Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710946-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210707514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW và ngân sách tỉnh (4.800 triệu đồng); Ngân sách thị xã, ngân sách xã và huy động khác (1.000 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 13:46:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,191,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Mục II, chương V 15 gốc cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Mục II, chương V 5 gốc cây
3 Đào vét hữu cơ (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 1 Theo Mục II, chương V 10,984 100m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi cự ly Theo Mục II, chương V 10,984 100m3
5 Đào nền đường (đổ đi) bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo Mục II, chương V 1,182 100m3
6 Vận chuyển đất đào nền đường đổ cự ly Theo Mục II, chương V 1,182 100m3
7 Đào nền đường trong phạm vi Theo Mục II, chương V 14,384 100m3
8 Đào nền đường trong phạm vi Theo Mục II, chương V 7,929 100m3
9 Cày xới mặt đường cũ Theo Mục II, chương V 16,181 100m2
10 Lu lại mặt đường sau khi đã cày xới Theo Mục II, chương V 16,181 100m2
11 Đào rãnh dọc hình thang ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 Theo Mục II, chương V 4,666 100m3
12 Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi cự ly Theo Mục II, chương V 4,666 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II, chương V 19,746 100m3
14 Lu nguyên thổ nền đường đào; K>0.95 Theo Mục II, chương V 114,754 100m2
B MÓNG, MẶT, LỀ ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG ATGT
1 Làm mặt đường BTXM đá 1*2 M250 Theo Mục II, chương V 1.479,188 m3
2 Trải lớp giấy dầu tạo phẳng dưới mặt đường BTXM Theo Mục II, chương V 82,177 100m2
3 Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM Theo Mục II, chương V 8,453 100m2
4 Làm móng đường bằng CPDD loại II _ Dmax =37.5 mm Theo Mục II, chương V 12,971 100m3
5 Đào xúc đất tại mỏ đổ lên PTVC, đất cấp 3 Theo Mục II, chương V 25,59 100m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly Theo Mục II, chương V 25,59 100m3
7 Vận chuyển tiếp đất cấp 3 để đắp cự ly 4.00 km cuối Theo Mục II, chương V 25,59 100m3
8 Đắp đất lề đường; K>=0,95 Theo Mục II, chương V 22,646 100m3
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo Mục II, chương V 17 cái
10 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép đá 1*2 M200 KT: (15*15*120) cm Theo Mục II, chương V 149 cái
11 Bê tông móng cọc tiêu đá 2*4 M150 Theo Mục II, chương V 18,811 m3
C CỐNG BẢN
1 Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1*2 M200 Theo Mục II, chương V 7,931 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo Mục II, chương V 0,742 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo Mục II, chương V 0,175 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản Theo Mục II, chương V 0,152 100m2
5 Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3 Theo Mục II, chương V 1,366 100m3
6 Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm Theo Mục II, chương V 13,526 m3
7 Bê tông móng +chân khay + hố thu, đá 2x4, mác 150 Theo Mục II, chương V 35,023 m3
8 Bê tông thân cống, tường cánh, đá 2x4 mác 150 Theo Mục II, chương V 34,93 m3
9 Bê tông sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 M150 Theo Mục II, chương V 7,336 m3
10 Ván khuôn thép móng tường cống Theo Mục II, chương V 2,455 100m2
11 Lắp đặt tấm bản BTCT Lo =80 cm Theo Mục II, chương V 40 cấu kiện
12 Bê tông mối nối tấm bản đá 0,5*1 M250 Theo Mục II, chương V 0,228 m3
13 Bê tông phủ mặt bản đá 0,5*1 M250 Theo Mục II, chương V 4,104 m3
14 Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0,95 Theo Mục II, chương V 0,621 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi cự ly Theo Mục II, chương V 0,664 100m3
D SỬA CHỮA BẢN MẶT CẦU
1 Chà rỉ lại hệ dầm beilay Theo Mục II, chương V 123,5 m2
2 Sơn dầm cầu thép Theo Mục II, chương V 123,5 m2
3 Gỗ đệm kt(60*70)mm L=8.2m Theo Mục II, chương V 0,241 m3
4 Gia công bản mặt cầu thép kt(2050*4000*5)mm& thép bánh xe KT(750*8200*5)mm Theo Mục II, chương V 2,012 tấn
5 Lắp dựng bản mặt cầu và vệt bánh xe Theo Mục II, chương V 2,012 tấn
6 Tấm cao su đệm dưới bản mặt cầu kt(6*820*1)cm Theo Mục II, chương V 3,444 m
7 Lắp đặt bu lông quang treo Theo Mục II, chương V 140 cái
8 Lắp đặt bu lông D=10; L= 50 mm Theo Mục II, chương V 40 cái
E GIA CỐ RÃNH
1 Bê tông tấm đan đá 1*2 M200 Theo Mục II, chương V 91,738 m3
2 Ván khuôn thép đáy tấm đan Theo Mục II, chương V 2,394 100m2
3 Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan Theo Mục II, chương V 7,041 100m2
4 Vữa xi măng M100 lót tấm đan + đáy rãnh dày 2 cm Theo Mục II, chương V 1.909,044 m2
5 Bê tông đáy rãnh đá 1*2 M150 Theo Mục II, chương V 59,85 m3
6 Vữa xi măng M100 chít mạch Theo Mục II, chương V 13,517 m3
7 Lắp đặt tấm đan BTXM TL Theo Mục II, chương V 4.790 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.788E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.557E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đối với công trình giao thông cải tạo, nâng cấp hoặc làm mới có các hạng mục chính như sau: Mặt đường BTXM.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.634.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->