Gói thầu: Xây lắp kênh N9-3, N9-5, N9-6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp kênh N9-3, N9-5, N9-6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20181164598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh và vốn tín dụng ưu đãi của Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 11:23:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,362,487,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh N9-3 | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV | 4,31 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III | 0,22 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh thủ công, ĐC III | 9 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,9 | 8,08 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 7,29 | 100m3 | |
| 6 | Đất mua | 1.571,79 | m3 | |
| 7 | Phát quang mặt bằng thủ công | 41,75 | 100m2 | |
| 8 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 0,42 | m3 | |
| 9 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 1,45 | m3 | |
| 10 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 0,02 | m3 | |
| 11 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 4 | m2 | |
| 12 | Bao tải nhựa đường | 0,61 | m2 | |
| 13 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,003 | 100m2 | |
| 14 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 0,3 | 100m2 | |
| 15 | SXLD thép tròn móng Þ | 0,02 | tấn | |
| 16 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,08 | tấn | |
| 17 | SXLD thép tròn giằng Þ | 0,009 | tấn | |
| 18 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 32,25 | m3 | |
| 19 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 49,56 | m3 | |
| 20 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 1,57 | m3 | |
| 21 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 314,67 | m2 | |
| 22 | Bao tải nhựa đường | 30,02 | m2 | |
| 23 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,142 | 100m2 | |
| 24 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 10,8 | 100m2 | |
| 25 | SXLD thép tròn móng Þ | 1,757 | tấn | |
| 26 | SXLD thép tròn tường Þ | 2,628 | tấn | |
| 27 | SXLD thép tròn giằng Þ | 0,676 | tấn | |
| 28 | BTCT tấm đan đúc sẵn M200 | 0,13 | m3 | |
| 29 | SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn | 0,007 | 100m2 | |
| 30 | SXLD cốt thép tấm đan, d | 0,007 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt tấm đan Ptb | 2 | cấu kiện | |
| B | Kênh N9-5 | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV | 9,82 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III | 22,88 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh thủ công, ĐC III | 263 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,9 | 2,57 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, ĐC III, L=1km | 18,95 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ 5T, ĐC III, L=1,1km | 18,95 | 100m3/km | |
| 7 | Phát quang mặt bằng thủ công | 96,12 | 100m2 | |
| 8 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 0,51 | m3 | |
| 9 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 0,87 | m3 | |
| 10 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 0,03 | m3 | |
| 11 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 4,67 | m2 | |
| 12 | Bao tải nhựa đường | 0,5 | m2 | |
| 13 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,004 | 100m2 | |
| 14 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 0,19 | 100m2 | |
| 15 | SXLD thép tròn móng Þ | 0,03 | tấn | |
| 16 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,05 | tấn | |
| 17 | SXLD thép tròn giằng Þ | 0,01 | tấn | |
| 18 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 88,9 | m3 | |
| 19 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 133,35 | m3 | |
| 20 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 5,33 | m3 | |
| 21 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 829,67 | m2 | |
| 22 | Bao tải nhựa đường | 81,88 | m2 | |
| 23 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,357 | 100m2 | |
| 24 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 28,98 | 100m2 | |
| 25 | SXLD thép tròn móng Þ | 4,905 | tấn | |
| 26 | SXLD thép tròn tường Þ | 7,468 | tấn | |
| 27 | SXLD thép tròn giằng Þ | 1,727 | tấn | |
| 28 | BTCT tấm đan đúc sẵn M200 | 0,32 | m3 | |
| 29 | SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn | 0,014 | 100m2 | |
| 30 | SXLD cốt thép tấm đan, d | 0,017 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt tấm đan Ptb | 4 | cấu kiện | |
| C | Kênh N9-6 | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV | 16,48 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III | 1,44 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh thủ công, ĐC III | 132 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,9 | 64,36 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 24,03 | 100m3 | |
| 6 | Đất mua | 8.386,81 | m3 | |
| 7 | Phát quang mặt bằng thủ công | 150,56 | 100m2 | |
| 8 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 65,12 | m3 | |
| 9 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 106,8 | m3 | |
| 10 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 3,91 | m3 | |
| 11 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 607,67 | m2 | |
| 12 | Bao tải nhựa đường | 62,88 | m2 | |
| 13 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,261 | 100m2 | |
| 14 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 22,81 | 100m2 | |
| 15 | SXLD thép tròn móng Þ | 3,59 | tấn | |
| 16 | SXLD thép tròn tường Þ | 5,72 | tấn | |
| 17 | SXLD thép tròn giằng Þ | 1,264 | tấn | |
| 18 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 0,44 | m3 | |
| 19 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 0,69 | m3 | |
| 20 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 0,02 | m3 | |
| 21 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 4,33 | m2 | |
| 22 | Bao tải nhựa đường | 0,41 | m2 | |
| 23 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,002 | 100m2 | |
| 24 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 0,15 | 100m2 | |
| 25 | SXLD thép tròn móng Þ | 0,023 | tấn | |
| 26 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,035 | tấn | |
| 27 | SXLD thép tròn giằng Þ | 0,009 | tấn | |
| 28 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 43,43 | m3 | |
| 29 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 65,14 | m3 | |
| 30 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 2,29 | m3 | |
| 31 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 419 | m2 | |
| 32 | Bao tải nhựa đường | 40,25 | m2 | |
| 33 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,194 | 100m2 | |
| 34 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 14,25 | 100m2 | |
| 35 | SXLD thép tròn móng Þ | 2,444 | tấn | |
| 36 | SXLD thép tròn tường Þ | 3,6 | tấn | |
| 37 | SXLD thép tròn giằng Þ | 0,94 | tấn | |
| 38 | BTCT tấm đan đúc sẵn M200 | 0,42 | m3 | |
| 39 | SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn | 0,02 | 100m2 | |
| 40 | SXLD cốt thép tấm đan, d | 0,023 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt tấm đan Ptb | 6 | cấu kiện | |
| D | Công trình trên kênh N9-3 | |||
| 1 | BT đáy đá 1x2 M200 | 2,52 | m3 | |
| 2 | BT tường đá 1x2 M200 | 2,7 | m3 | |
| 3 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 10,67 | m2 | |
| 4 | Bao tải nhựa đường | 2,1 | m2 | |
| 5 | SXLD-TD VK thép tường | 0,29 | 100m2 | |
| 6 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,1 | 100m2 | |
| 7 | Ống cống HDPE D200mm | 0,05 | 100m | |
| 8 | Đào móng thủ công, ĐC III | 16,49 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,18 | 100m3 | |
| 10 | Thép tấm CT3 | 0,09 | 1tấn | |
| 11 | Thép hình CT3 | 0,09 | 1tấn | |
| 12 | Thép tròn CT3 | 0,03 | 1tấn | |
| 13 | Lắp đặt | 0,21 | tấn | |
| 14 | Bulông đai ốc | 84 | cái | |
| 15 | Khoan lỗ bu lông | 8,4 | 10 lỗ | |
| 16 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 11,44 | m2 | |
| 17 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 4 | cái | |
| 18 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 7,24 | m3 | |
| 19 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 3,11 | m3 | |
| 20 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 14 | m3 | |
| 21 | BTCT thân cống đá 1x2 M200 | 5,41 | m3 | |
| 22 | BT lót M100 | 1,64 | m3 | |
| 23 | Vữa lót M75 dày 3cm | 145 | m2 | |
| 24 | Khớp nối PVC | 10 | m | |
| 25 | Bao tải nhựa đường | 4,14 | m2 | |
| 26 | SXLD-TD VK thép tường | 0,3 | 100m2 | |
| 27 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,29 | 100m2 | |
| 28 | SXLD-TD VK cống | 0,34 | 100m2 | |
| 29 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,71 | tấn | |
| 30 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,04 | tấn | |
| 31 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,31 | tấn | |
| 32 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,05 | tấn | |
| 33 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,21 | tấn | |
| 34 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,26 | tấn | |
| 35 | Đào móng thủ công, ĐC III | 120,24 | m3 | |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,23 | 100m3 | |
| 37 | Ống UPVC D42mm | 0,13 | 100m | |
| 38 | Dăm lọc | 1,03 | m3 | |
| 39 | Vải lọc | 0,25 | 100m2 | |
| 40 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | 0,09 | m3 | |
| 41 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 0,27 | m3 | |
| 42 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 0,51 | m3 | |
| 43 | SXLD-TD thép đáy d | 0,03 | tấn | |
| 44 | SXLD-TD thép tường d | 0,02 | tấn | |
| 45 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 3,33 | m2 | |
| 46 | SXLD-TD VK thép tường | 0,11 | 100m2 | |
| 47 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,01 | 100m2 | |
| 48 | Bao tải nhựa đường | 0,36 | m2 | |
| 49 | Đào móng thủ công, ĐC III | 3,15 | m3 | |
| 50 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,05 | 100m3 | |
| 51 | Thép tấm CT3 | 0,03 | 1tấn | |
| 52 | Thép hình CT3 | 0,02 | 1tấn | |
| 53 | Thép tròn CT3 | 0,007 | 1tấn | |
| 54 | Lắp đặt | 0,06 | tấn | |
| 55 | Bulông đai ốc | 24 | cái | |
| 56 | Khoan lỗ bu lông | 2,4 | 10 lỗ | |
| 57 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 3,18 | m2 | |
| 58 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 1 | cái | |
| E | Công trình trên kênh N9-5 | |||
| 1 | BT đáy đá 1x2 M200 | 4,44 | m3 | |
| 2 | BT tường đá 1x2 M200 | 5,58 | m3 | |
| 3 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 20 | m2 | |
| 4 | Bao tải nhựa đường | 6,18 | m2 | |
| 5 | SXLD-TD VK thép tường | 0,61 | 100m2 | |
| 6 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,18 | 100m2 | |
| 7 | Ống cống HDPE D200mm | 0,07 | 100m | |
| 8 | Đào móng thủ công, ĐC III | 104,83 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,46 | 100m3 | |
| 10 | Thép tấm CT3 | 0,14 | 1tấn | |
| 11 | Thép hình CT3 | 0,14 | 1tấn | |
| 12 | Thép tròn CT3 | 0,05 | 1tấn | |
| 13 | Lắp đặt | 0,33 | tấn | |
| 14 | Bulông đai ốc | 126 | cái | |
| 15 | Khoan lỗ bu lông | 12,6 | 10 lỗ | |
| 16 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 18 | m2 | |
| 17 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 6 | cái | |
| 18 | Đào móng thủ công, ĐC III | 141,09 | m3 | |
| 19 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 1,2 | 100m3 | |
| 20 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 1,68 | m3 | |
| 21 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 2,2 | m3 | |
| 22 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 0,52 | m3 | |
| 23 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 10,67 | m2 | |
| 24 | Bao tải nhựa đường | 0,81 | m2 | |
| 25 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,01 | 100m2 | |
| 26 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 0,34 | 100m2 | |
| 27 | SXLD thép tròn móng Þ | 0,11 | tấn | |
| 28 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,12 | tấn | |
| 29 | SXLD thép tròn giằng Þ | 0,021 | tấn | |
| 30 | BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng | 1,43 | m3 | |
| 31 | BTCT tường đá 1x2 M200, h | 2,35 | m3 | |
| 32 | BTCT giằng đá 1x2 M200 | 0,46 | m3 | |
| 33 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 11,67 | m2 | |
| 34 | Bao tải nhựa đường | 0,72 | m2 | |
| 35 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,007 | 100m2 | |
| 36 | SXLD-TD VK thép tường, giằng | 0,42 | 100m2 | |
| 37 | SXLD thép tròn móng Þ | 0,04 | tấn | |
| 38 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,13 | tấn | |
| 39 | SXLD thép tròn giằng Þ | 0,014 | tấn | |
| 40 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 1,92 | m3 | |
| 41 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 42 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 43 | BT lót M100 | 0,5 | m3 | |
| 44 | Bao tải nhựa đường | 0,64 | m2 | |
| 45 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,88 | tấn | |
| 46 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 47 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,003 | 100m2 | |
| 48 | SXLD-TD VK cống | 0,41 | 100m2 | |
| 49 | Đào móng thủ công, ĐC III | 30,76 | m3 | |
| 50 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,34 | 100m3 | |
| 51 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 6,78 | m3 | |
| 52 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 3,18 | m3 | |
| 53 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 13,29 | m3 | |
| 54 | BT bệ đỡ đá 1x2 M200 | 1,33 | m3 | |
| 55 | BT lót M100 | 1,06 | m3 | |
| 56 | Vữa lót M75 dày 3cm | 161 | m2 | |
| 57 | Bao tải nhựa đường | 3,77 | m2 | |
| 58 | SXLD-TD VK thép tường | 0,3 | 100m2 | |
| 59 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,12 | 100m2 | |
| 60 | SXLD-TD VK thép mái | 0,08 | 100m2 | |
| 61 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,83 | tấn | |
| 62 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,04 | tấn | |
| 63 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,11 | tấn | |
| 64 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,07 | tấn | |
| 65 | Đào móng thủ công, ĐC III | 144,33 | m3 | |
| 66 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,41 | 100m3 | |
| 67 | Ống UPVC D42mm | 0,11 | 100m | |
| 68 | Dăm lọc | 0,91 | m3 | |
| 69 | Vải lọc | 0,11 | 100m2 | |
| 70 | Lắp đặt ống cống BTLT D800, L=4m | 1 | đoạn ống | |
| 71 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 7,24 | m3 | |
| 72 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 3,1 | m3 | |
| 73 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 18,39 | m3 | |
| 74 | BTCT thân cống đá 1x2 M200 | 4,92 | m3 | |
| 75 | BT lót M100 | 1,6 | m3 | |
| 76 | Vữa lót M75 dày 3cm | 187 | m2 | |
| 77 | Khớp nối PVC | 10 | m | |
| 78 | Bao tải nhựa đường | 4,65 | m2 | |
| 79 | SXLD-TD VK thép tường | 0,3 | 100m2 | |
| 80 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,31 | 100m2 | |
| 81 | SXLD-TD VK cống | 0,31 | 100m2 | |
| 82 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,9 | tấn | |
| 83 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,04 | tấn | |
| 84 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,33 | tấn | |
| 85 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,05 | tấn | |
| 86 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,19 | tấn | |
| 87 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,24 | tấn | |
| 88 | Đào móng thủ công, ĐC III | 227,36 | m3 | |
| 89 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,4 | 100m3 | |
| 90 | Ống UPVC D42mm | 0,13 | 100m | |
| 91 | Dăm lọc | 1,03 | m3 | |
| 92 | Vải lọc | 0,25 | 100m2 | |
| 93 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 7,24 | m3 | |
| 94 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 3,11 | m3 | |
| 95 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 11,9 | m3 | |
| 96 | BTCT thân cống đá 1x2 M200 | 4,92 | m3 | |
| 97 | BT lót M100 | 1,6 | m3 | |
| 98 | Vữa lót M75 dày 3cm | 124,33 | m2 | |
| 99 | Khớp nối PVC | 10 | m | |
| 100 | Bao tải nhựa đường | 4,03 | m2 | |
| 101 | SXLD-TD VK thép tường | 0,3 | 100m2 | |
| 102 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,28 | 100m2 | |
| 103 | SXLD-TD VK cống | 0,31 | 100m2 | |
| 104 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,63 | tấn | |
| 105 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,04 | tấn | |
| 106 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,31 | tấn | |
| 107 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,05 | tấn | |
| 108 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,19 | tấn | |
| 109 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,24 | tấn | |
| 110 | Đào móng thủ công, ĐC III | 98,94 | m3 | |
| 111 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,19 | 100m3 | |
| 112 | Ống UPVC D42mm | 0,13 | 100m | |
| 113 | Dăm lọc | 1,03 | m3 | |
| 114 | Vải lọc | 0,25 | 100m2 | |
| 115 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 7,24 | m3 | |
| 116 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 3,11 | m3 | |
| 117 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 16,45 | m3 | |
| 118 | BTCT thân cống đá 1x2 M200 | 4,92 | m3 | |
| 119 | BT lót M100 | 1,6 | m3 | |
| 120 | Vữa lót M75 dày 3cm | 168,33 | m2 | |
| 121 | Khớp nối PVC | 10 | Cái | |
| 122 | Bao tải nhựa đường | 4,47 | m2 | |
| 123 | SXLD-TD VK thép tường | 0,3 | 100m2 | |
| 124 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,3 | 100m2 | |
| 125 | SXLD-TD VK cống | 0,31 | 100m2 | |
| 126 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,83 | tấn | |
| 127 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,04 | tấn | |
| 128 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,33 | tấn | |
| 129 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,05 | tấn | |
| 130 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,19 | tấn | |
| 131 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,24 | tấn | |
| 132 | Đào móng thủ công, ĐC III | 205,21 | m3 | |
| 133 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,21 | 100m3 | |
| 134 | Ống UPVC D42mm | 0,13 | 100m | |
| 135 | Dăm lọc | 1,03 | m3 | |
| 136 | Vải lọc | 0,25 | 100m2 | |
| 137 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 7,24 | m3 | |
| 138 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 3,1 | m3 | |
| 139 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 18,39 | m3 | |
| 140 | BTCT thân cống đá 1x2 M200 | 4,92 | m3 | |
| 141 | BT lót M100 | 1,6 | m3 | |
| 142 | Vữa lót M75 dày 3cm | 187 | m2 | |
| 143 | Khớp nối PVC | 10 | m | |
| 144 | Bao tải nhựa đường | 4,65 | m2 | |
| 145 | SXLD-TD VK thép tường | 0,3 | 100m2 | |
| 146 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,31 | 100m2 | |
| 147 | SXLD-TD VK cống | 0,31 | 100m2 | |
| 148 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,9 | tấn | |
| 149 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,04 | tấn | |
| 150 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,33 | tấn | |
| 151 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,05 | tấn | |
| 152 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,19 | tấn | |
| 153 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,24 | tấn | |
| 154 | Đào móng thủ công, ĐC III | 227,36 | m3 | |
| 155 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,4 | 100m3 | |
| 156 | Ống UPVC D42mm | 0,13 | 100m | |
| 157 | Dăm lọc | 1,03 | m3 | |
| 158 | Vải lọc | 0,25 | 100m2 | |
| 159 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | 0,11 | m3 | |
| 160 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 0,33 | m3 | |
| 161 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 0,59 | m3 | |
| 162 | SXLD-TD thép đáy d | 0,04 | tấn | |
| 163 | SXLD-TD thép tường d | 0,02 | tấn | |
| 164 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 4 | m2 | |
| 165 | SXLD-TD VK thép tường | 0,13 | 100m2 | |
| 166 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,01 | 100m2 | |
| 167 | Bao tải nhựa đường | 0,44 | m2 | |
| 168 | Đào móng thủ công, ĐC III | 64,78 | m3 | |
| 169 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,03 | 100m3 | |
| 170 | Thép tấm CT3 | 0,03 | 1tấn | |
| 171 | Thép hình CT3 | 0,03 | 1tấn | |
| 172 | Thép tròn CT3 | 0,008 | 1tấn | |
| 173 | Lắp đặt | 0,07 | tấn | |
| 174 | Bulông đai ốc | 26 | cái | |
| 175 | Khoan lỗ bu lông | 2,6 | 10 lỗ | |
| 176 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 3,99 | m2 | |
| 177 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 1 | cái | |
| F | Công trình trên kênh N9-6 | |||
| 1 | BT đáy đá 1x2 M200 | 2,22 | m3 | |
| 2 | BT tường đá 1x2 M200 | 3 | m3 | |
| 3 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 10 | m2 | |
| 4 | Bao tải nhựa đường | 3,21 | m2 | |
| 5 | SXLD-TD VK thép tường | 0,33 | 100m2 | |
| 6 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,09 | 100m2 | |
| 7 | Ống cống HDPE D200mm | 0,04 | 100m | |
| 8 | Đào móng thủ công, ĐC III | 13,5 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,57 | 100m3 | |
| 10 | Thép tấm CT3 | 0,07 | 1tấn | |
| 11 | Thép hình CT3 | 0,07 | 1tấn | |
| 12 | Thép tròn CT3 | 0,03 | 1tấn | |
| 13 | Lắp đặt | 0,17 | tấn | |
| 14 | Bulông đai ốc | 69 | cái | |
| 15 | Khoan lỗ bu lông | 6,9 | 10 lỗ | |
| 16 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 9,21 | m2 | |
| 17 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 3 | ca | |
| 18 | BT đáy đá 1x2 M200 | 2,1 | m3 | |
| 19 | BT tường đá 1x2 M200 | 2,13 | m3 | |
| 20 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 9 | m2 | |
| 21 | Bao tải nhựa đường | 2,49 | m2 | |
| 22 | SXLD-TD VK thép tường | 0,23 | 100m2 | |
| 23 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,09 | 100m2 | |
| 24 | Ống cống HDPE D200mm | 0,04 | 100m | |
| 25 | Đào móng thủ công, ĐC III | 10,63 | m3 | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,13 | 100m3 | |
| 27 | Thép tấm CT3 | 0,07 | 1tấn | |
| 28 | Thép hình CT3 | 0,06 | 1tấn | |
| 29 | Thép tròn CT3 | 0,02 | 1tấn | |
| 30 | Lắp đặt | 0,15 | tấn | |
| 31 | Bulông đai ốc | 63 | cái | |
| 32 | Khoan lỗ bu lông | 6,3 | 10 lỗ | |
| 33 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 8,37 | m2 | |
| 34 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 3 | cái | |
| 35 | BT đáy đá 1x2 M200 | 1,29 | m3 | |
| 36 | BT tường đá 1x2 M200 | 1,73 | m3 | |
| 37 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 5,67 | m2 | |
| 38 | Bao tải nhựa đường | 1,23 | m2 | |
| 39 | SXLD-TD VK thép tường | 0,19 | 100m2 | |
| 40 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,05 | 100m2 | |
| 41 | Ống cống HDPE D200mm | 0,02 | 100m | |
| 42 | Đào móng thủ công, ĐC III | 10,96 | m3 | |
| 43 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,11 | 100m3 | |
| 44 | Thép tấm CT3 | 0,05 | 1tấn | |
| 45 | Thép hình CT3 | 0,05 | 1tấn | |
| 46 | Thép tròn CT3 | 0,02 | 1tấn | |
| 47 | Lắp đặt | 0,11 | tấn | |
| 48 | Bulông đai ốc | 46 | cái | |
| 49 | Khoan lỗ bu lông | 4,6 | 10 lỗ | |
| 50 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 6,14 | m2 | |
| 51 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 2 | cái | |
| 52 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 4,13 | m3 | |
| 53 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 54 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 55 | BT lót M100 | 0,3 | m3 | |
| 56 | Bao tải nhựa đường | 0,66 | m2 | |
| 57 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,55 | tấn | |
| 58 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 59 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,003 | 100m2 | |
| 60 | SXLD-TD VK cống | 0,27 | 100m2 | |
| 61 | Đào móng thủ công, ĐC III | 16,42 | m3 | |
| 62 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,34 | 100m3 | |
| 63 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 4,13 | m3 | |
| 64 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 65 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 66 | BT lót M100 | 0,3 | m3 | |
| 67 | Bao tải nhựa đường | 0,66 | m2 | |
| 68 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,55 | tấn | |
| 69 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 70 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,003 | 100m2 | |
| 71 | SXLD-TD VK cống | 0,27 | 100m2 | |
| 72 | Đào móng thủ công, ĐC III | 14,2 | m3 | |
| 73 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,41 | 100m3 | |
| 74 | BTCT bản đáy đá 1x2 M200 | 3,35 | m3 | |
| 75 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 9,94 | m3 | |
| 76 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 12,17 | m3 | |
| 77 | BTCT bậc cấp đá 1x2 M200 | 1,49 | m3 | |
| 78 | BTCT bản đáy đá 1x2 M200 | 3,19 | m3 | |
| 79 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 8,48 | m3 | |
| 80 | BTCT tấm lát đá 1x2 M200 | 2,33 | m3 | |
| 81 | BT bệ đỡ M150; đá 1x2 | 9,54 | m3 | |
| 82 | BT lót M100 | 0,94 | m3 | |
| 83 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 161,67 | m2 | |
| 84 | Bao tải nhựa đường | 4,84 | m2 | |
| 85 | SXLD-TD VK tường | 1,43 | 100m2 | |
| 86 | SXLD-TD VK bản đáy | 0,39 | 100m2 | |
| 87 | SXLD-TD VK mái | 0,03 | 100m2 | |
| 88 | SXLD thép tròn bản đáy d | 1,58 | tấn | |
| 89 | SXLD thép tròn bản đáy d | 0,14 | tấn | |
| 90 | SXLD thép tròn tường d | 0,6 | tấn | |
| 91 | SXLD thép tròn tường d | 0,56 | tấn | |
| 92 | Dăm lọc | 0,84 | m3 | |
| 93 | Vải lọc | 0,195 | 100m2 | |
| 94 | Ống UPVC D34mm | 0,08 | 100m | |
| 95 | Đào móng cơ giới máy đào 0.8m3 ĐCIII | 3,45 | 100m3 | |
| 96 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 4,38 | 100m3 | |
| 97 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 4,13 | m3 | |
| 98 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 99 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 100 | BT lót M100 | 0,3 | m3 | |
| 101 | Bao tải nhựa đường | 0,66 | m2 | |
| 102 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,55 | tấn | |
| 103 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 104 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,003 | 100m2 | |
| 105 | SXLD-TD VK cống | 0,27 | 100m2 | |
| 106 | Đào móng thủ công, ĐC III | 0,76 | m3 | |
| 107 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 1,75 | 100m3 | |
| 108 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 4,13 | m3 | |
| 109 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 110 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 111 | BT lót M100 | 0,3 | m3 | |
| 112 | Bao tải nhựa đường | 0,66 | m2 | |
| 113 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,55 | tấn | |
| 114 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 115 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,003 | 100m2 | |
| 116 | SXLD-TD VK cống | 0,27 | 100m2 | |
| 117 | Đào móng thủ công, ĐC III | 18,76 | m3 | |
| 118 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,29 | 100m3 | |
| 119 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 3,14 | m3 | |
| 120 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 121 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 122 | BT lót M100 | 0,24 | m3 | |
| 123 | Bao tải nhựa đường | 0,5 | m2 | |
| 124 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,44 | tấn | |
| 125 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 126 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,003 | 100m2 | |
| 127 | SXLD-TD VK cống | 0,2 | 100m2 | |
| 128 | Đào móng thủ công, ĐC III | 8,52 | m3 | |
| 129 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,43 | 100m3 | |
| 130 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 3,14 | m3 | |
| 131 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 132 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 133 | BT lót M100 | 0,24 | m3 | |
| 134 | Bao tải nhựa đường | 0,5 | m2 | |
| 135 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,44 | tấn | |
| 136 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 137 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,003 | 100m2 | |
| 138 | SXLD-TD VK cống | 0,2 | 100m2 | |
| 139 | Đào móng thủ công, ĐC III | 11,26 | m3 | |
| 140 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,31 | 100m3 | |
| 141 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 3,14 | m3 | |
| 142 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 143 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 144 | BT lót M100 | 0,24 | m3 | |
| 145 | Bao tải nhựa đường | 0,5 | m2 | |
| 146 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,44 | tấn | |
| 147 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 148 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,003 | 100m2 | |
| 149 | SXLD-TD VK cống | 0,2 | 100m2 | |
| 150 | Đào móng thủ công, ĐC III | 14,92 | m3 | |
| 151 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,22 | 100m3 | |
| 152 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 3,14 | m3 | |
| 153 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 154 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 155 | BT lót M100 | 0,24 | m3 | |
| 156 | Bao tải nhựa đường | 0,5 | m2 | |
| 157 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,44 | tấn | |
| 158 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 159 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,003 | 100m2 | |
| 160 | SXLD-TD VK cống | 0,2 | 100m2 | |
| 161 | Đào móng thủ công, ĐC III | 7,66 | m3 | |
| 162 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,47 | 100m3 | |
| 163 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 3,14 | m3 | |
| 164 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 165 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 166 | BT lót M100 | 0,24 | m3 | |
| 167 | Bao tải nhựa đường | 0,5 | m2 | |
| 168 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,44 | tấn | |
| 169 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 170 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,003 | 100m2 | |
| 171 | SXLD-TD VK cống | 0,2 | 100m2 | |
| 172 | Đào móng thủ công, ĐC III | 1,32 | m3 | |
| 173 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 1,09 | 100m3 | |
| 174 | BTCT cống đá 1x2 M200 | 5,14 | m3 | |
| 175 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 | 0,16 | m3 | |
| 176 | BT cọc M150; đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 177 | BT lót M100 | 0,4 | m3 | |
| 178 | Bao tải nhựa đường | 0,5 | m2 | |
| 179 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,72 | tấn | |
| 180 | SXLD cốt thép cọc tiêu | 0,02 | tấn | |
| 181 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc | 0,003 | 100m2 | |
| 182 | SXLD-TD VK cống | 0,32 | 100m2 | |
| 183 | Đào móng thủ công, ĐC III | 10,09 | m3 | |
| 184 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,58 | 100m3 | |
| 185 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm | 0,33 | 100m3 | |
| 186 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | 0,68 | m3 | |
| 187 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 0,78 | m3 | |
| 188 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 0,89 | m3 | |
| 189 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 3,33 | m2 | |
| 190 | Bao tải nhựa đường | 0,92 | m2 | |
| 191 | SXLD-TD VK thép tường | 0,11 | 100m2 | |
| 192 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,02 | 100m2 | |
| 193 | SXLD-TD thép đáy d | 0,03 | tấn | |
| 194 | SXLD-TD thép tường d | 0,08 | tấn | |
| 195 | Đào móng thủ công, ĐC III | 2,66 | m3 | |
| 196 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,25 | 100m3 | |
| 197 | Thép tấm CT3 | 0,04 | 1tấn | |
| 198 | Thép hình CT3 | 0,08 | 1tấn | |
| 199 | Thép tròn CT3 | 0,002 | 1tấn | |
| 200 | Lắp đặt | 0,12 | tấn | |
| 201 | Bulông đai ốc | 37 | cái | |
| 202 | Khoan lỗ bu lông | 3,7 | 10 lỗ | |
| 203 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 5,88 | m2 | |
| 204 | joang cao su | 2,66 | m | |
| 205 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 1 | cái | |
| 206 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | 0,55 | m3 | |
| 207 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 0,63 | m3 | |
| 208 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 0,61 | m3 | |
| 209 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 2,67 | m2 | |
| 210 | Bao tải nhựa đường | 0,68 | m2 | |
| 211 | SXLD-TD VK thép tường | 0,07 | 100m2 | |
| 212 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,02 | 100m2 | |
| 213 | SXLD-TD thép đáy d | 0,02 | tấn | |
| 214 | SXLD-TD thép tường d | 0,06 | tấn | |
| 215 | Đào móng thủ công, ĐC III | 2,02 | m3 | |
| 216 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,18 | 100m3 | |
| 217 | Thép tấm CT3 | 0,03 | 1tấn | |
| 218 | Thép hình CT3 | 0,06 | 1tấn | |
| 219 | Thép tròn CT3 | 0,001 | 1tấn | |
| 220 | Lắp đặt | 0,09 | tấn | |
| 221 | Bulông đai ốc | 37 | cái | |
| 222 | Khoan lỗ bu lông | 3,7 | 10 lỗ | |
| 223 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 4,4 | m2 | |
| 224 | joang cao su | 1,86 | m | |
| 225 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 1 | cái | |
| 226 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 9,76 | m3 | |
| 227 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 4,39 | m3 | |
| 228 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 18,22 | m3 | |
| 229 | BTCT thân cống đá 1x2 M200 | 13,08 | m3 | |
| 230 | BT lót M100 | 2,64 | m3 | |
| 231 | Vữa lót M75 dày 3cm | 190 | m2 | |
| 232 | Khớp nối PVC | 12,6 | m | |
| 233 | Bao tải nhựa đường | 4,84 | m2 | |
| 234 | SXLD-TD VK thép tường | 0,42 | 100m2 | |
| 235 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,18 | 100m2 | |
| 236 | SXLD-TD VK thép mái | 0,15 | 100m2 | |
| 237 | SXLD-TD VK cống | 0,8 | 100m2 | |
| 238 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,92 | tấn | |
| 239 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,07 | tấn | |
| 240 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,41 | tấn | |
| 241 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,07 | tấn | |
| 242 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,47 | tấn | |
| 243 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,63 | tấn | |
| 244 | Đào móng thủ công, ĐC III | 46,08 | m3 | |
| 245 | Đào móng bằng máy đào, ĐC III | 1,19 | 100m3 | |
| 246 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,44 | 100m3 | |
| 247 | Ống UPVC D42mm | 0,13 | 100m | |
| 248 | Dăm lọc | 1,03 | m3 | |
| 249 | Vải lọc | 0,25 | 100m2 | |
| 250 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 7,24 | m3 | |
| 251 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 3,11 | m3 | |
| 252 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 13,64 | m3 | |
| 253 | BTCT thân cống đá 1x2 M200 | 5,41 | m3 | |
| 254 | BT lót M100 | 1,64 | m3 | |
| 255 | Vữa lót M75 dày 3cm | 141,33 | m2 | |
| 256 | Khớp nối PVC | 10 | m | |
| 257 | Bao tải nhựa đường | 4,14 | m2 | |
| 258 | SXLD-TD VK thép tường | 0,3 | 100m2 | |
| 259 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,29 | 100m2 | |
| 260 | SXLD-TD VK cống | 0,34 | 100m2 | |
| 261 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,71 | tấn | |
| 262 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,04 | tấn | |
| 263 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,31 | tấn | |
| 264 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,05 | tấn | |
| 265 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,21 | tấn | |
| 266 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,27 | tấn | |
| 267 | Đào móng thủ công, ĐC III | 22,5 | m3 | |
| 268 | Đào móng bằng máy đào, ĐC III | 0,98 | 100m3 | |
| 269 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,23 | 100m3 | |
| 270 | Ống UPVC D42mm | 0,13 | 100m | |
| 271 | Dăm lọc | 1,03 | m3 | |
| 272 | Vải lọc | 0,25 | 100m2 | |
| 273 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 7,24 | m3 | |
| 274 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 3,1 | m3 | |
| 275 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 13,92 | m3 | |
| 276 | BTCT thân cống đá 1x2 M200 | 5,41 | m3 | |
| 277 | BT lót M100 | 1,64 | m3 | |
| 278 | Vữa lót M75 dày 3cm | 144 | m2 | |
| 279 | Khớp nối PVC | 10 | m | |
| 280 | Bao tải nhựa đường | 4,14 | m2 | |
| 281 | SXLD-TD VK thép tường | 0,3 | 100m2 | |
| 282 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,29 | 100m2 | |
| 283 | SXLD-TD VK cống | 0,34 | 100m2 | |
| 284 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,71 | tấn | |
| 285 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,04 | tấn | |
| 286 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,31 | tấn | |
| 287 | SXLD thép tròn tường Þ | 0,05 | tấn | |
| 288 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,21 | tấn | |
| 289 | SXLD thép tròn cống Þ | 0,27 | tấn | |
| 290 | Đào móng thủ công, ĐC III | 22,5 | m3 | |
| 291 | Đào móng bằng máy đào, ĐC III | 0,98 | 100m3 | |
| 292 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,23 | 100m3 | |
| 293 | Ống UPVC D42mm | 0,13 | 100m | |
| 294 | Dăm lọc | 1,03 | m3 | |
| 295 | Vải lọc | 0,25 | 100m2 | |
| 296 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 8,26 | m3 | |
| 297 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 0,67 | m3 | |
| 298 | BTCT mái đá 1x2 M200 | 1,42 | m3 | |
| 299 | Vữa lót M75 dày 3cm | 41,33 | m2 | |
| 300 | SXLD-TD VK thép tường | 0,07 | 100m2 | |
| 301 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,13 | 100m2 | |
| 302 | SXLD-TD VK thép mái | 0,03 | 100m2 | |
| 303 | Bao tải nhựa đường | 5,95 | m2 | |
| 304 | SXLD thép tròn đáy Þ | 0,31 | tấn | |
| 305 | Đào móng thủ công, ĐC III | 15 | m3 | |
| 306 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | 0,09 | m3 | |
| 307 | BTCT đáy đá 1x2 M200 | 0,28 | m3 | |
| 308 | BTCT tường đá 1x2 M200 | 0,42 | m3 | |
| 309 | SXLD-TD thép đáy d | 0,02 | tấn | |
| 310 | SXLD-TD thép tường d | 0,03 | tấn | |
| 311 | Vữa xi măng mác 75 - 3cm | 3,33 | m2 | |
| 312 | SXLD-TD VK thép tường | 0,09 | 100m2 | |
| 313 | SXLD-TD VK thép đáy | 0,01 | 100m2 | |
| 314 | Bao tải nhựa đường | 0,34 | m2 | |
| 315 | Đào móng thủ công, ĐC III | 3,18 | m3 | |
| 316 | Đắp đất đầm cóc K>=0,9 | 0,08 | 100m3 | |
| 317 | Thép tấm CT3 | 0,02 | 1tấn | |
| 318 | Thép hình CT3 | 0,02 | 1tấn | |
| 319 | Thép tròn CT3 | 0,007 | 1tấn | |
| 320 | Lắp đặt | 0,05 | tấn | |
| 321 | Bulông đai ốc | 24 | cái | |
| 322 | Khoan lỗ bu lông | 2,4 | 10 lỗ | |
| 323 | Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) | 2,83 | m2 | |
| 324 | Máy đóng mở V0,5 + vít me | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1728E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự với gói thầu là tuyến kênh bằng BTCT kích thước > 0,4 mét x 0.45 mét. Ghi chú: - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi