Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726696-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210695877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách thị trấn và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 12:15:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,605,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,534 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (tính 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,808 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 305,359 100m
4 Mua và thi công phên nứa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,618 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,291 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,203 100m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,407 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,505 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,094 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,623 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,765 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,891 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 163,665 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,841 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,129 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,176 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,363 m3
18 Xây móng bằng gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,664 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,557 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,764 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,924 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,684 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,769 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,769 100m3/1km
26 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 249,07 m3
27 Lót nilong chống mất nước xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,832 100m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,033 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,536 m3
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m2
32 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 tấn
33 Bê tông móng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,898 m3
34 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,016 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,496 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,134 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,653 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,045 m2
43 Đánh bóng chống thấm bể bằng xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,362 m2
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,778 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,466 tấn
48 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,055 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115,444 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,653 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,153 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,244 tấn
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,677 m3
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,281 100m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,682 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,631 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,516 m3
59 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,388 100m2
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,303 tấn
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,621 m3
62 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,787 100m2
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,484 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,079 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,131 tấn
66 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,103 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,321 m3
68 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,702 100m2
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,299 tấn
71 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,957 m3
72 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,136 100m2
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,163 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,624 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,823 tấn
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,035 m3
77 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,956 100m2
78 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8 tấn
79 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,758 m3
80 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 514,65 m2
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 456,147 m2
82 Xây sê nô mái gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,029 m3
83 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,286 100m2
84 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,796 m3
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,6 m2
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 209,752 m2
87 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,11 m
88 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,11 m
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 238,352 m2
90 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 tấn
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,316 100m2
93 Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,36 m
94 Ke chống bão Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 chiếc
95 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,547 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,24 100m2
97 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m2
98 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,552 tấn
99 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,237 tấn
100 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,455 m3
101 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,036 m3
102 Láng granitô bậc thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,636 m2
103 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,68 m
104 Trát cầu thang, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 m2
106 Trụ thang inox D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
107 Sản xuất gia công và lắp dựng lan can hiên, cầu thang bằng Inox 304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 939,68 kg
108 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,034 1m3
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,678 m3
110 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 100m2
111 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,954 m3
112 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,141 m3
113 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,594 m2
114 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,51 m
115 Láng granitô tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,189 m2
116 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,76 m
117 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,093 m2
118 Mua đất màu trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,758 m3
119 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,621 1m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,678 m3
121 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
122 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 m3
123 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,721 m3
124 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,244 m3
125 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m2
126 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,181 m3
127 Láng tạo nhám đường dốc lên xuống, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,81 m2
128 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 438,8 m2
129 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 228,1 m2
130 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,211 m3
131 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 223,644 m2
132 Trát lanh tô ô văng, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,2 m2
133 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 433,355 m2
134 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 655,297 m2
135 Trát hèm má cửa, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,548 m2
136 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600X600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 310,409 m2
137 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,017 m2
138 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,995 m2
139 Ốp tường khu vệ sinh - Kích thước gạch 300x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,808 m2
140 Đắp chân cột trụ trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
141 Trát gờ móc nước, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,02 m
142 Vét rãnh thu nước, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,8 m
143 Trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,057 m2
144 Trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 337,803 m2
145 Phào chỉ trang trí trần thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 147,12 m
146 Sản xuất và lắp dựng vách, cửa nhựa Compact HPL (bao gồm cả phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,9 m2
147 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 788,142 m2
148 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 780,747 m2
149 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 495,6 m2
150 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 213,6 m2
151 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,708 m3
152 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 221,69 m2
153 Trát lanh tô ô văng, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,2 m2
154 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 276,644 m2
155 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 450,757 m2
156 Trát hèm má cửa, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,01 m2
157 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 397,864 m2
158 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,964 m2
159 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
160 Đắp trang trí đầu trụ cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
161 Vét rãnh thu nước, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,65 m
162 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.130,593 m2
163 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 622,544 m2
164 Sản xuất sen hoa INOX Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 660,26 kg
165 Sản xuất cửa nhôm hệ XingFa, loại cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6,38ly ( Bao gồm phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,44 m2
166 Sản xuất cửa nhôm hệ XingFa, loại cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6,38ly ( Bao gồm phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,48 m2
167 Sản xuất cửa nhôm hệ XingFa, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, pano kính 2 lớp dày 6,38ly ( Bao gồm phụ kiện ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,76 m2
168 Ô thoáng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ XingFa kính trắng dày 6,38ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,82 m2
169 Vách kính nhôm hệ XingFa cố định, kính trắng 2 lớp dày 6,38ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,464 m2
170 Tủ điện 300x200x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
171 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
172 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
173 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
174 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
175 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
176 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
177 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
178 Lắp đặt đèn mắt trâu trang trí âm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 142 bộ
179 Lắp đặt đèn LED PANEL (600X600) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
180 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
181 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
182 Móc treo quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
183 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 hộp
184 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
185 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
186 Đế âm và mặt công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37 bộ
187 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
188 Đế âm và mặt chờ lắp ap điều hòa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
189 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
190 Đế âm và mặt ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 bộ
191 Công tắc đảo chiều cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
192 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
193 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
194 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
195 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
196 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
197 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.000 m
198 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.700 m
199 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 620 m
200 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
201 Lắp đặt chậu rửa bàn đá 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
202 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
203 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
204 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
205 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
206 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
207 Phụ kiện trong phòng về sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
208 Lắp đặt phễu thu inox sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
209 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
210 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ; đường kính ống 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100 m
211 Lắp đặt van 1chiều HDPE - Đường kính ≤25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
212 Lắp đặt phao cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
213 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
214 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
215 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
216 Van xả PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
217 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
218 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
219 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m
220 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
221 Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
222 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
223 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm/ 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
224 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
225 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
226 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm thu 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
227 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm thu 20mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
228 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
229 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
233 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
234 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
235 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
236 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
237 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm/90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
238 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
239 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
240 Lắp đặt tên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
241 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 100m
243 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
244 Lắp đặt cút + măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
245 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (tính 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,635 100m3
246 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,92 1m3
247 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,13 1m3
248 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,517 m3
249 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 100m3
250 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 100m3/1km
251 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 100m2
252 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
253 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,266 m3
254 Xây rãnh thoát nước bằng gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,599 m3
255 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,324 m2
256 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,27 m2
257 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,312 100m2
258 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,404 tấn
259 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,477 m3
260 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg 101 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO VÀ XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH, SÂN BÊ TÔNG, TƯỜNG RÀO VÀ CÁC CÔNG VIỆC KHÁC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,838 m3
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,684 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,684 m3
10 Bu long chân cột D16 L40cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
11 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,196 1m2
15 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,486 100m2
19 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,66 m
20 Ke chống lật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144 cái
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,197 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,197 1m2
23 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 100m2
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,864 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
29 Đào hạ cao độ nền nhà xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II ( tính 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,11 100m3
30 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II ( tính 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,33 1m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,233 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,233 100m3/1km
33 Dải nilong chống mất nước xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,882 100m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,82 m3
35 Bu long chân cột D16 L 40cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 bộ
36 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,579 tấn
38 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,818 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,784 1m2
40 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 tấn
41 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,579 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,818 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,864 100m2
44 Tôn úp nóc rông 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,06 m
45 Ke chống lật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 576 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (tính 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,291 100m3
49 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,682 1m3
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,554 1m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,779 m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 100m3
53 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 100m2
54 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m2
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,497 m3
56 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,642 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,653 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,52 m2
59 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 100m2
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 tấn
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,128 m3
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58 cái
63 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,3 m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,673 100m3
65 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,673 100m3/1km
66 Dải nilong chống mất nước xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,915 100m2
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,15 m3
68 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 346 m2
69 Lát nền, sàn gạch Terrazzo 400x400X32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,5 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 541,734 m2
71 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167,37 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167,37 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167,37 m2
C HẠNG MỤC:PHÁ DỠ KHU NHÀ HIỆU BỘ CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 318,569 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,33 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,193 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,892 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,741 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,741 100m3/1km
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,715 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,68 m2
9 Vận chuyển ra và vào bàn ghế, đồ dùng các phòng ra ngoài phục vụ thi công (che đậy, bảo dưỡng 6 công/phòng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 phòng
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,241 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110,6 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,599 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,198 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,936 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,936 100m3/1km
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108,415 m2
17 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,67 m2
18 Hút bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
19 Vận chuyển ra và vào bàn ghế, đồ dùng các phòng ra ngoài phục vụ thi công (che đậy, bảo dưỡng 6 công/phòng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 phòng
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,422 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115,46 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,929 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,929 100m3/1km
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,108 m3
25 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,549 100m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,865 m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114,8 m3
28 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,322 100m3
29 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113,966 1m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,683 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,683 100m3/1km
D HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
2 Lắp đặt ống tráng kẽm DN65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
4 Lắp đặt tê thép DN100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt cút thép DN100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Lắp đặt bích thép DN100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
7 Lắp đặt cút thép DN65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt tê thép DN65/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt cút thép DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
10 Sơn ống thép hai nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,08 m2
11 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d= Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,66 100m
12 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1100x600x180 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt van chữa cháy DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt lăng phun DN50/13 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt lăng phun DN65/19 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
22 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
23 Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
24 Lắp đặt bình tích áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bình
25 Lắp đặt bình nước mồi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bình
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
27 Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
28 Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
29 Lắp đặt van chặn DN100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
30 Lắp đặt van một chiều DN100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt van chặn DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt khớp nối mềm DN100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
34 Lắp đặt khớp nối mềm DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt rọ hút DN100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Lắp đặt rọ hút DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt rơ le áp lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
39 Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
40 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
41 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
42 Vật tư phụ phần chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ht
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 360 m
4 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 360 m
5 Lắp đặt khớp nối trơn D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
6 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180 cái
7 Lắp đặt đầu báo khói Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
8 Lắp đặt đế đầu báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
9 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 chiếc
12 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Lắp đặt nút ấn báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
14 Lắp đặt hộp tổ hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Vật tư phụ phần báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ht
F HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ
1 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 240 m
2 Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 240 m
3 Lắp đặt khớp nối trơn D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
4 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
5 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 chiếc
6 Lắp đặt đèn exit 2 mặt có chỉ hướng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 chiếc
7 Lắp đặt đèn sự cố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 chiếc
8 Vật tư phụ phần đèn exit, đèn sự cố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ht
G Chi phí dự phòng
1 dự phòng 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2543E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III (3)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->