Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725071-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210709648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; Ngân sách xã; Vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 13:35:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,419,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.448.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.344.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên xây dựng hoặc kiến trúc trở lên (có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát công trình dân dụng phù hợp với cấp hạng công trình);Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 02 công trình di tích tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường,- Có hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc và các chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân mỹ thuật trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc thi công PCCC;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông>= 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan cầm tay 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐỀN CỐT TUNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V HSMT16,695m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4mChương V HSMT69,81m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6mChương V HSMT3,633m3
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6mChương V HSMT1,3724m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V HSMT28,384m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V HSMT48,392m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V HSMT4,8392m3
8Đào san đất Chương V HSMT0,242100m3
9Vận chuyển đất đổ điChương V HSMT0,6802100m3
10Đào móng công trìnhChương V HSMT38,84m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT7,7082m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT0,4779100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V HSMT0,1929tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V HSMT0,6674tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT5,7293m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT34,9641m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT12,9478m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT0,5069100m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT19,5838m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT1,1956m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT6,3142m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT105,5152m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT90,0215m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT7,686m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V HSMT128,78m
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT162,7492m2
27Lắp đặt máng Inox đón nước máng sốiChương V HSMT8,8m
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT90,0215m2
29Vận chuyển đất đổ điChương V HSMT0,259100m3
30Hộp đựng áp tô mátChương V HSMT1hộp
31Áp tô mát 2p-25aChương V HSMT1cái
32Áp tô mát 1p-20aChương V HSMT2cái
33Đèn LED BULB 30WChương V HSMT12bộ
34Đèn LED rọi 9WChương V HSMT6bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuChương V HSMT11cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT1cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT1cái
38Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2Chương V HSMT50m
40Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2Chương V HSMT50m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V HSMT0,4m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2Chương V HSMT200m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2Chương V HSMT400m
44Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2Chương V HSMT200m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mmChương V HSMT500m
46Hộp chia ngảChương V HSMT30hộp
47Hộp nối dâyChương V HSMT2hộp
48Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cmChương V HSMT2,3737m3
49Lắp dựng các loại cấu kiện đá đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kgChương V HSMT48,94cái
50Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V HSMT40,16m
51Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22Chương V HSMT0,6757m3
52Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V HSMT86,632m2
53Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V HSMT2,52m2
54Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaChương V HSMT10hien vật
55Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8 x 0,1mChương V HSMT8con
56Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daChương V HSMT8mặt thú
57Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V HSMT4,5728m2
58Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V HSMT3,15m2
59Chữ triện 2 đầu hồi hiênChương V HSMT2cái
60Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, cánh phong, đấu nócChương V HSMT4,8263m2
61Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và các kết cấu tương tựChương V HSMT49,548m2
62Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (Lát mạch chữ công hao phí gạch bát 1,1m2)Chương V HSMT60,8376m2
63Lắp đặt gạch hoa chanh lấy sáng hậu cungChương V HSMT6viên
64Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cmChương V HSMT2,3747m3
65Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cmChương V HSMT2,6438m3
66Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V HSMT0,7016m3
67Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V HSMT2,0598m3
68Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V HSMT2,2828m3
69Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V HSMT2,032m3
70Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V HSMT3,0564m3
71Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V HSMT1,4686m3
72Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V HSMT0,2946m3
73Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V HSMT0,3524m3
74Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V HSMT0,3285m3
75Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V HSMT6,1354m2
76Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnChương V HSMT16,632m2
77Lắp đặt khóa và tay nắm đồng mở cửaChương V HSMT2bộ
78Lắp dựng một số cấu kiện đồ thờ, thần phả, sắc phong từ nơi cất giữ bảo quản trong quá trình thi công vào công trìnhChương V HSMT20bộ
79Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V HSMT11,393m3
80Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V HSMT0,7016m3
81Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V HSMT4,525m3
82Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V HSMT2,3415m3
83Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V HSMT6hệ khung
84Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V HSMT6bộ vì
85Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 mChương V HSMT2,1434100m2
86Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêmChương V HSMT1,0113100m2
87Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 70 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bộtChương V HSMT13,79m3
88Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bộtChương V HSMT10,1712m3
89Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bộtChương V HSMT63,1422m2
90Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V HSMT542,3172m2
B HẠNG MỤC NHÀ THỦ TỪ
1Đào móng công trìnhChương V HSMT23,22m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT2,1154m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT0,1267100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V HSMT0,0229tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V HSMT0,141tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT1,3933m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT14,017m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT6,2706m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT0,4411100m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT12,8498m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT2,785m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT61,5881m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT58,4081m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V HSMT54,68m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT81,8137m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT58,4081m2
17Vận chuyển đất đổ điChương V HSMT0,1254100m3
18Hộp đựng áp tô mátChương V HSMT1hộp
19Áp tô mát 2P-32AChương V HSMT1cái
20Áp tô mát 1P - 16-32AChương V HSMT3cái
21Đèn LED BULB 40WChương V HSMT3Bộ
22Tuýt LED 1,2m - 36W (bán nguyệt)Chương V HSMT3Bộ
23Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V HSMT7cái
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT2cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT1cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2Chương V HSMT60m
27Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2Chương V HSMT60m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V HSMT0,5m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2Chương V HSMT50m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2Chương V HSMT100m
31Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2Chương V HSMT50m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mmChương V HSMT120m
33Hộp chia ngảChương V HSMT15hộp
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V HSMT1cái
35Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cmChương V HSMT0,8316m3
36Lắp dựng các loại cấu kiện đá đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kgChương V HSMT17,98cái
37Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V HSMT17,38m
38Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22Chương V HSMT0,4505m3
39Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V HSMT36,648m2
40Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V HSMT1,2717m2
41Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, cánh phong, đấu nócChương V HSMT4,8263m2
42Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và các kết cấu tương tựChương V HSMT49,548m2
43Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (Lát mạch chữ công hao phí gạch bát 1,1m2)Chương V HSMT26,8702m2
44Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cmChương V HSMT1,533m3
45Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V HSMT0,2991m3
46Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V HSMT0,2991m3
47Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V HSMT0,8405m3
48Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V HSMT0,692m3
49Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V HSMT0,5645m3
50Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V HSMT1,3737m3
51Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V HSMT0,5337m3
52Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V HSMT0,1176m3
53Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V HSMT0,1847m3
54Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V HSMT0,2233m3
55Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V HSMT1,8459m2
56Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnChương V HSMT8,685m2
57Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V HSMT3,6309m3
58Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V HSMT1,3574m3
59Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V HSMT1,9074m3
60Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V HSMT0,1176m3
61Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V HSMT4hệ khung
62Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V HSMT4bộ vì
63Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 mChương V HSMT0,9771100m2
64Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêmChương V HSMT0,4369100m2
65Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bộtChương V HSMT8,085m3
66Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bộtChương V HSMT7,6104m3
67Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bộtChương V HSMT27,8502m2
68Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V HSMT223,8094m2
C HẠNG MỤC NHÀ KHO BẢO VỆ
1Đào đất móng Chương V HSMT60,744M3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT4,3162m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT0,2766100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT12,2857m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V HSMT0,2494tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V HSMT0,0852100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,1334tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,4647tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT1,2412m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V HSMT0,1716100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,0336tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,2525tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT0,9438m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V HSMT0,0281100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,0271tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT0,2816m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá Chương V HSMT7,692m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V HSMT0,7928100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,3173tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,433tấn
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT21,0785m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT2,108m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT80,9608m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT114,1701m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V HSMT26,382m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V HSMT47,2m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75Chương V HSMT33,8903m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75Chương V HSMT63,792m2
29Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V HSMT52,2198m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT123,9601m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT91,5608m2
32Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38lyChương V HSMT2,4m2
33Cửa đi khung nhôm kính 1 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38lyChương V HSMT7,1m2
34Cửa sổ khung nhôm kính, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38lyChương V HSMT1,2675m2
35Hộp đựng áp tô mátChương V HSMT1hộp
36Áp tô mát 2P-25AChương V HSMT1cái
37Áp tô mát 1P - 16-32AChương V HSMT3cái
38Đèn treo tường 40WChương V HSMT3bộ
39Tuýt LED 1,2m - 18W (bán nguyệt)Chương V HSMT5bộ
40Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuChương V HSMT2cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V HSMT3cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT4cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT2cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2Chương V HSMT50m
45Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2Chương V HSMT50m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V HSMT0,4m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2Chương V HSMT100m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2Chương V HSMT200m
49Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2Chương V HSMT100m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mmChương V HSMT300m
51Hộp chia ngảChương V HSMT17hộp
52Lắp đặt chậu xí bệtChương V HSMT3bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V HSMT3bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namChương V HSMT3bộ
55Lắp đặt gương soiChương V HSMT3cái
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V HSMT0,2100m2
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V HSMT0,12100m2
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V HSMT8cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V HSMT5cái
60Cút ren trong PPR D20Chương V HSMT10cái
61Rắc co PPR D32Chương V HSMT1cái
62Tê PPR D20Chương V HSMT8cái
63Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V HSMT1cái
64Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V HSMT1cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V HSMT0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V HSMT0,12100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V HSMT0,12100m
68Lắp đặt Y-110Chương V HSMT12cái
69Lắp đặt Chếch-110Chương V HSMT14cái
70Lắp đặt Chếch - 90Chương V HSMT8cái
71Lắp đặt côn thu 110 - 90Chương V HSMT3cái
72Lắp đặt côn thu 90 - 42Chương V HSMT3cái
73Đào đất bể phốtChương V HSMT13,4784m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT4,4927m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT0,648m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT0,55m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT0,0272100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V HSMT0,0788tấn
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V HSMT0,024100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT0,4388m3
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V HSMT5cau kiện
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT2,4367m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT0,3375m3
84Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT17,212m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT17,212m2
86Quét nước xi măng 2 nướcChương V HSMT20,8376m2
D HẠNG MỤC TÔN NỀN VÀ LÁT SÂN
1Đào san đất Chương V HSMT23,14m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT2,1067100m3
3Lớp vải địa kỹ thuậtChương V HSMT4,2100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V HSMT42m3
5Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh 300x300x50Chương V HSMT420m2
6Đào đất móng băng Chương V HSMT3,1822m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V HSMT0,8374m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT1,7614m3
9Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cmChương V HSMT1,0238m3
E HẠNG MỤC BÌNH PHONG
1Đào đất móng Chương V HSMT4,5886m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT0,2521m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT1,146100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V HSMT0,0016tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V HSMT0,007tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT0,1891m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT2,1342m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT0,0153m3
9Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoChương V HSMT1,6998m3
10Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khácChương V HSMT10,56m2
11Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu đá khácChương V HSMT1,2328m2
F HẠNG MỤC THÁP NƯỚC
1Bulôngmóng M18, L = 400mmChương V HSMT16bộ
2Gia công cột bằng thép hìnhChương V HSMT0,8282tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiChương V HSMT0,9677tấn
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V HSMT1bể
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT48m2
6Đào đất móng tháp nướcChương V HSMT6,811m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT0,8736m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT0,0796100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V HSMT0,0801tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V HSMT0,1288tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT1,7509m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT1,0296m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V HSMT4,929m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT0,3526m3
15Đào móng bể nước ngầmChương V HSMT16,0056m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT5,3352m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT0,648m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT1,0825m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT0,0787100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V HSMT0,1356tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mmChương V HSMT0,0096tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT2,6242m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT23,856m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V HSMT11,928m2
25Nắp bể inoxChương V HSMT0,2494m2
G HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO VÀ CỔNG PHỤ
1Đào đất móng Chương V HSMT126,777m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT42,2587m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT8,48m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT22,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT3,948m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT0,992100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V HSMT0,48100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V HSMT0,5955tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V HSMT0,794tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,3282tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V HSMT0,8031100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,0343tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,2074tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT4,417m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT6,96m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT27,8618m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V HSMT10,6028m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT311,0512m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT136,9872m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V HSMT592,48m
21Hoa văn ô chữ thọ tường ràoChương V HSMT12,3088m2
22Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V HSMT12,32m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT448,0384m2
24Chữ triện bằng bê tông đúc sẵnChương V HSMT64cái
25Cửa nhôm đúc (Cổng Phụ)Chương V HSMT19,2515m2
26Nhôm dập 2mm bọc trụ cột 01Chương V HSMT10,8576m2
27Khóa cổngChương V HSMT1cái
28Bản lề cổngChương V HSMT6bộ
29Chốt cổng + thenChương V HSMT1bộ
H HẠNG MỤC NHÀ BAO CHE
1Đào móng Chương V HSMT7,1383m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT0,578m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT2,772m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V HSMT0,1728100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V HSMT0,0509tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V HSMT0,0542tấn
7Bulôngmóng M20, L = 400mmChương V HSMT32bộ
8Gia công cột bằng thép hình - Thu hồi vật tư còn lại tính 50%Chương V HSMT1,0697tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V HSMT1,0697tấn
10Gia công xà gồ thép - Thu hồi vật tư còn lại tính 50%Chương V HSMT0,4578tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V HSMT0,4578tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m - Thu hồi 50% vật tưChương V HSMT2,4284tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mChương V HSMT2,4284tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Thu hồi 30%Chương V HSMT1,4464100m2
15máng nước, úp nóc - Thu hồi 30%Chương V HSMT33,9m
16ống thu nước PVCChương V HSMT26,4m
17Phá dỡ công trình hiện trạng để thu hồi vật tư, vật liệuChương V HSMT1toàn bộ
I HẠNG MỤC TỔNG THỂ ĐIỆN NƯỚC
1Áp tô mát 2P - 25-32AChương V HSMT3cái
2Đào móng Chương V HSMT4,149m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT0,407m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT2,698m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT0,1696100m2
6Khung móng M24x300x300x750Chương V HSMT7bộ
7Cọc tiếp địaChương V HSMT7cọc
8Tai tiếp địaChương V HSMT7chiếc
9Kéo rải dây thép tiếp địa, D=10mmChương V HSMT14m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V HSMT42m
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V HSMT3cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mmChương V HSMT200m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2Chương V HSMT200m
14Cột đèn sân vườn + bóngChương V HSMT5bộ
15Cột đèn cao áp + chóa đèn LED 75WChương V HSMT2bộ
16Đào rãnh thoát nước và hố gaChương V HSMT17,5835m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT5,8612m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V HSMT2,8113m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT0,1423100m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V HSMT7,4323m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT33,7832m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT8,58m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT1,2415m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V HSMT0,069100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V HSMT0,4602tấn
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V HSMT0,08100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V HSMT0,08100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmChương V HSMT0,5100m
29Vòi gạt nướcChương V HSMT3bộ
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V HSMT10cái
31Cút ren trongChương V HSMT1cái
32Phao cơChương V HSMT1cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mmChương V HSMT5cái
J HẠNG MỤC PCCC
1Lắp đặt tủ chữa cháy, tủ vách tường kích thước 600x800x180Chương V HSMT3cái
2Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V HSMT3cái
3Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m 16BarChương V HSMT3cuộn
4Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Chương V HSMT6cái
5Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Chương V HSMT3cái
6Bình chữa cháy MFZL8Chương V HSMT9bình
7Lắp đặt giá để bình chữa cháyChương V HSMT3cái
8Nội quy tiêu lệnhChương V HSMT3bộ
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V HSMT0,24100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V HSMT0,06100m
11Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmChương V HSMT5cái
12Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V HSMT3cái
13Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmChương V HSMT3cái
14Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmChương V HSMT3cái
15Đào đất móng Chương V HSMT8,64m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT0,0864100m3
17Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mmChương V HSMT0,3100m
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeChương V HSMT3cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2Chương V HSMT6hộp
20Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V HSMT0,810 đầu
21Lắp đặt đèn báo cháyChương V HSMT0,65 đèn
22Lắp đặt chuông báo cháyChương V HSMT0,65 chuông
23Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V HSMT35 nút
24Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V HSMT1,45 đèn
25Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V HSMT15 đèn
26Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V HSMT3cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x0.75mm2Chương V HSMT145m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1.5mm2Chương V HSMT125m
29kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2Chương V HSMT32m
30kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2Chương V HSMT38m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmChương V HSMT3,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.448.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.344.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên xây dựng hoặc kiến trúc trở lên (có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát công trình dân dụng phù hợp với cấp hạng công trình);Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 02 công trình di tích tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường,- Có hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc và các chứng chỉ75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là cử nhân mỹ thuật trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc thi công PCCC;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn53
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy trộn bê tông>= 250l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường3
4 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy cắt Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
7 Máy khoan cầm tay 0,5 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->