Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726952-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210726916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn chương trình mục tiêu QGNTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 11:28:00 đến ngày 2021-07-19 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,012,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.036366E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình nhà văn hóa:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >1,1 tỷ đồng+ Số lượng là 02 hợp đồng, mỗi hợp động có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và có tổng giá trị >2.2 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị quyết toán kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trạm y tế và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trạm y tế và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trạm y tế và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trạm y tế và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo;-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý chi phí công trình: Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa có giá trị > công trình đang xét;-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 15 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa có giá trị > công trình đang xét; Có hợp đồng dài hạng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 450 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 375 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị : cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị : Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy quét tia laser
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-: xe cẩu >15T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V33,46m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V50,117m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V118,2m2
4Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m2
5Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895100m3
6Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,588m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,424m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,626m3
13Đào đất móng bó nền bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,376m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,004m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,642100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,246m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,608m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn sê nô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam treo, giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam treo, giằng lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam treo, giằng lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lam treo, giằng lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,603m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lamMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
40Đắp cát xô bồ tôn nền bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44,733m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,546m3
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V162,92m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V17,718m2
44Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,995m3
45Xây gạch thẻ không nung 5x8x17, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,475m3
46Xây gạch thẻ không nung 5x8x17, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461m3
47Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,59m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V404,56m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,406m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,72m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,07m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,25m2
54Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,72m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,6m
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,84m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V474,516m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
64Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,616tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,616tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,165100m2
67Lắp dựng trần la phông tôn lạnh dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V173,251m2
68Lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,76m2
69Lăp dựng cửa sổ khung sắt mạ kẽm, đã có hoa sắt kính trắng 5mm (đã bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,059100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,733100m2
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,664m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,542m3
79Láng, trát nền sàn, tường có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,728m2
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267m3
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt các loại đèn LED 10W ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
88Lắp đặt các loại đèn LED 20W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
89Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt tủ điện âm tường kim loại sơn tĩnh điện loại 6 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
105Lắp đặt khung đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
107Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt van, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt van, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Đào móng cột tường rào bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,515m3
124Đào bó nền và dầm móng tường rào bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,48m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,508m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó nền và dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột tường rào, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tường rào, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,913m3
135Lăp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
136Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,954m3
137Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,199m2
138Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,783m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,592m2
140Lắp dựng tường rào lưới thép B40 mạ kẽm dày 0,3 ly, khung V30x30x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V19,272m2
141Lắp đặt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,34m2
142Gia công,lắp dựng cổng bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8,67m2
143Gia công, lắp đặt bản tên nhà văn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,507100m3
145Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775100m3
146Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,678100m3
147Làm lớp đệm cát dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,176m3
148Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,392100m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,703m3
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
152Gia công, lắp dựng cột bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Lưới bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
154Sơn kẻ vạch sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
155Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V70,92m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.036366E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình nhà văn hóa:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >1,1 tỷ đồng+ Số lượng là 02 hợp đồng, mỗi hợp động có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và có tổng giá trị >2.2 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị quyết toán kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trạm y tế và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH85
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trạm y tế và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH85
3 Kỹ thuật thi công 3 + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trạm y tế và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH64
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trạm y tế và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo;-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH64
5 Cán bộ quản lý chi phí công trình 1 Cán bộ quản lý chi phí công trình: Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa có giá trị > công trình đang xét;-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH53
6 Công nhân kỹ thuật 40 -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 15 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa có giá trị > công trình đang xét; Có hợp đồng dài hạng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 450 lít Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
2 Máy trộn bê tông 375 lít Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
3 Máy cắt gạch 1,7KW : cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
4 Máy duỗi sắt : Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
5 Máy vận thăng 1,2T Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
6 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
7 Máy quét tia laser đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
8 Máy đầm bàn 1,5 KW đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
9 Máy hàn 23KW hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
10 Ô tô tải trọng 5T Vận chuyển( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)5
11 Máy cắt uốn thép 5KW cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
12 Máy khoan bê tông 0,5 KW Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
13 Máy thủy bình đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
14 : xe cẩu >15T Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)1
15 Máy đào 0,8 m3 Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)1
16 Máy đầm cóc Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
17 Phòng thí nghiệm Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->