Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 12:36:00 đến ngày 2021-07-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,885,502,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc căn cước)(Kèm theo E-HSDT bằng cấp, các loại chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông có bằng cấp kèm theo;(Kèm theo E-HSDT bằng cấp, chứng minh nhân dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ ATLĐ phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/ địa chính.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động –VSLĐ còn hiệu lực.+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước(Kèm theo E-HSDT bằng cấp, chứng minh nhân dân, các chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng.(Kèm theo E-HSDT bằng cấp, chứng minh nhân dân, các chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn), giấy kiểm định; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào (xe cuốc) >=0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệ chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải >=12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Cần trục >=16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy kiểm định) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN 1 | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,258 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2638 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,96 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,258 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2638 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7375 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,664 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,262 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0048 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0036 | tấn |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,576 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,392 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0144 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,73 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,16 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,84 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,73 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,16 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,52 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hm |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,62 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0558 | 100m2 |
| 27 | SX cửa đi khung sắt thưng pano sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | m2 |
| 28 | SXLD ổ khóa cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng đèn compact 3U/20W-220v | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng ống nhựa cứng d21 bảo vệ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,355 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2512 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0033 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0628 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm (loại cao 50cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,2 | m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA THÔN 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,378 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5096 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 323,951 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dầm trước khi sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,26 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 394,211 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 228,48 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7385 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7385 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7385 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2848 | 100m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 97,05 | m2 |
| 15 | Sửa chữa nhà vệ sinh hiện hữu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hm |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 17 | chạy lại hệ thống điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hm |
| C | NHÀ VĂN HÓA THÔN 3 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,717 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9456 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,54 | m2 |
| 4 | Đóng trần la phong tole sóng vuông mạ màu dày 0,35mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,54 | m2 |
| 5 | SXLD nẹp trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,8 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168,365 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 118,98 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,62 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168,365 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 159,6 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,44 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,44 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90,315 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5158 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5158 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5473 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,955 | 1m2 |
| 18 | Xây dựng nhà kho | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hm |
| 19 | Tháo dỡ và lắp dựng kính trắng dày 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hm |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| D | NHÀ VĂN HÓA THÔN 4 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,378 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5096 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 334,68 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 334,68 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 228,48 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7385 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7385 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,2 | m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7385 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2848 | 100m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,6 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,258 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2638 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,8116 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,258 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2638 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2131 | 100m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,62 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0162 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,968 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0968 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0388 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1383 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0283 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1131 | tấn |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,736 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3968 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,92 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,48 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng song sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,6 | m2 |
| E | NHÀ VĂN HÓA THÔN 5 | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,258 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2638 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,8116 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,258 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2638 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2131 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,664 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,262 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0048 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0036 | tấn |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,576 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,392 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0144 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,73 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,16 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,84 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,73 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,16 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,52 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,62 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0558 | 100m2 |
| 27 | SX cửa đi khung sắt thưng pano sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | m2 |
| 28 | SXLD ổ khóa cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng đèn compact 3U/20W-220v | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng ống nhựa cứng d21 bảo vệ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,355 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2512 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0033 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0628 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm (loại cao 50cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,378 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5096 | 100m2 |
| 55 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 228,48 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7385 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7385 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,2 | m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7385 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2848 | 100m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 97,05 | m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0346 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0156 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,626 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1152 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0295 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0616 | tấn |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,024 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,5 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,5 | m2 |
| 72 | SX khung bảng tên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,43 | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,86 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,43 | m2 |
| F | NHÀ VĂN HÓA THÔN 6 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,378 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5096 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 323,951 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dầm trước khi sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,26 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 394,211 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 228,48 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7385 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7385 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7385 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2848 | 100m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,6 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,048 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,76 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,84 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0392 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,784 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,816 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,388 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,048 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0704 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0582 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,053 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1222 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0994 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0445 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0101 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0672 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,525 | 100m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0394 | 100m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0166 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,289 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1632 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0295 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0616 | tấn |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0485 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4086 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0485 | tấn |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3528 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,106 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,809 | m2 |
| 48 | SX cổng sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,68 | m2 |
| 49 | SXLD ổ khóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,68 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,68 | m2 |
| 52 | SX khung bảng tên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,43 | m2 |
| 53 | SX khung khung thép hình lưới thép B40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,9635 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,8235 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,3935 | m2 |
| G | NHÀ VĂN HÓA THÔN 7 | |||
| 1 | Sửa chữa nhà văn hóa thôn 7 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Hm |
| H | NHÀ VĂN HÓA THÔN 8 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,378 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5096 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 323,951 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dầm trước khi sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,26 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 394,211 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 228,48 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7385 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7385 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7385 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2848 | 100m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,6 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,258 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2638 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,8116 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,258 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2638 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2131 | 100m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,664 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,262 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0048 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0036 | tấn |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,576 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,392 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0144 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,73 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,16 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,84 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,73 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,16 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,52 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,62 | m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0558 | 100m2 |
| 41 | SX cửa đi khung sắt thưng pano sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5 | m2 |
| 42 | Dọn dẹp nền sân đất hiện hữu, ủi quang mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hm |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,875 | m3 |
| 44 | Xoa mặt nên sần bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108,75 | m2 |
| I | NHÀ VĂN HÓA THÔN 9 | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,974 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,74 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,74 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,74 | m2 |
| 5 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,64 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,6 | m2 |
| J | NHÀ VĂN HÓA THÔN 10 | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,974 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,74 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,74 | m2 |
| 4 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,64 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 97,05 | m2 |
| 6 | SXLD lan can sắt hành lang, sảnh đón, tam cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | HM |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1648 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0989 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,8116 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1648 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0989 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2131 | 100m2 |
| K | NHÀ VĂN HÓA THÔN 11 | |||
| 1 | Dọn dẹp nền sân đất hiện hữu, ủi quang mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | HM |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,875 | m3 |
| 3 | Xoa mặt nên sần bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108,75 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 97,05 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0394 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0166 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,289 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1632 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0295 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0616 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0485 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4086 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0485 | tấn |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3528 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,106 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,809 | m2 |
| 19 | SX cổng sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,68 | m2 |
| 20 | SXLD ổ khóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,68 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,68 | m2 |
| 23 | SX khung bảng tên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,43 | m2 |
| 24 | SX khung khung thép hình lưới thép B40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,9635 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,8235 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,3935 | m2 |
| L | NHÀ VĂN HÓA THÔN 12 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,378 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5096 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 323,951 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dầm trước khi sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,26 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 394,211 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 228,48 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7385 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7385 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7385 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2848 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0394 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0166 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,289 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1632 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0295 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0616 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0485 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4086 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0485 | tấn |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3528 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,106 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,809 | m2 |
| 28 | SX cổng sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,68 | m2 |
| 29 | SXLD ổ khóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,68 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,68 | m2 |
| 32 | SX khung bảng tên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,43 | m2 |
| 33 | SX khung khung thép hình lưới thép B40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,9635 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,8235 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,3935 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực, chứng minh nhân dân hoặc căn cước)(Kèm theo E-HSDT bằng cấp, các loại chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông có bằng cấp kèm theo;(Kèm theo E-HSDT bằng cấp, chứng minh nhân dân) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Cán bộ ATLĐ phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn sử dụng; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/ địa chính.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động –VSLĐ còn hiệu lực.+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước(Kèm theo E-HSDT bằng cấp, chứng minh nhân dân, các chứng chỉ liên quan) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng.(Kèm theo E-HSDT bằng cấp, chứng minh nhân dân, các chứng chỉ liên quan) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn), giấy kiểm định; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 4 |
| 4 | Máy đào (xe cuốc) >=0.8m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệ chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Ô tô tải >=12 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 4 |
| 6 | Cần trục >=16 Tấn | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy kiểm định) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi