Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726891-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình 739
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210720992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn huy động từ khách hàng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 12:55:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,035,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 12,25 100m
2 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế 147 1 mối nối
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,0623 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,0623 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0523 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,4147 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,8724 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,024 100m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,4708 100m3
10 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế 1,68 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 24,9833 m3
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 24,5625 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 20,4475 m3
14 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 33,6 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 19,139 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1486 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5517 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7823 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,8377 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,471 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 2,2984 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1273 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 4,2656 tấn
24 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 27,278 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,7278 100m2
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 2,2217 tấn
27 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 18,388 m3
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2,8958 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,9016 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,7353 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 3,0331 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 38,498 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 2,8218 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,6397 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,172 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 9,8653 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 88,7316 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 6,0226 100m2
39 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 19,2288 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4,3482 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,3624 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,4241 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 6,4535 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,8767 100m2
45 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,3227 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,2907 tấn
47 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế 10,2 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 8,84 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 84,68 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,394 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 83,4185 m3
52 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 461,0525 m2
53 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 461,0525 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 922,105 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 266,1 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 103,5 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 369,5 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.291,605 m2
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 7,3148 m3
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 360,4 m2
61 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,4425 100m2
62 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 31,84 m2
63 Chỉ phân tầng đỉnh mái Theo hồ sơ thiết kế 42 m
64 Chỉ phân tầng mái Theo hồ sơ thiết kế 22 m
65 Chỉ phân tầng lầu 1 Theo hồ sơ thiết kế 17 m
66 Chỉ phân tầng lửng Theo hồ sơ thiết kế 14 m
67 Cột vuông trang trí Theo hồ sơ thiết kế 4 cây
68 Vòm trang trí Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
69 Cửa sổ mái Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
70 Trang trí ban công 01 Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
71 Trang trí cửa vuông, cửa chính Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
72 Trang trí đầu cửa Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
73 Trang trí điểm 01 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
74 Trang trí điểm 02 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
75 Đầu trụ trang trí 01 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
76 Cột tròn Theo hồ sơ thiết kế 4 đầu
77 Cụm phào chỉ ban công Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
78 Hoa văn trang trí Theo hồ sơ thiết kế 20 m
79 Chỉ phào trang trí Theo hồ sơ thiết kế 28,8 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.55E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5106986E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng [có tối thiểu 03 tầng (trong đó có ít nhất 01 tầng hầm)] có cấp công trình từ cấp III trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng [có tối thiểu 03 tầng (trong đó có ít nhất 01 tầng hầm)] có cấp công trình từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 3.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng [có tối thiểu 03 tầng (trong đó có ít nhất 01 tầng hầm)] có cấp công trình từ cấp III trở lên ≥ 10.560.000.000 VND. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 01 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình trong trường hợp cấp III trở lên). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới ((i) Số lượng hợp đồng là…, (ii) số lượng hợp đồng ít hơn…, Phân cấp công trình…) bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->