Gói thầu: Gói thầu số 66DH: Cung cấp dịch vụ kiểm định định kỳ các thiết bị đo khí thải, nước thải của Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 và 3MR
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 66DH: Cung cấp dịch vụ kiểm định định kỳ các thiết bị đo khí thải, nước thải của Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, 3 và 3MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243702 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 11:20:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 288,720,009 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định phương tiện đo nồng độ khí NOx, SO2 | Kiểm định phương tiện đo nồng độ khí NOx, SO2 trong khí thải tổ máy S1, S2, S3 | Bộ | 5 | |
| 2 | Kiểm định phương tiện đo nồng độ khí CO, CO2 | Kiểm định phương tiện đo nồng độ khí CO, CO2 trong khí thải tổ máy S1, S2, S3 | Bộ | 5 | |
| 3 | Hiệu chuẩn phương tiện đo nồng độ khí O2 | Hiệu chuẩn phương tiện đo nồng độ khí O2 trong khí thải tổ máy S1, S2, S3 | Cái | 5 | |
| 4 | Hiệu chuẩn phương tiện đo lưu lượng | Hiệu chuẩn phương tiện đo lưu lượng tổ máy S1, S2 | Bộ | 5 | |
| 5 | Hiệu chuẩn phương tiện đo Nhiệt độ | Hiệu chuẩn phương tiện đo Nhiệt độ khí thải tổ máy S1, S2, S3 | Cái | 5 | |
| 6 | Hiệu chuẩn phương tiện đo áp suất | Hiệu chuẩn phương tiện đo áp suất khí thải tổ máy S1, S2 | Cái | 5 | |
| 7 | Hiệu chuẩn phương tiện đo nồng độ bụi | Hiệu chuẩn phương tiện đo nồng độ bụi trong khí thải tổ máy S1, S2, S3 | Cái | 5 | |
| 8 | Hiệu chuẩn phương tiện đo thông số nhiệt độ | Hiệu chuẩn phương tiện đo thông số nhiệt độ nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra biển | Cái | 3 | |
| 9 | Kiểm định phương tiện đo thông số DO | Kiểm định phương tiện đo thông số DO nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra biển | Cái | 3 | |
| 10 | Hiệu chuẩn phương tiện đo thông số TSS | Hiệu chuẩn phương tiện đo thông số TSS nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra biển | Cái | 3 | |
| 11 | Hiệu chuẩn phương tiện đo thông số COD | Hiệu chuẩn phương tiện đo thông số COD nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra biển | Cái | 3 | |
| 12 | Hiệu chuẩn phương tiện đo thông số Clo dư | Hiệu chuẩn phương tiện đo thông số Clo dư nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra biển | Cái | 3 | |
| 13 | Kiểm định phương tiện đo thông số pH | Kiểm định phương tiện đo thông số pH nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra biển | Cái | 3 | |
| 14 | Hiệu chuẩn phương tiện đo thông số Tổng Nitơ | Hiệu chuẩn phương tiện đo thông số Tổng Nitơ nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra biển | Cái | 3 | |
| 15 | Hiệu chuẩn phương tiện đo lưu lượng nước biển đầu ra hệ thống FGD | Hiệu chuẩn phương tiện đo lưu lượng nước biển đầu ra hệ thống FGD | Cái | 3 | |
| 16 | Hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng nước biển đầu vào hệ thống FGD | Hiệu chuẩn phương tiện đo lưu lượng nước biển đầu vào hệ thống FGD | Cái | 13 | |
| 17 | Hiệu chuẩn phương tiện đo thông số nhiệt độ | Hiệu chuẩn phương tiện đo thông số nhiệt độ nước thải công nghiệp | Cái | 1 | |
| 18 | Kiểm định phương tiện đo thông số pH | Kiểm định phương tiện đo thông số pH nước thải công nghiệp | Cái | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi