Gói thầu: Nâng cấp điện sáng đường Trần Hưng Đạo, Tố Hữu, đường F325, Phan Đình Phùng, Hoàng Diệu, đường Hữu Nghị bằng đèn LED
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Nâng cấp điện sáng đường Trần Hưng Đạo, Tố Hữu, đường F325, Phan Đình Phùng, Hoàng Diệu, đường Hữu Nghị bằng đèn LED |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 13:42:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,754,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.688E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (là Hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng bằng đèn Led sử dụng tủ điều khiển chiếu sáng thông minh ứng dụng công nghệ điều khiển từ xa GPRS).Số lượng hợp đồng là 02, 2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện chiếu sáng, có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình chiếu sáng đường phố bằng đèn Ledcó hạng mục thi công lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng thông minh sử dụng công nghệ điều khiển bằng GPRS. Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng đường phố bằng đèn Led có hạng mục thi công lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng thông minh sử dụng công nghệ điều khiển bằng GPRS.Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình chiếu sáng đường phố bằng đèn Led có hạng mục thi công lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng thông minh sử dụng công nghệ điều khiển bằng GPRS.Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách vật tư, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, đã từng đảm nhận vị trí phụ trách vật tư, thanh toán của ít nhất 1 công trình.Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực,có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tưđã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình cùng loại.Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc.Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3.Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T.Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18m.Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T.Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2,5T.Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw. Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw. Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg. Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Thay thế các tủ điện điều khiển đã xuống cấp, hư hỏng bằng tủ điều khiển thông minh GPRS | 3 | Tủ | |
| 2 | Lắp đặt cần đèn ba, cao 2m vươn 1,5m | 1 | Bộ | |
| 3 | Bộ đèn đường BRP392 LED 150W. | 177 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn pha BVP283LED 320W-40800lm | 18 | Bộ | |
| 5 | Bộ đèn đường BRP392 LED 120W | 27 | Bộ | |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x2,5mm2 | 132 | m | |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 3x2,5mm2 | 2.358 | m | |
| 8 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | 106 | Bộ | |
| 9 | Tiếp địa an toàn LR-1 | 24 | Bộ | |
| 10 | Kẹp răng hạ thế 1 bu lông | 48 | Cái | |
| 11 | Chi tiết nối đất an toàn | 24 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt các loại M10-M35 | 844 | Cái | |
| 13 | Đổ bê tông nền hoàn trả vỉa hè, đá 1x2 M200 | 0,6 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện chiếu sáng | 3 | Tủ | |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn | 1 | Bộ | |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi đèn Sodium | 221 | Bộ | |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi dây lên đèn | 2.478 | m | |
| B | TUYẾN TỐ HỮU | |||
| 1 | Thay thế các tủ điện điều khiển đã xuống cấp, hư hỏng bằng tủ điều khiển thông minh GPRS | 1 | Tủ | |
| 2 | Sơn lại cần đèn | 11 | Bộ | |
| 3 | Bộ đèn đường BRP392 LED 150W | 17 | Bộ | |
| 4 | Cáp cấp nguồn đến tủ điều khiển CXV 4x25mm2 | 10 | m | |
| 5 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn ABC/Cu 5x16mm2 | 454,924 | m | |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x2,5mm2 | 60,5 | m | |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 3x2,5mm2 | 72 | m | |
| 8 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | 3 | Bộ | |
| 9 | Tiếp địa an toàn LR-1 | 11 | Bộ | |
| 10 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | 8 | Cái | |
| 11 | Khóa néo cáp vặn xoắn | 4 | Cái | |
| 12 | Kẹp răng hạ thế 1 bu lông | 22 | Cái | |
| 13 | Kẹp răng hạ thế 2 bu lông | 4 | Cái | |
| 14 | Đai thép | 25 | m | |
| 15 | Khóa đai thép | 25 | cái | |
| 16 | Giá móc treo cáp | 12 | cái | |
| 17 | Chi tiết nối đất an toàn | 11 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng treo cột sắt | 1 | Bộ | |
| 19 | Đầu cốt các loại M10-M35 | 32 | Cái | |
| 20 | Đổ bê tông nền hoàn trả vỉa hè, đá 1x2 M200 | 0,66 | m3 | |
| 21 | Lát gạch hoàn trả vỉa hè | 6,6 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện chiếu sáng | 1 | Tủ | |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi đèn Sodium | 17 | Bộ | |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi dây lên đèn | 132,5 | m | |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo trên không | 454,924 | m | |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi bảng điện cửa cột | 3 | Bộ | |
| C | TUYẾN F325 | |||
| 1 | Thay thế các tủ điện điều khiển đã xuống cấp, hư hỏng bằng tủ điều khiển thông minh GPRS | 2 | Tủ | |
| 2 | Móng cột BTLT MH-1 | 1 | Móng | |
| 3 | Cột chiếu sáng BTLT NPC I.7,5-160-3,0 | 1 | Cột | |
| 4 | Sơn lại cần đèn | 53 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt cần đèn gắn cột điện lực vươn 1,5m | 2 | Bộ | |
| 6 | Bộ đèn đường BRP392 LED 150W. | 55 | Bộ | |
| 7 | Cáp cấp nguồn đến tủ điều khiển CXV 4x25mm2 | 20 | m | |
| 8 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn ABC/Cu 5x16mm2 | 2.316,64 | m | |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x2,5mm2 | 295,5 | m | |
| 10 | Tiếp địa an toàn LR-1 | 55 | Bộ | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại LR-4 | 6 | Bộ | |
| 12 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | 45 | Cái | |
| 13 | Khóa néo cáp vặn xoắn | 24 | Cái | |
| 14 | Kẹp răng hạ thế 1 bu lông | 110 | Cái | |
| 15 | Kẹp răng hạ thế 2 bu lông | 8 | Cái | |
| 16 | Đai thép | 127 | m | |
| 17 | Khóa đai thép | 127 | cái | |
| 18 | Giá móc treo cáp | 69 | cái | |
| 19 | Chi tiết nối đất an toàn | 55 | Bộ | |
| 20 | Cờ tiếp địa lặp lại | 4 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng treo cột BTLT | 2 | Bộ | |
| 22 | Đầu cốt các loại M10-M35 | 24 | Cái | |
| 23 | Đổ bê tông nền hoàn trả vỉa hè, đá 1x2 M200 | 1,2 | m3 | |
| 24 | Lát gạch hoàn trả vỉa hè | 6 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện chiếu sáng | 2 | Tủ | |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi đèn Sodium | 53 | Bộ | |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi dây lên đèn | 291,5 | m | |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo trên không | 2.161,89 | m | |
| D | TUYẾN PHAN ĐÌNH PHÙNG | |||
| 1 | Thay thế các tủ điện điều khiển đã xuống cấp, hư hỏng bằng tủ điều khiển thông minh GPRS | 3 | Tủ | |
| 2 | Sơn lại cần đèn | 60 | Bộ | |
| 3 | Bộ đèn đường BRP392 LED 150W | 60 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn pha BVP283LED 320W-40800lm | 6 | Bộ | |
| 5 | Cáp cấp nguồn đến tủ điều khiển CXV 4x25mm2 | 30 | m | |
| 6 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn ABC/Cu 5x16mm2 | 2.703,33 | m | |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x2,5mm2 | 330 | m | |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 3x2,5mm2 | 84 | m | |
| 9 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa an toàn LR-1 | 60 | Bộ | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại LR-4 | 5 | Bộ | |
| 12 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | 50 | Cái | |
| 13 | Khóa néo cáp vặn xoắn | 31 | Cái | |
| 14 | Kẹp răng hạ thế 1 bu lông | 122 | Cái | |
| 15 | Kẹp răng hạ thế 2 bu lông | 24 | Cái | |
| 16 | Đai thép | 154 | m | |
| 17 | Khóa đai thép | 154 | cái | |
| 18 | Giá móc treo cáp | 81 | cái | |
| 19 | Chi tiết nối đất an toàn | 60 | Bộ | |
| 20 | Cờ tiếp địa lặp lại | 5 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng treo cột sắt | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng treo cột BTLT | 1 | Bộ | |
| 23 | Đầu cốt các loại M10-M35 | 36 | Cái | |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện chiếu sáng | 3 | Tủ | |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn | 55 | Bộ | |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi đèn Sodium | 67 | Bộ | |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi dây lên đèn | 425 | m | |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo trên không | 2.500,734 | m | |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi bảng điện cửa cột | 1 | Bộ | |
| E | TUYẾN HOÀNG DiỆU | |||
| 1 | Thay thế các tủ điện điều khiển đã xuống cấp, hư hỏng bằng tủ điều khiển thông minh GPRS | 1 | Tủ | |
| 2 | Sơn lại cần đèn | 20 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt cần đèn gắn cột điện lực vươn 1,5m | 1 | Bộ | |
| 4 | Bộ đèn đường BRP392 LED 150W. | 31 | Bộ | |
| 5 | Cáp cấp nguồn đến tủ điều khiển CXV 4x25mm2 | 10 | m | |
| 6 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn ABC/Cu 5x16mm2 | 605,272 | m | |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x2,5mm2 | 93,5 | m | |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 3x2,5mm2 | 172 | m | |
| 9 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | 8 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa an toàn LR-1 | 20 | Bộ | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại LR-4 | 2 | Bộ | |
| 12 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | 14 | Cái | |
| 13 | Khóa néo cáp vặn xoắn | 8 | Cái | |
| 14 | Kẹp răng hạ thế 1 bu lông | 34 | Cái | |
| 15 | Kẹp răng hạ thế 2 bu lông | 4 | Cái | |
| 16 | Đai thép | 43 | m | |
| 17 | Khóa đai thép | 43 | cái | |
| 18 | Giá móc treo cáp | 22 | cái | |
| 19 | Chi tiết nối đất an toàn | 17 | Bộ | |
| 20 | Cờ tiếp địa lặp lại | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng treo cột BTLT | 1 | Bộ | |
| 22 | Đầu cốt các loại M10-M35 | 76 | Cái | |
| 23 | Đổ bê tông nền hoàn trả vỉa hè, đá 1x2 M200 | 1,2 | m3 | |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện chiếu sáng | 1 | Tủ | |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn | 17 | Bộ | |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi đèn Sodium | 30 | Bộ | |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi dây lên đèn | 252,5 | m | |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo trên không | 585,378 | m | |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi bảng điện cửa cột | 8 | Bộ | |
| F | TUYẾN HỮU NGHỊ | |||
| 1 | Thay thế các tủ điện điều khiển đã xuống cấp, hư hỏng bằng tủ điều khiển thông minh GPRS | 2 | Tủ | |
| 2 | Móng cột thép MCT-1 | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột thép MCT-2 | 2 | Móng | |
| 4 | Cột chiếu sáng thép mạ kẽm 14m | 1 | Cột | |
| 5 | Cột đèn thép 11m, cần đèn đôi vươn 1,5m | 1 | Cột | |
| 6 | Cột đèn thép 11m, cần đèn ba vươn 1,5m | 1 | Cột | |
| 7 | Lắp đặt cần đèn ba, cao 2m vươn 1,5m | 2 | Bộ | |
| 8 | Bộ đèn đường BRP392 LED 150W. | 128 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn pha BVP283LED 320W-40800lm | 12 | Bộ | |
| 10 | Cáp cấp nguồn đến tủ điều khiển CXV 4x25mm2 | 10 | m | |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 3x2,5mm2 | 1.704 | m | |
| 12 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | 59 | Bộ | |
| 13 | Tiếp địa an toàn LR-1 | 2 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt các loại M10-M35 | 496 | Cái | |
| 15 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 12 | m | |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 5 | Cái | |
| 17 | Phá dỡ gạch xây | 2,098 | m3 | |
| 18 | Xây bồn hoa gạch đặc không nung | 2,098 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | 0,6158 | m3 | |
| 20 | Trát thành bồn hoa | 13,7445 | m2 | |
| 21 | Sơn giả đá thành bồn hoa | 13,7445 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện chiếu sáng | 2 | Tủ | |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT 8,4m chặt gốc | 3 | Cột | |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn | 5 | Bộ | |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi đèn Sodium | 136 | Bộ | |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi dây lên đèn | 1.692 | m | |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi bảng điện cửa cột | 61 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.688E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (là Hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng bằng đèn Led sử dụng tủ điều khiển chiếu sáng thông minh ứng dụng công nghệ điều khiển từ xa GPRS).Số lượng hợp đồng là 02, 2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện chiếu sáng, có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình chiếu sáng đường phố bằng đèn Ledcó hạng mục thi công lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng thông minh sử dụng công nghệ điều khiển bằng GPRS. Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng đường phố bằng đèn Led có hạng mục thi công lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng thông minh sử dụng công nghệ điều khiển bằng GPRS.Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật KCS | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình chiếu sáng đường phố bằng đèn Led có hạng mục thi công lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng thông minh sử dụng công nghệ điều khiển bằng GPRS.Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc | 3 | 3 |
| 4 | phụ trách vật tư, thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, đã từng đảm nhận vị trí phụ trách vật tư, thanh toán của ít nhất 1 công trình.Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc | 3 | 1 |
| 5 | phụ trách ATGT và môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực,có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tưđã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình cùng loại.Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc.Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,4m3.Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh. | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô | ≥ 3T.Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh. | 1 |
| 3 | Xe nâng | ≥ 18m.Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T.Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh | 1 |
| 5 | Ô tô thùng | ≤ 2,5T.Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 2 |
| 7 | Đầm dùi | 1,5kw. Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, | 2 |
| 8 | Đầm bàn | 1,5kw. Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh | 2 |
| 9 | Đầm cóc | 70kg. Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi