Gói thầu: Gói thầu 02-HĐSN-2021: Gói thầu vật tư dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727029-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu 02-HĐSN-2021: Gói thầu vật tư dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20210674207
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Y Dược Thái Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 12:37:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 392,111,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bàn chải rửa tay phẫu thuật 20 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
2 Băng chun y tế 2 móc màu hồng 48 cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
3 Băng chun y tế 2 móc màu trắng 48 cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
4 Băng chun y tế 3 móc màu hồng 96 cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
5 Băng dính lụa y tế 5cmx5m 438 cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
6 Băng vải cuộn y tế 1.020 cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
7 Bát sứ có mỏ 250ml 20 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
8 Bình cầu thủy tinh đáy bằng 100ml 20 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
9 Bình định mức thủy tinh 1000ml 10 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
10 Bình định mức thủy tinh 2000ml 10 bình Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
11 Bình nhựa có vòi 500ml (Bình tia nước cất) 25 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
12 Bình nón thủy tinh có nút 250ml 100 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
13 Bình thủy tinh lắng gạn có khóa nhựa 250ml 10 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
14 Bình thủy tinh lắng gạn 250 ml 2 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
15 Bộ bóp bóng người lớn 4 bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
16 Bộ bóp bóng TE 4 bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
17 Bộ dây thở khí dung TE cỡ S,M 130 bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
18 Bộ kìm nhổ răng 1 bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
19 Bơm tiêm nhựa 1ml 500 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
20 Bơm tiêm nhựa 5ml 10.000 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
21 Bơm tiêm nhựa 10ml 100 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
22 Bơm tiêm nhựa 20ml 500 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
23 Bơm tiêm nhựa 50ml 200 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
24 Bông thấm nước 134.000 gram Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
25 Buret khóa nhựa 25ml 10 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
26 Bút viết kính ngòi nhỏ 90 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
27 Cassette nhựa 750 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
28 Chai thủy tinh trung tính nắp nhựa vặn 250ml 20 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
29 Chai thủy tinh trung tính nắp nhựa vặn 500ml 30 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
30 Chậu thuỷ tinh Փ25cm, cao 10cm 6 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
31 Chày sứ (dùng cho cối 500ml) 44 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
32 Chén sứ có nắp 50ml (chén nung) 40 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
33 Chỉ khâu da số 00 (chỉ lin) 12 cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
34 Chỉ Peclon 60 cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
35 Chỉ safil 3/0 48 gói Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
36 Chỉ safil 4/0 48 gói Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
37 Chổi rửa ống nghiệm 181 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
38 Cốc đong thủy tinh có đế, chia vạch 250ml 11 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
39 Cốc đong thủy tinh có đế, chia vạch 1000ml 5 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
40 Cốc đốt 100ml (cốc thủy tinh có mỏ) 70 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
41 Cốc đốt 250ml (cốc thủy tinh có mỏ) 126 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
42 Cốc đốt 500ml (cốc thủy tinh có mỏ) 61 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
43 Cốc đốt 1000ml (cốc thủy tinh có mỏ) 44 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
44 Cốc inox phi 8 10 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
45 Cuvet đo máy quang phổ UV-VIS 10 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
46 Đầu côn vàng 10-100 maicrolit 1.000 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
47 Dây garo 10 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
48 Dây thở oxy mặt nạ người lớn 5 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
49 Dây truyền dịch người lớn 868 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
50 Đồng hồ bấm giây 38 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
51 Đũa thủy tinh 25 cm 100 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
52 Gạc thấm 3.000 m Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
53 Găng tay phẫu thuật 7,0 không tiệt trùng 7.000 đôi Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
54 Găng tay phẫu thuật 7,5 không tiệt trùng 7.100 đôi Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
55 Găng tay phẫu thuật cỡ 7,5 đã tiệt trùng 600 đôi Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
56 Giá để pipet 2 tầng bằng nhựa 9 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
57 Giá đỡ bình lắng gạn 10 chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
58 Giá inox đựng tiêu bản 5 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
59 Giấy đo PH 288 hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
60 Giấy lọc phi 11cm 370 hộp (100 tờ) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
61 hộp đựng vật sắc nhọn 10x15x25 8 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
62 Hộp hấp 36x30 cm 3 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
63 Hộp hấp bông 1 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
64 Hộp inox đúc đựng dụng cụ tiểu phẫu 30 x 15cm 13 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
65 hộp inox đựng bông cồn 22 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
66 Kéo cắt chỉ 10cm 11 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
67 Kéo thẳng nhọn 18cm 4 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
68 Kéo thẳng nhọn 20cm 4 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
69 Kẹp kocher (pince, kẹp mạch máu, kẹp cầm máu) thẳng có mấu 25cm 5 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
70 Kẹp phẫu tích có mấu 16cm (pince à disequée) 10 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
71 Kẹp phẫu tích có mấu 20cm 14 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
72 Kẹp phẫu tích có mấu 25cm 5 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
73 Kẹp phẫu tích không mấu 16cm (pince à disquée) (Pakistan) 10 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
74 Khẩu trang 3 lớp y tế 201 hộp (50 cái) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
75 Khẩu trang 4 lớp y tế 22 hộp (50 cái) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
76 Khẩu trang kháng khuẩn 4 lớp 50 hộp (50 cái) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
77 Khay inox 30cm x 40cm 15 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
78 Khay inox 40cm x 60cm 1 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
79 Khay quả đậu 12 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
80 Kim châm cứu số 10 (Փ0,3mm x 75mm) 200 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
81 Kim châm cứu số 5 (Փ0,3mm x 25mm) 200 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
82 Kim châm cứu số 6 (Փ0,3mm x 40mm) 2.000 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
83 Kim chích máu 5.400 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
84 Kim khâu cơ 400 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
85 Kim cong khâu da 3 cạnh nhỏ 1.000 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
86 Kim cong khâu da 3 cạnh to 1.000 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
87 Kim khâu da 1 cạnh 2.010 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
88 Kim luồn tĩnh mạch 18G 200 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
89 Kim luồn tĩnh mạch 20G 200 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
90 Kim luồn tĩnh mạch 22G 100 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
91 Kim tiêm các số (Kim lấy thuốc) 3.700 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
92 Kim truyền cánh bướm 1.220 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
93 Lam kính 466 hộp (72 lá) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
94 Lamen 20x20 475 hộp (100 lá) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
95 Lamen 20x40 10 hộp (100 lá) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
96 Lamen 22x22 25 hộp (100 lá) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
97 Lamen 72x22 5 hộp (100 lá) Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
98 Lọ nhỏ giọt thủy tinh 60ml (lọ thủy tinh có công tơ hút) 50 lọ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
99 lọ nhỏ giọt thủy tinh 125ml (lọ thủy tinh có công tơ hút) 110 lọ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
100 Lọ thủy tinh có nút mài 3000ml 20 lọ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
101 lọ thuỷ tinh nút mài miệng rộng màu nâu 2000ml 5 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
102 lọ thuỷ tinh nút mài miệng rộng màu nâu 5000ml 7 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
103 Lưỡi dao cắt tiêu bản 1 lần 100 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
104 Lưỡi dao mổ số 21 1.200 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
105 Mask thở trẻ em cỡ S,M 50 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
106 Mỏ vịt cỡ đại 10 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
107 Mỏ vịt cỡ tiểu 10 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
108 Mỏ vịt cỡ trung 10 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
109 Nhiệt kế 100oC 5 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
110 Nhiệt kế thủy ngân đo cơ thể (Nhiệt kế 42o) 80 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
111 Ống inox cắm panh kéo 10 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
112 Ống đong thủy tinh 5ml 25 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
113 Ống đong thủy tinh 10ml 25 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
114 Ống đong thủy tinh 25ml 30 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
115 Ống đong thủy tinh 50ml 20 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
116 Ống Falcon đáy nhọn 15ml vô trùng 250 ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
117 Ống huyết tan 12x10 ml (Ống ly tâm) 1.000 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
118 Ống ly tâm nhựa nắp liền 2ml (Ống eppendorf) 1.000 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
119 Ống nghe 15 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
120 Ống nghiệm đựng nước tiểu không nhãn có nắp 10ml 500 ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
121 Ống nghiệm nhựa PS trắng trong có nắp không nhãn 5ml 500 ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
122 Ống nghiệm thuỷ tinh 75mm x 9,5mm 3.000 ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
123 Ống nghiệm thủy tinh 160mm x 16mm 1.000 ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
124 Ống nội khí quản người lớn 10 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
125 Ống nội khí quản trẻ em 10 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
126 Panh đầu rắn 5 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
127 Panh khuỷu 5 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
128 Pipet thủy tinh thẳng có vạch 20ml 50 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
129 Pipet nhựa 3ml (ống hút nhựa, công tơ hút nhựa) 4.215 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
130 Pipet thủy tinh có bầu 2 ngấn 10ml 20 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
131 Pipet thủy tinh thẳng chia vạch 5ml 20 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
132 Quả bóp cao su cho công tơ hút 20 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
133 Sonde dạ dày 10 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
134 Sonde tiểu 1 chạc cỡ 12Fr (sonde Nelaton) 20 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
135 Sonde tiểu 1 chạc cỡ 4Fr (sonde Nelaton) 20 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
136 Sonde tiểu 2 chạc cỡ 8Fr (sonde Foley) 140 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
137 Sonde tiểu 2 chạc Foley 8 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
138 Sonde tiểu 3 chạc cỡ 12Fr (sonde Foley) 20 cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
139 Túi đựng nước tiểu 200 túi Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8816725E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.8E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về qui mô: Đã thực hiện ≥ 3 hợp đồng có giá trị từ: 275.500.000 đồng/ hợp đồng trở lên + Tương tự về chủng loại, tính chất: Đã thực hiện ít nhất 03 hợp cung cấp vật tư dụng cụ y tế cho Bệnh viện, Cơ sở y tế hoặc Cơ sở giáo dục về y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 826.500.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờ

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->