Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách thị trấn và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 12:15:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,605,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,534 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (tính 90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,808 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 305,359 | 100m |
| 4 | Mua và thi công phên nứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,618 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,291 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,203 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,505 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,094 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,623 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,765 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,891 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,665 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,841 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,176 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,363 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,664 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,764 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,924 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,684 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,769 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,769 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249,07 | m3 |
| 27 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,832 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,033 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 33 | Bê tông móng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,898 | m3 |
| 34 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,016 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,653 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,045 | m2 |
| 43 | Đánh bóng chống thấm bể bằng xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,362 | m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,778 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,466 | tấn |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,055 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,444 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,677 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,281 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,682 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,631 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,516 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,388 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,303 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,621 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,787 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,079 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,131 | tấn |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,103 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,321 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,957 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,163 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,823 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,035 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,956 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | tấn |
| 79 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,758 | m3 |
| 80 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 514,65 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 456,147 | m2 |
| 82 | Xây sê nô mái gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,029 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| 84 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,796 | m3 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,752 | m2 |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,11 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,11 | m |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,352 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,36 | m |
| 94 | Ke chống bão | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | chiếc |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,547 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 100 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,455 | m3 |
| 101 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,036 | m3 |
| 102 | Láng granitô bậc thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,636 | m2 |
| 103 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,68 | m |
| 104 | Trát cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m2 |
| 106 | Trụ thang inox D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 107 | Sản xuất gia công và lắp dựng lan can hiên, cầu thang bằng Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 939,68 | kg |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,034 | 1m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,678 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,954 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,141 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,594 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,51 | m |
| 115 | Láng granitô tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,189 | m2 |
| 116 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,76 | m |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,093 | m2 |
| 118 | Mua đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,758 | m3 |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | 1m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,678 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,721 | m3 |
| 124 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,244 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 126 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,181 | m3 |
| 127 | Láng tạo nhám đường dốc lên xuống, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,81 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 438,8 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,1 | m2 |
| 130 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,211 | m3 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,644 | m2 |
| 132 | Trát lanh tô ô văng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 433,355 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 655,297 | m2 |
| 135 | Trát hèm má cửa, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,548 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600X600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310,409 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,017 | m2 |
| 138 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,995 | m2 |
| 139 | Ốp tường khu vệ sinh - Kích thước gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,808 | m2 |
| 140 | Đắp chân cột trụ trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,02 | m |
| 142 | Vét rãnh thu nước, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8 | m |
| 143 | Trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,057 | m2 |
| 144 | Trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 337,803 | m2 |
| 145 | Phào chỉ trang trí trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,12 | m |
| 146 | Sản xuất và lắp dựng vách, cửa nhựa Compact HPL (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 788,142 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 780,747 | m2 |
| 149 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 495,6 | m2 |
| 150 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,6 | m2 |
| 151 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,708 | m3 |
| 152 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221,69 | m2 |
| 153 | Trát lanh tô ô văng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,644 | m2 |
| 155 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450,757 | m2 |
| 156 | Trát hèm má cửa, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,01 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 397,864 | m2 |
| 158 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,964 | m2 |
| 159 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 160 | Đắp trang trí đầu trụ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 161 | Vét rãnh thu nước, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,65 | m |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.130,593 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 622,544 | m2 |
| 164 | Sản xuất sen hoa INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 660,26 | kg |
| 165 | Sản xuất cửa nhôm hệ XingFa, loại cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6,38ly ( Bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,44 | m2 |
| 166 | Sản xuất cửa nhôm hệ XingFa, loại cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6,38ly ( Bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,48 | m2 |
| 167 | Sản xuất cửa nhôm hệ XingFa, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, pano kính 2 lớp dày 6,38ly ( Bao gồm phụ kiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 168 | Ô thoáng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ XingFa kính trắng dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,82 | m2 |
| 169 | Vách kính nhôm hệ XingFa cố định, kính trắng 2 lớp dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,464 | m2 |
| 170 | Tủ điện 300x200x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 171 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn mắt trâu trang trí âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn LED PANEL (600X600) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 180 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 182 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | hộp |
| 184 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 186 | Đế âm và mặt công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 187 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 188 | Đế âm và mặt chờ lắp ap điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 189 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 190 | Đế âm và mặt ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 191 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 193 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 620 | m |
| 200 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 201 | Lắp đặt chậu rửa bàn đá 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 207 | Phụ kiện trong phòng về sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 208 | Lắp đặt phễu thu inox sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ; đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 211 | Lắp đặt van 1chiều HDPE - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt phao cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Van xả PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 221 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm/ 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm thu 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm thu 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 235 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 240 | Lắp đặt tên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 244 | Lắp đặt cút + măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 245 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (tính 90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | 100m3 |
| 246 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | 1m3 |
| 247 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 1m3 |
| 248 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,517 | m3 |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m3/1km |
| 251 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 252 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 253 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,266 | m3 |
| 254 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,599 | m3 |
| 255 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,324 | m2 |
| 256 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,27 | m2 |
| 257 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 258 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 259 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,477 | m3 |
| 260 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | 101 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VÀ XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH, SÂN BÊ TÔNG, TƯỜNG RÀO VÀ CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,838 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,684 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,684 | m3 |
| 10 | Bu long chân cột D16 L40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,196 | 1m2 |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,66 | m |
| 20 | Ke chống lật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,197 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,197 | 1m2 |
| 23 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 29 | Đào hạ cao độ nền nhà xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II ( tính 90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II ( tính 10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,33 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,233 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,233 | 100m3/1km |
| 33 | Dải nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,882 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,82 | m3 |
| 35 | Bu long chân cột D16 L 40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,818 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,784 | 1m2 |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,818 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,864 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc rông 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,06 | m |
| 45 | Ke chống lật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 576 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (tính 90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 100m3 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,682 | 1m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,779 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,497 | m3 |
| 56 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,642 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,653 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,128 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,3 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | 100m3/1km |
| 66 | Dải nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,915 | 100m2 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,15 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 346 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo 400x400X32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,5 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 541,734 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,37 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,37 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,37 | m2 |
| C | HẠNG MỤC:PHÁ DỠ KHU NHÀ HIỆU BỘ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,569 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,33 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,193 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,892 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | 100m3/1km |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,715 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,68 | m2 |
| 9 | Vận chuyển ra và vào bàn ghế, đồ dùng các phòng ra ngoài phục vụ thi công (che đậy, bảo dưỡng 6 công/phòng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | phòng |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,241 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,6 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,599 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,198 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,936 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,936 | 100m3/1km |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,415 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,67 | m2 |
| 18 | Hút bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 19 | Vận chuyển ra và vào bàn ghế, đồ dùng các phòng ra ngoài phục vụ thi công (che đậy, bảo dưỡng 6 công/phòng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | phòng |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,422 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,46 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,929 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,929 | 100m3/1km |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,108 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,549 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,865 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,8 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,322 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,966 | 1m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,683 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,683 | 100m3/1km |
| D | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt tê thép DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích thép DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Sơn ống thép hai nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,08 | m2 |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d= | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 100m |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1100x600x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt bình tích áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 25 | Lắp đặt bình nước mồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt van chặn DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rơ le áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 40 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 41 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Vật tư phụ phần chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 5 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Vật tư phụ phần báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| F | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 2 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt có chỉ hướng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 8 | Vật tư phụ phần đèn exit, đèn sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | dự phòng | 1 | trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2543E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III (3)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi