Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp bu lông, phụ kiện cơ khí, khóa phục vụ sản xuất.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727112-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Cung cấp bu lông, phụ kiện cơ khí, khóa phục vụ sản xuất.
Số hiệu KHLCNT 20210689658
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 13:40:00 đến ngày 2021-07-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,708,634,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Khóa cài sò sứ 21 Cái Khóa cài dùng cho cửa nhôm
2 Khóa chìm 1.326 Cái Khóa chìm lắp đặt trên các sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
3 Khóa chốt D12 14 Bộ Khóa cửa kiểu chốt ngang
4 Khóa đồng CN30 1.314 Cái Khóa cầu ngang để khóa cửa
5 Khóa đồng CN50 2.628 Cái Khóa cầu ngang để khóa cửa
6 Khóa inox cài lò xo L=60 768 Bộ Khóa gài lò xo để khóa hộp
7 Khóa từ 40 Cái Khóa cửa nam châm dùng cho các loại cửa kính, cửa thép, cửa gỗ
8 Tay kéo Inox L180 2.637 Cái Tay kéo INOX lắp đặt trên các sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
9 Tay kéo kết hợp khóa chìm 228 Bộ Tay kéo có kết hợp với khóa chìm lắp đặt trên các sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
10 Thanh gài ngăn tủ L= 685 27 Cái Chi tiết thanh gài vào thành tủ
11 Thanh gài ngăn tủ L=1335 15 Cái Chi tiết thanh gài vào thành tủ
12 Bu lông + tai hồng M6 x60 512 Bộ Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
13 Bu lông đai ốc M12x50 350 Bộ Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
14 Bu lông đai ốc M14x50 2.100 Bộ Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
15 Bu lông đai ốc M16x60 84 Bộ Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
16 Bu lông lục giác chìm M8x20 + Vòng đệm 41.598 Bộ Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
17 Bu lông lục giác chìm M8x40 + Vòng đệm 9.786 Bộ Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
18 Bu lông M6 x25+đệm 18 Bộ Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
19 Bu lông M8x 40 + đệm 3.988 Bộ Bu lông INOX theo yêu cầu của bên mời thầu
20 Bu lông M8x20 5.218 Bộ Bu lông INOX theo yêu cầu của bên mời thầu
21 Bu lông M8x30 1.994 Bộ Bu lông INOX theo yêu cầu của bên mời thầu
22 Búa nguội 32 Cái Dụng cụ sử dụng cho nghề nguội
23 Bulông, đai ốc inox 304; M4x15 320 Bộ Bu lông, Đai ốc INOX theo yêu cầu của bên mời thầu
24 Bulông, đai ốc inox 304; M8x30 120 Bộ Bu lông, Đai ốc INOX theo yêu cầu của bên mời thầu
25 Chốt D5x34 + vòng đệm 3.900 Bộ Chi tiết lắp trong các sản phẩm chuyên dụng
26 Đai ốc M18 154 Cái Đai ốc INOX theo yêu cầu của bên mời thầu
27 Đai ốc M8 2.304 Cái Đai ốc INOX theo yêu cầu của bên mời thầu
28 Đệm vênh D8x1 1.024 Cái Đệm chống tháo đai ốc
29 Êcu M16 1.920 Cái Dùng để lắp ghép sản phẩm
30 Êcu M6 256 Cái Dùng để lắp ghép sản phẩm
31 Núm inox D20 9 Cái Vật tư sử dụng để lắp ráp sản phẩm
32 Tăng đơ M10 21 Cái Sử dụng để căng dây cáp néo
33 Bàn ren M10 9 Bộ Dụng cụ gia công chi tiết cơ khí
34 Bàn ren M12 9 Bộ Dụng cụ gia công chi tiết cơ khí
35 Bàn ren M14 7 Cái Dụng cụ gia công chi tiết cơ khí
36 Tarô M8 7 Bộ Sử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm
37 Ta rô M10 2 Bộ Sử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm
38 Ta rô M12 2 Bộ Sử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm
39 Thanh ren M16 x105 640 Cái Vật tư trong sản xuất
40 Vít bắn gỗ D4x30 2.520 Cái Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm
41 Vít bắn gỗ D4x70 560 Cái Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm
42 Vít bắn thép D4x15 8.320 Cái Kiểu vít tự khoan, bắn thép
43 Vít bắn thép D4x20 1.750 Cái Kiểu vít tự khoan, bắn thép
44 Vít bắn thép D4x30 1.050 Cái Kiểu vít tự khoan, bắn thép
45 Vít bắn thép M4x10 13.180 Cái Kiểu vít tự khoan, bắn thép
46 Vít chỏm cầu M5x 25 2.720 Bộ Dùng để lắp ghép các sản phẩm
47 Vít chỏm cầu M6x25 5.072 Bộ Vít chỏm cầu theo yêu cầu của bên mời thầu
48 Vít chỏm cầu Φ4x 15 29.675 Cái Vít chỏm cầu theo yêu cầu của bên mời thầu
49 Vít đầu chìm D4x40 5.982 Cái Dùng để lắp ghép các sản phẩm
50 Vít đầu chìm M4x20 2.991 Cái Vít đầu chìm INOX316 theo yêu cầu của bên mời thầu
51 Vít đầu chìm M4x15 951 Cái Vít đầu chìm INOX316 theo yêu cầu của bên mời thầu
52 Vít đầu chìm M5x10 10.512 Cái Vít đầu chìm INOX316 theo yêu cầu của bên mời thầu
53 Vít gỗ D4x10 6.144 Cái Dùng để lắp ghép các sản phẩm gỗ
54 Vít gỗ D4x20 1.137 Cái Dùng để lắp ghép các sản phẩm gỗ
55 Vít Inox D5x12 1.152 Cái  Dùng để lắp ghép các sản phẩm
56 Vít thép đầu chìm D4x10 180 Cái Dùng để lắp ghép các sản phẩm
57 Chốt chẻ D3 6.524 Cái Chốt hãm chống xoay đai ốc theo yêu cầu của bên mời thầu
58 Đinh rút nhôm D3 32.300 Cái Đinh rút rive theo yêu cầu của bên mời thầu
59 Mi ca đỏ kt: 1.800 x1.200 77 Cung cấp mi ca tấm, quy cách theo yêu cầu của bên mời thầu
60 Mi ca trong, kt: 1.800 x1.200 384 Tấm mica sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
61 Kính trong suốt 1.100 x550 x5 42 Tấm Kính cường lực an toàn 2 lớp theo yêu cầu của bên mời thầu
62 Kính trong suốt 1.173x333x5 6 Tấm Kính cường lực an toàn 2 lớp theo yêu cầu của bên mời thầu
63 Kính trong suốt 980 x470 x5 7 Tấm Kính cường lực an toàn 2 lớp theo yêu cầu của bên mời thầu
64 Kính trong suốt 980 x510 x5 7 Tấm Kính cường lực an toàn 2 lớp theo yêu cầu của bên mời thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.562951975E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.196.044.255 VNĐ Hoặc số lượng hơn 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 398.681.418 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu 1.196.044.255 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 398.681.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.196.044.254 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->