Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM HẢI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 11:18:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,305,589,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà tầng trệt) | Theo HSTK BVTC | 701,61 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Tường ngoài nhà tầng trệt) | Theo HSTK BVTC | 701,61 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 701,61 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà tầng trệt) | Theo HSTK BVTC | 140,322 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường troang nhà tầng trệt) | Theo HSTK BVTC | 140,322 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 140,322 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà tầng lầu) | Theo HSTK BVTC | 753 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Tường ngoài nhà tầng lầu) | Theo HSTK BVTC | 753 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 753 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà tầng lầu) | Theo HSTK BVTC | 150,6 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường troang nhà tầng lầu) | Theo HSTK BVTC | 150,6 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 150,6 | m2 |
| 13 | Xử lý chống dột mái tole toàn bộ mái trụ sở chính | Theo HSTK BVTC | 1 | Trọn gói |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC | 7,2 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK BVTC | 0,72 | 100m2 |
| 16 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo HSTK BVTC | 1,8 | 100m |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC | 0,2275 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK BVTC | 1,1364 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép hợp đầu cọc | Theo HSTK BVTC | 0,2193 | tấn |
| 20 | Gia công thép hợp đầu cọc | Theo HSTK BVTC | 0,2193 | tấn |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK BVTC | 0,48 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK BVTC | 12,474 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC | 1,386 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC | 1,386 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC | 4,032 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC | 4,518 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC | 0,5112 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC | 0,4147 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC | 0,866 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC | 41,27 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC | 4,6584 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC | 2,7038 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC | 1,8651 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC | 3,456 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC | 0,6912 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC | 0,5661 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC | 0,5341 | tấn |
| 38 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 11,632 | m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC | 124,16 | m3 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | Theo HSTK BVTC | 58,08 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo HSTK BVTC | 89,4 | m2 |
| 42 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 18,184 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 24,928 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 243,04 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 264,92 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 257,32 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 69,72 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 179,67 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 158,28 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Ngoài nhà) | Theo HSTK BVTC | 264,92 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo HSTK BVTC | 575,59 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 264,92 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 575,59 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo HSTK BVTC | 124,16 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK BVTC | 10,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK BVTC | 15,8 | m2 |
| 57 | Gia công và lắp dựng lan can bằng inox 304 | Theo HSTK BVTC | 19,35 | m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC | 1,0801 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC | 1,0801 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC | 1,7664 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp dựng tole phẳng úp noc | Theo HSTK BVTC | 18,4 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTK BVTC | 0,34 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTK BVTC | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt bảng điện nhựa vào tường KT(200x300)mm | Theo HSTK BVTC | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤6A | Theo HSTK BVTC | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Theo HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo HSTK BVTC | 250 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK BVTC | 140 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4,0mm2 | Theo HSTK BVTC | 115 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo HSTK BVTC | 220 | m |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK BVTC | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo HSTK BVTC | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK BVTC | 10 | bộ |
| 76 | Băng keo cách điện | Theo HSTK BVTC | 10 | Cuộn |
| 77 | Ốc vít + tắc kê | Theo HSTK BVTC | 10 | Bộc |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK BVTC | 1 | bể |
| B | Cải tạo, sửa chữa bồn hoa và hệ thống mương thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK BVTC | 8,9 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK BVTC | 80 | cấu kiện |
| 3 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn | Theo HSTK BVTC | 7,2 | m³ |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 8 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M25 | Theo HSTK BVTC | 128 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK BVTC | 80 | cái |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC | 1,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK BVTC | 0,0441 | 100kg |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo HSTK BVTC | 0,192 | 100m |
| C | Cải tạo, sửa chữa cổng hàng rào và nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK BVTC | 142,51 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK BVTC | 142,51 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 142,51 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK BVTC | 152,93 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 152,93 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà) | Theo HSTK BVTC | 78,8 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Tường ngoài nhà) | Theo HSTK BVTC | 78,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 78,8 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà) | Theo HSTK BVTC | 80,64 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong nhà) | Theo HSTK BVTC | 80,64 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 80,64 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.958385E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.91676E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.913.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.741.739.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.913.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.741.739.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi