Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726879-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210722964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 12:19:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,750,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.725E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công trong đó có hạng mục sửa chữa hệ thống thoát nước trên đường Quốc lộ, hợp đồng đó giá trị tối thiểu là 4.030.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 6÷8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép 10÷12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô > 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 3
17-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B I. Đoạn Km70+200 - Km71+700 (T)
C I.1/ Đào đắp
1Đào đất (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ)- nt -4.495,551m3
2Đắp đất K95- nt -2.644,227m3
D I.2/ Đoạn cống vỉa hè
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BT ly tâm D=800mm vỉa hè, L=4m- nt -2844m
2Nối ống BT bằng joint cao su D800- nt -235mối nối
3Cung cấp, lắp đặt gối cống D800- nt -568gối
4Bê tông đá 4x6 M100 đệm dày 10cm- nt -40,896m3
5Cát lót đệm dày 10cm- nt -40,896m3
6Cừ tràm D8-10cm- nt -5.317,5m
E I.3/ Đoạn cống H30
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BT ly tâm D=800mm, H30, L=4m- nt -744m
2Nối ống BT bằng joint cao su D800- nt -74mối nối
3Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)- nt -50,32m3
4Bê tông đá 4x6 M100 đệm dày 10cm- nt -35,52m3
5Cát lót đệm dày 10cm- nt -35,52m3
6Cừ tràm D8-10cm- nt -6.927,5m
F I.4/ Hoàn trả nền mặt đường BTXM
1Cắt mặt đường BTXM dày 20cm- nt -181,59m
2Đắp cát hố móng- nt -269,661m3
3Móng trên cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm- nt -50,501m3
4Bê tông đá 1x2 M250 dày 20cm (kể cả ván khuôn)- nt -67,334m3
G I.5/ Hoàn trả nền mặt đường BTN (đường ngang)
1Móng dưới cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm- nt -45,474m3
2Móng trên cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm- nt -45,474m3
3Tưới nhũ tương thấm bám T/C nhựa 1,0 lít/m2- nt -303,16m2
4Thảm BTN C19 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -303,16m2
5Đắp cát hố móng- nt -175,23m3
H I.6/ Bó vỉa đỗ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -148,924m3
2Bê tông đá 4x6 M100 đệm dày 10cm- nt -60,05m3
I I.7/ Hố thu loại 2 trên vỉa hè
1Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -2.239,3kg
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm- nt -159,74kg
3Bê tông đá 1x2 M250 thân hố ga (kể cả ván khuôn)- nt -75,856m3
4Bê tông đá 2x4 M200 móng hố ga (kể cả ván khuôn)- nt -14,161m3
5Cát lót đệm dày 10cm- nt -14,161m3
6Cừ tràm D8-10cm- nt -1.862,5m
J I.8/ Khuôn, máng, lưỡi hố thu đúc sẵn (hố thu loại 2)
1Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -811,93kg
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép L50x50x5mm- nt -1,064tấn
3Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -6,86m3
4Bốc dỡ, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn- nt -49cấu kiện
K I.9/ Tấm đan hố thu loại 2 KT 130x650x12cm
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -9,8m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -1.828,68kg
3Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm- nt -111,72kg
4Cung cấp, gia công, lắp dựng thép L50x50x5mm- nt -2,882tấn
5Bốc dỡ, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn- nt -98cấu kiện
L I.10/ Lưới chắn rác
1Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -51,94kg
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm- nt -212,66kg
M I.11/ Cửa thu nước
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -17,052m3
2Bê tông đá 4x6 M100 đệm dày 10cm- nt -2,94m3
N I.12/ Đấu nối
1Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan KT (1,2x1,2x0,1)m- nt -2cấu kiện
2Đập bỏ BTXM hố thu- nt -0,24m3
3Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -0,159m3
O I.13/ Tường chắn cửa xả
1Bê tông đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn)- nt -18,8m3
2Bê tông đá 4x6 M100 đệm dày 10cm- nt -1,22m3
3Cừ tràm D8-10cm- nt -275m
P II. Đoạn Km80+500 - Km80+800 (T)
Q II.1/ Đào đắp
1Đào đất (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ)- nt -924,085m3
2Đắp đất K95- nt -858,37m3
R II.2/ Đoạn cống H10
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BT ly tâm D=800mm, H10, L=4m- nt -764m
2Nối ống BT bằng joint cao su D800- nt -65mối nối
3Cung cấp, lắp đặt gối cống D800- nt -152gối
4Bê tông đá 4x6 M100 đệm dày 10cm- nt -10,944m3
5Cát lót đệm dày 10cm- nt -10,944m3
6Cừ tràm D8-10cm- nt -1.422,5m
S II.3/ Đoạn cống H30
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BT ly tâm D=800mm, H30, L=4m- nt -44m
2Nối ống BT bằng joint cao su D800- nt -4mối nối
3Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)- nt -2,72m3
4Bê tông đá 4x6 M100 đệm dày 10cm- nt -1,92m3
5Cát lót đệm dày 10cm- nt -1,92m3
6Cừ tràm D8-10cm- nt -450m
T II.4/ Hoàn trả nền mặt đường BTN (đường ngang)
1Móng dưới cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm- nt -6,528m3
2Móng trên cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm- nt -6,528m3
3Tưới nhũ tương thấm bám T/C nhựa 1,0 lít/m2- nt -43,52m2
4Thảm BTN C19 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -43,52m2
5Đắp cát hố móng- nt -80m3
U II.5/ Bó vỉa đỗ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -36,791m3
2Bê tông đá 4x6 M100 đệm dày 10cm- nt -14,835m3
V II.6/ Hố thu loại 2
1Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -502,7kg
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm- nt -35,86kg
3Bê tông đá 1x2 M250 thân hố ga (kể cả ván khuôn)- nt -19,078m3
4Bê tông đá 2x4 M200 móng hố ga (kể cả ván khuôn)- nt -3,179m3
5Cát lót đệm dày 10cm- nt -3,179m3
6Cừ tràm D8-10cm- nt -417,5m
W II.7/ Khuôn, máng, lưỡi hố thu đúc sẵn (hố thu loại 1)
1Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -182,27kg
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép L50x50x5mm- nt -0,219tấn
3Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -1,54m3
4Bốc dỡ, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn- nt -11cấu kiện
X II.8/ Tấm đan hố thu loại 2 KT 130x650x12cm
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -2,2m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -410,52kg
3Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm- nt -25,08kg
4Cung cấp, gia công, lắp dựng thép L50x50x5mm- nt -0,647tấn
5Bốc dỡ, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn- nt -22cấu kiện
Y II.9/ Lưới chắn rác
1Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -11,66kg
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm- nt -47,74kg
Z II.10/ Cửa thu nước
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -3,828m3
2Bê tông đá 4x6 M100 đệm dày 10cm- nt -0,66m3
AA II.11/ Tường chắn cửa xả
1Bê tông đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn)- nt -9,4m3
2Bê tông đá 4x6 M100 đệm dày 10cm- nt -0,61m3
3Cừ tràm D8-10cm- nt -137,5m
AB III. Đoạn Km82+400 - Km83+000 (T)
AC III.1/ Đào đắp
1Đào đất (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ)- nt -1.436,15m3
2Đắp đất K95- nt -995,68m3
AD III.2/ Đoạn cống H10
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BT ly tâm D=800mm, H10, L=4m- nt -1464m
2Nối ống BT bằng joint cao su D800- nt -124mối nối
3Cung cấp, lắp đặt gối cống D800- nt -292gối
4Bê tông đá 4x6 M100 đệm dày 10cm- nt -21,024m3
5Cát lót đệm dày 10cm- nt -21,024m3
6Cừ tràm D8-10cm- nt -2.732,5m
AE III.3/ Đoạn cống H30
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BT ly tâm D=800mm, H30, L=4m- nt -24m
2Nối ống BT bằng joint cao su D800- nt -2mối nối
3Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)- nt -1,36m3
4Bê tông đá 4x6 M100 đệm dày 10cm- nt -0,96m3
5Cát lót đệm dày 10cm- nt -0,96m3
6Cừ tràm D8-10cm- nt -187,5m
AF III.4/ Hoàn trả nền mặt đường BTXM (đường ngang)
1Cắt mặt đường BTXM dày 20cm- nt -4m
2Đắp cát hố móng- nt -5,94m3
3Móng trên cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm- nt -1,2m3
4Bê tông đá 1x2 M250 dày 20cm (kể cả ván khuôn)- nt -1,6m3
AG III.5/ Bó vỉa đỗ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -78,74m3
2Bê tông đá 4x6 M100 đệm dày 10cm- nt -31,75m3
AH III.6/ Hố thu loại 2
1Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -1.005,4kg
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm- nt -71,72kg
3Bê tông đá 1x2 M250 thân hố ga (kể cả ván khuôn)- nt -32,098m3
4Bê tông đá 2x4 M200 móng hố ga (kể cả ván khuôn)- nt -6,358m3
5Cát lót đệm dày 10cm- nt -6,358m3
6Cừ tràm D8-10cm- nt -837,5m
AI III.7/ Khuôn, máng, lưỡi hố thu đúc sẵn (hố thu loại 2)
1Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -364,54kg
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép L50x50x5mm- nt -0,438tấn
3Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -3,08m3
4Bốc dỡ, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn- nt -22cấu kiện
AJ III.8/ Tấm đan hố thu loại 1 KT 130x650x12cm
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -4,4m3
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -821,04kg
3Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm- nt -50,16kg
4Cung cấp, gia công, lắp dựng thép L50x50x5mm- nt -1,294tấn
5Bốc dỡ, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn- nt -44cấu kiện
AK III.9/ Lưới chắn rác
1Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -23,32kg
2Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm- nt -95,48kg
AL III.10/ Cửa thu nước
1Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -7,656m3
2Bê tông đá 4x6 M100 đệm dày 10cm- nt -1,32m3
AM III.11/ Cống ngang đường
AN * Thân cống
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BT ly tâm D=800mm, H30, L=3m- nt -13m
2Cung cấp, lắp đặt ống cống BT ly tâm D=800mm, H30, L=4m- nt -24m
3Bê tông đá 1x2 M200 móng cống (kể cả ván khuôn)- nt -4,66m3
4Đá dăm đệm móng cống- nt -1,22m3
5Cừ tràm D8-10cm- nt -487,5m
6Mối nối cống- nt -2mối nối
7Sơn phủ mặt ngoài 2 lớp- nt -33,17m2
AO * Hạ lưu
1Bê tông đá 2x4 M200 thân tường đầu (kể cả ván khuôn)- nt -2,92m3
2Bê tông đá 2x4 M200 móng tường đầu (kể cả ván khuôn)- nt -6,49m3
3Bê tông đá 2x4 M200 thân tường cánh (kể cả ván khuôn)- nt -9,4m3
4Bê tông đá 2x4 M200 móng tường cánh (kể cả ván khuôn)- nt -11,41m3
5Bê tông đá 2x4 M200 sân cống (kể cả ván khuôn)- nt -4,64m3
6Bê tông đá 2x4 M200 chân khay sân cống (kể cả ván khuôn)- nt -3,79m3
7Đá hộc vữa XM M100 sân gia cố- nt -2,76m3
8Đá hộc vữa XM M100 chân khay sân gia cố- nt -3,87m3
9Đá dăm lót móng- nt -4,26m3
10Cừ tràm D8-10cm- nt -1.708m
AP * Hạng mục khác
1Đào đất (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ)- nt -170,87m3
2Đắp cát hoàn trả nền đường- nt -100,56m3
3Cắt BTN dày 7cm- nt -18,92m
4Móng dưới cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm- nt -6,641m3
5Móng trên cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm- nt -6,641m3
6Tưới nhũ tương thấm bám T/C nhựa 1,0 lít/m2- nt -44,273m2
7Thảm BTN C19 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -44,273m2
AQ Phần đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông- nt -1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.725E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công trong đó có hạng mục sửa chữa hệ thống thoát nước trên đường Quốc lộ, hợp đồng đó giá trị tối thiểu là 4.030.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).55
2 Cán bộ kỹ thuật. 3 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);33
4 Công nhân bậc thợ 15 - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, cầu đường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án2
2 Máy rải BTN Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án1
3 Xe tưới nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án1
4 Lu bánh thép 6÷8T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án1
5 Lu bánh thép 10÷12T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án2
6 Lu rung ≥ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án1
7 Máy nén khí Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án1
8 Máy ủi Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án2
9 Máy đào Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án2
10 Cần trục ô tô > 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án2
11 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án2
12 Máy đầm bê tông Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án2
13 Máy hàn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án2
14 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án2
15 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án1
16 Ô tô vận chuyển Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án3
17 Lu bánh lốp ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu huy động cho dự án1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->