Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ thuộc Cục Thuế tỉnh Tây Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726859-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ thuộc Cục Thuế tỉnh Tây Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210674287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán Tổng cục Thuế cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 11:46:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 553,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,094 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường 30% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,6912 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 30% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,237 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,794 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,3 m2
6 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,98 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,98 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m2
B TRẠM ĐIỆN
1 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,96 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường 30% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,192 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 30% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,196 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,96 m2
5 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,44 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,44 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,44 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,44 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,44 m2
C NHÀ XE
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,122 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1125 m3
3 Xúc đất, xà bần ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4785 m3
4 Vận chuyển đất, xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1125 m3
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,84 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,84 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0893 tấn
11 Mua bulong D22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
12 Mua bulong D12x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6542 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,654 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,209 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,209 tấn
17 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5299 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7986 100m2
20 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,2461 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,5353 m2
D HỘI TRƯỜNG, BẾP, NHÀ ĂN NLV 4 TẦNG
1 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,2 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7206 m3
3 Xúc đất, xà bần ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,721 m3
4 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,721 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m2
11 Lắp đặt V25 nhôm che khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,6 m
12 Tháo, lắp rèm màn sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
13 Di dời bàn ghế Hội trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
14 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 912,1 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,418 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,374 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 912,1 m2
18 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,89 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,89 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,29 m2
23 Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,275 m3
24 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1027 100m3
25 Vệ sinh bàn ghế, cửa, nền hội trường, nhà ăn, bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
26 Vệ sinh khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5 m2
27 Lắp đặt vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 m2
28 Cung cấp vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 m2
29 Cung cấp cây trụ cờ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
30 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,24 m2
31 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,24 m2
E CẢI TẠO ỐP ĐÁ GRANITE CHÂN TƯỜNG NLV 8 TẦNG
1 Tháo dỡ đá ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,108 m2
2 Phá dỡ kết cấu xi măng bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6622 m3
3 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có bát bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,108 m2
4 Cung cấp đá granit tự nhiên ( 35% diện tích tháo dỡ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5878 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.66E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 387.544.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 775.088.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 387.544.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 775.088.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->