Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa Chi cục Thuế khu vực Cẩm Phả - Vân Đồn - Cô Tô (Bộ phận một cửa Chi cục Thuê huyện Vân Đồn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa Chi cục Thuế khu vực Cẩm Phả - Vân Đồn - Cô Tô (Bộ phận một cửa Chi cục Thuê huyện Vân Đồn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 12:03:00 đến ngày 2021-07-16 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,188,846,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên đính kèm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh tuyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tầng hầm | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường rào rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,492 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,492 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,492 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,2 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,2 | 1m2 |
| 6 | Gia công khung nan chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung nan chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,9515 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,9515 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,8905 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện25x40, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,8905 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,1797 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,8731 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 408,0528 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,36 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,36 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can thang bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,528 | m |
| 18 | Gia công lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0988 | m2 |
| B | Tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,215 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2223 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4752 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,038 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát wc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm nền wc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | 1m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,96 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện25x40, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,96 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lát nền các phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,8251 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,8251 | 1m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,2783 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,2783 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,2783 | 1m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,562 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410,402 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490,964 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 cấu kiện |
| 27 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4545 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,62 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,62 | 1m2 |
| 30 | Tháo dỡ lan can thang bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,528 | m |
| 31 | Gia công lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0988 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Thi công vách compact khu WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m2 |
| C | Tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3692 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát wc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm nền wc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | 1m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,96 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện25x40, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,96 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát nền các phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,4912 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,4912 | 1m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,8712 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,8712 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,8712 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6352 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 545,995 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 592,6302 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,565 | m2 cấu kiện |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,42 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,42 | 1m2 |
| 26 | Tháo dỡ lan can thang bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,528 | m |
| 27 | Gia công lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0988 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Thi công vách compact khu WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m2 |
| D | Tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát wc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm nền wc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | 1m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | 1m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,464 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,96 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện25x40, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,96 | 1m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát nền các phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,7162 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,7162 | 1m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,4362 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,4362 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,4362 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2952 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 479,716 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 527,0112 | 1m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,92 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,92 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ lan can thang bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,528 | m |
| 23 | Gia công lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0988 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Thi công vách compact khu WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m2 |
| E | Tầng tum | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền các phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5584 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5584 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4196 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,82 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,2396 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can thang bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,528 | m |
| 9 | Gia công lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0988 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn dãy nhà phía sau | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,0784 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4517 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4517 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng PU 18mm tôn 0,45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9537 | 100m2 |
| F | Mái lấy sáng sân đỗ xe | |||
| 1 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,0585 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái lấy sáng cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,0585 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5916 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5916 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5916 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,68 | 1m2 |
| 7 | Máng nước 0.47ly khổ 600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | m |
| G | Bể dưới sân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3888 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3464 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| H | Vận chuyển phế thải đổ đi | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,0774 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,0774 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,0774 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,0774 | m3 |
| 5 | Kê dọn đồ đạc trước và sau khi sửa chữa (mỗi phòng 3 công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | phòng |
| I | Đèn điện | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU 2 chiều Gree (thay mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 6 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 7 | Bơm ga bổ sung cho điều hòa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn panel âm trần 60x60 led 40w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang D220 led 18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn bán nguyệt L1,2m led52w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn bán nguyệt L0,6m led18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 895 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen ruột dà d20 luồn dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| J | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa ppr d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa ppr d40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa ppr d50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa ppr d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa ppr d40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa ppr d50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa ppr d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa ppr d40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa ppr d50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu ppr 50x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu ppr 40x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng d25x3/4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng d25x3/4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép inox ren ngoài d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê inox ren ngoài d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước loại nằm bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt van phao d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước Máy bơm P750w hút 9m đẩy 38m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt van phao điện tự động 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rọ chắn rác d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co ppr d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co ppr d50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê 90 độ pvc d60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê 90 độ pvc d75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê 90 độ pvc d90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê 90 độ pvc d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PCV D110x90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PCV D110x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn PCV D90x75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PCV D75x42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông PVC d42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông PVC d60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông PVC d75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PVC d90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PVC d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| L | thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn PCV D110x90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt phếu thu nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác d120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên đính kèm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện dân dụng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh tuyết toán | 1 | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | ô tô tự đổ | => 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | =>250l | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất =>23kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Công suất =>5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Cầm tay | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Công suất =>1,7kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi