Gói thầu: Gói thầu 02-HĐSN-2021: Gói thầu vật tư dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02-HĐSN-2021: Gói thầu vật tư dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674207 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 12:37:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,111,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Băng chun y tế 2 móc màu hồng | 48 | cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Băng chun y tế 2 móc màu trắng | 48 | cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Băng chun y tế 3 móc màu hồng | 96 | cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Băng dính lụa y tế 5cmx5m | 438 | cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Băng vải cuộn y tế | 1.020 | cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bát sứ có mỏ 250ml | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bình cầu thủy tinh đáy bằng 100ml | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bình định mức thủy tinh 1000ml | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bình định mức thủy tinh 2000ml | 10 | bình | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bình nhựa có vòi 500ml (Bình tia nước cất) | 25 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bình nón thủy tinh có nút 250ml | 100 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bình thủy tinh lắng gạn có khóa nhựa 250ml | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bình thủy tinh lắng gạn 250 ml | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bộ bóp bóng người lớn | 4 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bộ bóp bóng TE | 4 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bộ dây thở khí dung TE cỡ S,M | 130 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bộ kìm nhổ răng | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 500 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 10.000 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 100 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 500 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 200 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bông thấm nước | 134.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Buret khóa nhựa 25ml | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bút viết kính ngòi nhỏ | 90 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Cassette nhựa | 750 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Chai thủy tinh trung tính nắp nhựa vặn 250ml | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Chai thủy tinh trung tính nắp nhựa vặn 500ml | 30 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Chậu thuỷ tinh Փ25cm, cao 10cm | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Chày sứ (dùng cho cối 500ml) | 44 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Chén sứ có nắp 50ml (chén nung) | 40 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Chỉ khâu da số 00 (chỉ lin) | 12 | cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Chỉ Peclon | 60 | cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Chỉ safil 3/0 | 48 | gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Chỉ safil 4/0 | 48 | gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Chổi rửa ống nghiệm | 181 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Cốc đong thủy tinh có đế, chia vạch 250ml | 11 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Cốc đong thủy tinh có đế, chia vạch 1000ml | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Cốc đốt 100ml (cốc thủy tinh có mỏ) | 70 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Cốc đốt 250ml (cốc thủy tinh có mỏ) | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Cốc đốt 500ml (cốc thủy tinh có mỏ) | 61 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Cốc đốt 1000ml (cốc thủy tinh có mỏ) | 44 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Cốc inox phi 8 | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Cuvet đo máy quang phổ UV-VIS | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Đầu côn vàng 10-100 maicrolit | 1.000 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Dây garo | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Dây thở oxy mặt nạ người lớn | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Dây truyền dịch người lớn | 868 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Đồng hồ bấm giây | 38 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Đũa thủy tinh 25 cm | 100 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Gạc thấm | 3.000 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Găng tay phẫu thuật 7,0 không tiệt trùng | 7.000 | đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Găng tay phẫu thuật 7,5 không tiệt trùng | 7.100 | đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Găng tay phẫu thuật cỡ 7,5 đã tiệt trùng | 600 | đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Giá để pipet 2 tầng bằng nhựa | 9 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Giá đỡ bình lắng gạn | 10 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Giá inox đựng tiêu bản | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Giấy đo PH | 288 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Giấy lọc phi 11cm | 370 | hộp (100 tờ) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 61 | hộp đựng vật sắc nhọn 10x15x25 | 8 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Hộp hấp 36x30 cm | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Hộp hấp bông | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Hộp inox đúc đựng dụng cụ tiểu phẫu 30 x 15cm | 13 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 65 | hộp inox đựng bông cồn | 22 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Kéo cắt chỉ 10cm | 11 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Kéo thẳng nhọn 18cm | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Kéo thẳng nhọn 20cm | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Kẹp kocher (pince, kẹp mạch máu, kẹp cầm máu) thẳng có mấu 25cm | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Kẹp phẫu tích có mấu 16cm (pince à disequée) | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Kẹp phẫu tích có mấu 20cm | 14 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Kẹp phẫu tích có mấu 25cm | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Kẹp phẫu tích không mấu 16cm (pince à disquée) (Pakistan) | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Khẩu trang 3 lớp y tế | 201 | hộp (50 cái) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Khẩu trang 4 lớp y tế | 22 | hộp (50 cái) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Khẩu trang kháng khuẩn 4 lớp | 50 | hộp (50 cái) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Khay inox 30cm x 40cm | 15 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Khay inox 40cm x 60cm | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Khay quả đậu | 12 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Kim châm cứu số 10 (Փ0,3mm x 75mm) | 200 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Kim châm cứu số 5 (Փ0,3mm x 25mm) | 200 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Kim châm cứu số 6 (Փ0,3mm x 40mm) | 2.000 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Kim chích máu | 5.400 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Kim khâu cơ | 400 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Kim cong khâu da 3 cạnh nhỏ | 1.000 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Kim cong khâu da 3 cạnh to | 1.000 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Kim khâu da 1 cạnh | 2.010 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Kim luồn tĩnh mạch 18G | 200 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Kim luồn tĩnh mạch 20G | 200 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Kim luồn tĩnh mạch 22G | 100 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Kim tiêm các số (Kim lấy thuốc) | 3.700 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Kim truyền cánh bướm | 1.220 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Lam kính | 466 | hộp (72 lá) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Lamen 20x20 | 475 | hộp (100 lá) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Lamen 20x40 | 10 | hộp (100 lá) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Lamen 22x22 | 25 | hộp (100 lá) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Lamen 72x22 | 5 | hộp (100 lá) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Lọ nhỏ giọt thủy tinh 60ml (lọ thủy tinh có công tơ hút) | 50 | lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 99 | lọ nhỏ giọt thủy tinh 125ml (lọ thủy tinh có công tơ hút) | 110 | lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Lọ thủy tinh có nút mài 3000ml | 20 | lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 101 | lọ thuỷ tinh nút mài miệng rộng màu nâu 2000ml | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 102 | lọ thuỷ tinh nút mài miệng rộng màu nâu 5000ml | 7 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Lưỡi dao cắt tiêu bản 1 lần | 100 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Lưỡi dao mổ số 21 | 1.200 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Mask thở trẻ em cỡ S,M | 50 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Mỏ vịt cỡ đại | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Mỏ vịt cỡ tiểu | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Mỏ vịt cỡ trung | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Nhiệt kế 100oC | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Nhiệt kế thủy ngân đo cơ thể (Nhiệt kế 42o) | 80 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Ống inox cắm panh kéo | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Ống đong thủy tinh 5ml | 25 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Ống đong thủy tinh 10ml | 25 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Ống đong thủy tinh 25ml | 30 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Ống đong thủy tinh 50ml | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Ống Falcon đáy nhọn 15ml vô trùng | 250 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Ống huyết tan 12x10 ml (Ống ly tâm) | 1.000 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Ống ly tâm nhựa nắp liền 2ml (Ống eppendorf) | 1.000 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Ống nghe | 15 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Ống nghiệm đựng nước tiểu không nhãn có nắp 10ml | 500 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Ống nghiệm nhựa PS trắng trong có nắp không nhãn 5ml | 500 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Ống nghiệm thuỷ tinh 75mm x 9,5mm | 3.000 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Ống nghiệm thủy tinh 160mm x 16mm | 1.000 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Ống nội khí quản người lớn | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Ống nội khí quản trẻ em | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Panh đầu rắn | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Panh khuỷu | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Pipet thủy tinh thẳng có vạch 20ml | 50 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Pipet nhựa 3ml (ống hút nhựa, công tơ hút nhựa) | 4.215 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Pipet thủy tinh có bầu 2 ngấn 10ml | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Pipet thủy tinh thẳng chia vạch 5ml | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Quả bóp cao su cho công tơ hút | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Sonde dạ dày | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Sonde tiểu 1 chạc cỡ 12Fr (sonde Nelaton) | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Sonde tiểu 1 chạc cỡ 4Fr (sonde Nelaton) | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Sonde tiểu 2 chạc cỡ 8Fr (sonde Foley) | 140 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Sonde tiểu 2 chạc Foley | 8 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Sonde tiểu 3 chạc cỡ 12Fr (sonde Foley) | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Túi đựng nước tiểu | 200 | túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8816725E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về qui mô: Đã thực hiện ≥ 3 hợp đồng có giá trị từ: 275.500.000 đồng/ hợp đồng trở lên
+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Đã thực hiện ít nhất 03 hợp cung cấp vật tư dụng cụ y tế cho Bệnh viện, Cơ sở y tế hoặc Cơ sở giáo dục về y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
826.500.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờ |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi