIỆN SẢNH CHÍNH - TĐ1
1 APTOMAT MCB 3P 32A 10KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 APTOMAT MCB 1P 20A-10KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
3 APTOMAT MCB 1P 16A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
4 Tủ điện mặt nhựa âm tường 13 modules Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 TỦ
U TỦ ĐIỆN KHO TIỀN TĐKT
1 APTOMAT MCB 1P 25A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 APTOMAT MCB 1P 20A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
3 APTOMAT MCB 1P 16A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
4 Tủ điện mặt nhựa âm tường 4modules Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
V TỦ ĐIỆN PHÒNG MÁY CHỦ TĐ IT
1 APTOMAT MCCB 3P 32A 18KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 APTOMAT MCB 1P 20A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
3 APTOMAT MCB 1P 16A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
4 CONTACTOR 2P 16A 230/240V Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
5 ROLE ĐIỆN ÁP 220V Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
6 TIMER 24H, 220V Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 CÁI
7 BỘ NÚT ÂN CHẠY DỪNG Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 CÁI
8 VỎ TỦ ĐIỆN SƠN TĨNH ĐIỆN TÔN DÀY 1,5MM, KT (800X600X300) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
W TỦ ĐIỆN PHÒNG TĐ2
1 APTOMAT MCB 3P 40A 10KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 APTOMAT MCB 1P 20A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
3 APTOMAT MCB 1P 16A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
4 Tủ điện mặt nhựa âm tường 18 modules Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
X TỦ ĐIỆN PHÒNG TĐ3
1 APTOMAT MCB 3P 32A 10KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 APTOMAT MCB 1P 20A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
3 APTOMAT MCB 1P 16A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
4 Tủ điện mặt nhựa âm tường 14 modules Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
Y TỦ ĐIỆN PHÒNG TĐ4
1 APTOMAT MCB 3P 32A 10KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 APTOMAT MCB 1P 20A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
3 APTOMAT MCB 1P 16A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
4 Tủ điện mặt nhựa âm tường 14 modules Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
Z TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA TĐ ĐH
1 APTOMAT MCCB 3P 150A 30KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 APTOMAT MCB 1P 25A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
3 APTOMAT MCB 3P 20A 10KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
4 APTOMAT MCB 1P 20A-6KA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
5 ĐÈN BÁO PHA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
6 CẦU CHÌ 5A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 CÁI
7 VOLT KẾ + CHUYỂN MẠCH VOLT KẾ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
8 HỆ THỐNG THANH CÁI ĐỒNG 200A Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 BỘ
9 VỎ TỦ ĐIỆN SƠN TĨNH ĐIỆN TÔN DÀY 1,5MM, KT (800X600X300) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
AA PHẦN NỐI ĐẤT AN TOÀN
1 CÁP ĐỒNG TRẦN M70 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 15 m
2 Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất và phụ kiện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cọc
5 Hàn hóa nhiệt Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 lọ
6 Bản cực đồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
7 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,89 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 7,88 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 7,88 m2
AB Phần điều hòa không khí
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 15 máy
3 Bảo dưỡng bơm gas điều hòa tận dụng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 máy
4 ống đồng D6.4 (dày 0.71mm) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,11 100m
5 ống đồng D9.5 (dày 0.71mm) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,35 100m
6 ống đồng D12.7 (dày 0.71mm) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,33 100m
7 ống đồng D15.9 (dày 0.81mm) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,69 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,11 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,35 100m
10 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,33 100m
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2,69 100m
12 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 444 m
13 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 324 m
14 Lắp đặt dây 2.5E Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 324 m
15 ống uPVC D21Class 1 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,17 100m
16 ống uPVC D27Class 1 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,66 100m
17 ống uPVC D42Class 1 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,96 100m
18 Măng xông ống uPVC D21 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
19 Măng xông ống uPVC D27 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 33 cái
20 Măng xông ống uPVC D42 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 48 cái
21 Cút ống uPVC D21 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
22 Cút ống uPVC D27 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
23 Cút ống uPVC D42 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 27 cái
24 Tê thu D42/27 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
25 Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 dày 10mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,17 100m
26 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,66 100m
27 Bảo ôn ống thoát nước ngưng D42 dày 10mm Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,96 100m
28 Giá đỡ ống đồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 60 cái
AC Hệ thống hút gió WC
1 Quạt âm trần 250x250 hút mùi WC 400m3/h, 50PA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 Quạt âm trần 250x250 hút mùi WC 800m3/h, 50PA Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
AD Phần internet
1 Lắp đặt tủ mạng 42U Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
2 Lắp đặt patch panel 48 cổng C6 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 thiết bị
3 Patch cord lan CAT6 - 3m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 104 bộ
4 Patch cord lan CAT6 - 1.5m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 102 bộ
5 Lắp đặt cáp mạng CAT6 (8 lõi) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 344,31 10 m
6 Lắp đặt ổ cắm mạng Internet Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 102 cái
7 Đầu mạng RJ45 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 hộp
AE Phần điện thoại
1 Phiến đấu dây 100 đôi + hộp chứa Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 phiến
2 Cáp điện thoại (100P-0,5mm2) loại thường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,2 10 m
3 Cáp điện thoại (2PX0,5mm2) loại thường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 85 10 m
4 ổ cắm điện thoại RJ11 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 47 cái
5 Đầu Jack điện thoại RJ11 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
AF Vật liệu lắp đặt
1 Lắp đặt hộp loại 3 lắp 2in + 1 tel lắp nổi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 44 cái
2 Lắp đặt hộp loại 2 lắp 1 ổ cắm IN + 01 ổ cắm ĐT lắp nổi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
3 Lắp đặt hộp loại 1 lắp 1 ổ cắm IN lắp nổi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
4 Lắp đặt hộp loại 2 lắp 2 ổ cắm IN lắp nổi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
5 Ống luồn dây D20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 100 m
6 Ống luồn dây D32 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 446 m
7 Lắp đặt ống gen 40X60 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 50 m
AG Phần camera giám sát
1 Lắp đặt Camera IP bán cầu gắn trần hồng ngoại cố định lắp trong nhà, độ phân giải 4MP chuẩn nén hình H265 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 23 thiết bị
2 Lắp đặt Camera IP hình chữ nhật gắn tường hồng ngoại cố định ngoài nhà. Độ phân giải 4Mp, chuẩn nén hình H265 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 thiết bị
3 Lắp đặt Switch 48 cổng MDIX 10/100/1000Mbps – PoE Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
4 Patch cord lan CAT6 - 1.5m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 26 bộ
5 Cáp đồng CAT6 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 99 10 m
6 Lắp đặt ống nhựa D20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 400 m
7 Đầu mạng RJ45 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
AH Hệ thống báo động kho tiền
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo trộm 8 kênh + ác quy và phụ kiện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 tủ
2 Lắp đặt bàn phím lập trình và đặt mã bảo vệ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
3 Lắp đặt nút ấn báo động Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3,2 5 nút
4 Lắp đặt công tắc từ, loại lắp cho cửa sắt Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
5 Lắp đặt đầu báo hồng ngoại 12V đầu ra NO/NC Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ(thu, phát)
6 Lắp đặt cảm biến chấn động ốp trần Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8 bộ
7 Lắp đặt đèn báo động 12V Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,4 5 đèn
8 Lắp đặt còi báo động 12V Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,4 5 chuông
9 Đầu báo khói Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
10 Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 350 m
11 Lắp đặt ống nhựa D20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 250 m
AI Phần phòng cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 trung tâm
2 Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn báo cháy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,2 5 chuông
3 Lắp đặt Tổ hợp chuông, nút ấn, đèn báo cháy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,8 5 chuông
4 Hộp đấu dây kỹ thuật Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
5 Dây điện Cu/PVC 2x1mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 700 m
6 Ống gen bảo vệ dây chống cháy D16 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 700 m
7 Lắp đặt đầu báo khói quang Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6,7 10 đầu
8 Con trở cuối đường dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
9 Hộp chia ngả D16 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 50 cái
10 Cút nối ống D16 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 50 cái
11 Măng xông nhựa D16 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 350 cái
12 Bản tiêu lệnh PCCC Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 bộ
13 Bình chữa cháy xách tay loại ABC 4kg Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 bình
14 Bình chữa cháy xách tay loại CO2 3kg Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 20 bình
15 Đế để 3 bình chữa cháy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 bình
16 Quả cầu chữa cháy treo trần 6kg Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 bộ
17 Hộp đấu dây kỹ thuật Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
18 Đèn thoát hiểm Exit 1 mặt gắn tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 bộ
19 Đèn chiếu sáng sự cố Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 11 bộ
20 Dây điện Cu/PVC 2x1mm2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 250 m
21 Ống gen bảo vệ dây (chống cháy ) D16 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 250 m
AJ Phần Bể chứa nước 20m3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,664 m3
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,664 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6,912 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,307 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,085 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,14 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,5 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,136 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,121 tấn
10 Xây gạch không nung 5x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5,14 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 32 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 32 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 32 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 33,32 m2
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 33,32 m2
16 Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng trong 1 tuần, hàm lượng 5kg/m3 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 20,332 m3
AK Phần chữa cháy
1 Tủ điều khiển 800x600x200 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
2 Cáp điện Cu/PVC/XLPE/FR 4x10 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 50 m
3 Dây 10E Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 50 m
4 Bồn nước nhựa 10000l Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8 bể
5 Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện Q=66 M3/H, H=35.9M Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
6 Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=66 M3/H, H=35.9M Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
7 Rọ bơm DN125 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
8 Y lọc DN125 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
9 Van chặn DN20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
10 Van chặn DN100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
11 Van chặn DN125 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
12 Van một chiều DN100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
13 Khớp nối mềm DN100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
14 Khớp nối mềm DN125 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
15 Đồng hồ áp lực Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
16 Bộ đai DN50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 8 Cái
17 Bộ đai DN100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
18 Bộ đai DN125 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
19 Hộp chữa cháy trọn bộ( lăng,ống mềm…) 600x400x180 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
20 Ống thép tráng kẽm DN50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,22 100m
21 Ống thép tráng kẽm DN100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1,6 100m
22 Ống thép tráng kẽm DN125 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m
23 Kép ống thép tráng kẽm DN50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
24 Kép ống thép tráng kẽm DN100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 70 cái
25 Kép ống thép tráng kẽm DN125 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
26 Tê thu thép tráng kẽm DN100/50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
27 Tê thu thép tráng kẽm DN100/20 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
28 Tê thép tráng kẽm DN100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
29 Cút thép tráng kẽm DN50 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
30 Cút thép tráng kẽm DN100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
31 Cút thép tráng kẽm DN125 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
32 Bích thép DN100 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 cặp bích
33 Bích thép DN125 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 cặp bích
34 Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D65 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
35 Trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
36 Tủ đựng phương tiện chữa cháy thô sơ (1200x800x200)01 kìm cộng lực cắt sắt, 01 rìu, 01 búa tạ 5kg, 01 xà cầy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
AL Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét - BỘ THU SÉT CHỦ ĐỘNG TIA TIÊN ĐẠO, BÁN KÍNH BẢO VỆ 40M (BAO GỒM CẢ CỘT THÉP, BỘ GHÉP NỐI KIM THU SÉT VỚI CỘT, CHÂN TRỤ ĐỠ, BỘ GIẰNG, DÂY NEO …. ) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 BULONG M16 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 6 CÁI
3 CÁP ĐỒNG BỆN 70MM2 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 45 m
4 KẸP ĐỊNH VỊ CÁP THOÁT SÉT Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 20 BỘ
5 ĐAI CỐ ĐỊNH CÁP VÀO CỘT Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 CÁI
6 HỘP KIỂM TRA ĐIỆN TRỞ ĐẤT Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 CÁI
7 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG TIẾP ĐẤT D16, L=2,4M Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 cọc
8 MỐI HÀN HÓA NHIỆT ( THUỐC HÀN 115G/LỌ) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 4 MỐI
9 ỐNG NHỰA PVC D32 ĐI CHÌM Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 15 m
AM Thiết bị Phần điện nhẹ
1 Tủ rack 42U
Rack 19 inch
04 cửa mở 4 bên
cửa trước gắn lưới
12 ổ điện và 4 quạt
4 bánh xe có khóa hãm
4 chân định vị
Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
2 Patch panel 48 cổng C6 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 thiết bị
3 Bộ phát wifi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 thiết bị
AN Thiết bị Hệ thống camera
1 Camera IP bán cầu gắn trần hồng ngoại cố định lắp trong nhà, độ phân giải 4MP chuẩn nén hình H265 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 23 thiết bị
2 Camera IP hình chữ nhật gắn tường hồng ngoại cố định ngoài nhà. Độ phân giải 4Mp, chuẩn nén hình H265 Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 thiết bị
3 Đầu ghi camera 64 kênh, hỗ trợ 16 ổ cứng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
4 Ổ cứng gắn ngoài 8TB Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 13 thiết bị
5 Patch panel 48 cổng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
6 Switch 48 cổng MDIX 10/100/1000Mbps POE Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
7 Cáp HDMI 40m Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 thiết bị
AO Thiết bị Hệ thống chống trộm kho tiền
1 Tủ trung tâm báo trộm 8 kênh + ác quy và phụ kiện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 thiết bị
AP Thiết bị Phần điều hòa không khí
1 Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, dàn lạnh treo tường
Công suất lạnh/ sưởi: 12000 btu/h / 3.5 kW
Điện áp: 220/50Hz/ 1 pha
Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
2 Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, dàn lạnh treo tường Công suất lạnh/ sưởi: 18000 btu/h / 5,6 kW Điện áp: 220/50Hz/ 1 pha Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
3 Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, dàn lạnh treo tường Công suất lạnh/ sưởi: 24000 btu/h / 7,1kW Điện áp: 220/50Hz/ 1 pha Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
4 Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tường Công suất lạnh/ sưởi: 18000 btu/h / 5,6 kW Điện áp: 220/50Hz/ 1 pha Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
5 Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tường Công suất lạnh/ sưởi:34000 btu/h / 10 kW Điện áp: 220/380/50Hz/ 3 pha Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 5 bộ
6 Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tường Công suất lạnh/ sưởi:42000 btu/h / 12,5 kW Điện áp: 220/380/50Hz/ 3 pha Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
7 Máy điều hòa loại 2 cục, 1 chiều, cassette.Điều khiển gắn tường Công suất lạnh/ sưởi: 47700 btu/h / 14 kW Điện áp: 220/380/50Hz/ 3 pha Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
AQ Thiết bị Phần PCCC
1 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=66 M3/H, H=35.9M Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
2 Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=66 M3/H, H=35.9M Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
AR Thiết bị Phần chống sét
1 BỘ THU SÉT CHỦ ĐỘNG TIA TIÊN ĐẠO, BÁN KÍNH BẢO VỆ 40M (BAO GỒM CẢ CỘT THÉP, BỘ GHÉP NỐI KIM THU SÉT VỚI CỘT, CHÂN TRỤ ĐỠ, BỘ GIẰNG, DÂY NEO …. ) Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
AS Phần bảo hiểm công trình xây dựng
1 Bảo hiểm công trình xây dựng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành 1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,1 tỷ VND. - Trong các hợp đồng tương tự có ít nhất 01 hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,1 tỷ VND. Ghi chú: - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->