Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn chương trình mục tiêu QGNTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 11:28:00 đến ngày 2021-07-19 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,012,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.036366E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình nhà văn hóa:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >1,1 tỷ đồng+ Số lượng là 02 hợp đồng, mỗi hợp động có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và có tổng giá trị >2.2 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị quyết toán kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trạm y tế và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trạm y tế và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trạm y tế và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trạm y tế và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo;-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý chi phí công trình: Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa có giá trị > công trình đang xét;-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 15 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa có giá trị > công trình đang xét; Có hợp đồng dài hạng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 450 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 375 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | : cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | : Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy quét tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-: xe cẩu >15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,46 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,117 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m2 |
| 5 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,588 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,424 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,626 | m3 |
| 13 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,376 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,004 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,608 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn sê nô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam treo, giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam treo, giằng lan can, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam treo, giằng lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lam treo, giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,603 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 40 | Đắp cát xô bồ tôn nền bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,733 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,546 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,92 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,718 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,995 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ không nung 5x8x17, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ không nung 5x8x17, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,59 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,56 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,406 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,25 | m2 |
| 54 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,84 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,516 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,165 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng trần la phông tôn lạnh dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,251 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | m2 |
| 69 | Lăp dựng cửa sổ khung sắt mạ kẽm, đã có hoa sắt kính trắng 5mm (đã bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | 100m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,664 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,542 | m3 |
| 79 | Láng, trát nền sàn, tường có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,728 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn LED 10W ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn LED 20W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện âm tường kim loại sơn tĩnh điện loại 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt khung đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt van, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Đào móng cột tường rào bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,515 | m3 |
| 124 | Đào bó nền và dầm móng tường rào bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó nền và dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột tường rào, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tường rào, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | m3 |
| 135 | Lăp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 136 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,954 | m3 |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,199 | m2 |
| 138 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,783 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,592 | m2 |
| 140 | Lắp dựng tường rào lưới thép B40 mạ kẽm dày 0,3 ly, khung V30x30x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,272 | m2 |
| 141 | Lắp đặt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,34 | m2 |
| 142 | Gia công,lắp dựng cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt bản tên nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,507 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,678 | 100m3 |
| 147 | Làm lớp đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,176 | m3 |
| 148 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,703 | m3 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng cột bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lưới bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Sơn kẻ vạch sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 155 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.036366E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình nhà văn hóa:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >1,1 tỷ đồng+ Số lượng là 02 hợp đồng, mỗi hợp động có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và có tổng giá trị >2.2 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị quyết toán kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trạm y tế và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 8 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trạm y tế và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 8 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trạm y tế và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 6 | 4 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trạm y tế và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo;-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 6 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | Cán bộ quản lý chi phí công trình: Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa có giá trị > công trình đang xét;-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 40 | -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 15 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa có giá trị > công trình đang xét; Có hợp đồng dài hạng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 450 lít | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 375 lít | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7KW | : cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy duỗi sắt | : Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy vận thăng 1,2T | Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy quét tia laser | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,5 KW | đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy hàn 23KW | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 10 | Ô tô tải trọng 5T | Vận chuyển( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 5 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5KW | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông 0,5 KW | Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 13 | Máy thủy bình | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 14 | : xe cẩu >15T | Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy đào 0,8 m3 | Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi