Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; Ngân sách xã; Vốn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 13:35:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,419,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.448.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.344.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên xây dựng hoặc kiến trúc trở lên (có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát công trình dân dụng phù hợp với cấp hạng công trình);Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 02 công trình di tích tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường,- Có hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc và các chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân mỹ thuật trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc thi công PCCC;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông>= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐỀN CỐT TUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V HSMT | 16,695 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Chương V HSMT | 69,81 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 3,633 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 1,3724 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V HSMT | 28,384 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V HSMT | 48,392 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V HSMT | 4,8392 | m3 |
| 8 | Đào san đất | Chương V HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V HSMT | 0,6802 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình | Chương V HSMT | 38,84 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 7,7082 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,4779 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,1929 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V HSMT | 0,6674 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 5,7293 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 34,9641 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT | 12,9478 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,5069 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 19,5838 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 1,1956 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 6,3142 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 105,5152 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 90,0215 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 7,686 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 128,78 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 162,7492 | m2 |
| 27 | Lắp đặt máng Inox đón nước máng sối | Chương V HSMT | 8,8 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 90,0215 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 30 | Hộp đựng áp tô mát | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Áp tô mát 2p-25a | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 32 | Áp tô mát 1p-20a | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đèn LED BULB 30W | Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Đèn LED rọi 9W | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Chương V HSMT | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V HSMT | 0,4 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V HSMT | 400 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V HSMT | 500 | m |
| 46 | Hộp chia ngả | Chương V HSMT | 30 | hộp |
| 47 | Hộp nối dây | Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 48 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Chương V HSMT | 2,3737 | m3 |
| 49 | Lắp dựng các loại cấu kiện đá đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V HSMT | 48,94 | cái |
| 50 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V HSMT | 40,16 | m |
| 51 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22 | Chương V HSMT | 0,6757 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V HSMT | 86,632 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V HSMT | 2,52 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Chương V HSMT | 10 | hien vật |
| 55 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8 x 0,1m | Chương V HSMT | 8 | con |
| 56 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V HSMT | 8 | mặt thú |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V HSMT | 4,5728 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V HSMT | 3,15 | m2 |
| 59 | Chữ triện 2 đầu hồi hiên | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 60 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, cánh phong, đấu nóc | Chương V HSMT | 4,8263 | m2 |
| 61 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và các kết cấu tương tự | Chương V HSMT | 49,548 | m2 |
| 62 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (Lát mạch chữ công hao phí gạch bát 1,1m2) | Chương V HSMT | 60,8376 | m2 |
| 63 | Lắp đặt gạch hoa chanh lấy sáng hậu cung | Chương V HSMT | 6 | viên |
| 64 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Chương V HSMT | 2,3747 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V HSMT | 2,6438 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V HSMT | 0,7016 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V HSMT | 2,0598 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V HSMT | 2,2828 | m3 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 2,032 | m3 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 3,0564 | m3 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V HSMT | 1,4686 | m3 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V HSMT | 0,2946 | m3 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V HSMT | 0,3524 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V HSMT | 0,3285 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V HSMT | 6,1354 | m2 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Chương V HSMT | 16,632 | m2 |
| 77 | Lắp đặt khóa và tay nắm đồng mở cửa | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp dựng một số cấu kiện đồ thờ, thần phả, sắc phong từ nơi cất giữ bảo quản trong quá trình thi công vào công trình | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V HSMT | 11,393 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V HSMT | 0,7016 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V HSMT | 4,525 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V HSMT | 2,3415 | m3 |
| 83 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V HSMT | 6 | hệ khung |
| 84 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V HSMT | 6 | bộ vì |
| 85 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V HSMT | 2,1434 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Chương V HSMT | 1,0113 | 100m2 |
| 87 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 70 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột | Chương V HSMT | 13,79 | m3 |
| 88 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột | Chương V HSMT | 10,1712 | m3 |
| 89 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột | Chương V HSMT | 63,1422 | m2 |
| 90 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V HSMT | 542,3172 | m2 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ THỦ TỪ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V HSMT | 23,22 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 2,1154 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,1267 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,0229 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V HSMT | 0,141 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 1,3933 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 14,017 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT | 6,2706 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,4411 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 12,8498 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 2,785 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 61,5881 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 58,4081 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 54,68 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 81,8137 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 58,4081 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V HSMT | 0,1254 | 100m3 |
| 18 | Hộp đựng áp tô mát | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Áp tô mát 2P-32A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 20 | Áp tô mát 1P - 16-32A | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đèn LED BULB 40W | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Tuýt LED 1,2m - 36W (bán nguyệt) | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V HSMT | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V HSMT | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V HSMT | 0,5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V HSMT | 120 | m |
| 33 | Hộp chia ngả | Chương V HSMT | 15 | hộp |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Chương V HSMT | 0,8316 | m3 |
| 36 | Lắp dựng các loại cấu kiện đá đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V HSMT | 17,98 | cái |
| 37 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V HSMT | 17,38 | m |
| 38 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22 | Chương V HSMT | 0,4505 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V HSMT | 36,648 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V HSMT | 1,2717 | m2 |
| 41 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, cánh phong, đấu nóc | Chương V HSMT | 4,8263 | m2 |
| 42 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và các kết cấu tương tự | Chương V HSMT | 49,548 | m2 |
| 43 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (Lát mạch chữ công hao phí gạch bát 1,1m2) | Chương V HSMT | 26,8702 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V HSMT | 1,533 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V HSMT | 0,2991 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V HSMT | 0,2991 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V HSMT | 0,8405 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V HSMT | 0,692 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,5645 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 1,3737 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V HSMT | 0,5337 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V HSMT | 0,1176 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V HSMT | 0,1847 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V HSMT | 0,2233 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V HSMT | 1,8459 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Chương V HSMT | 8,685 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V HSMT | 3,6309 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V HSMT | 1,3574 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V HSMT | 1,9074 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V HSMT | 0,1176 | m3 |
| 61 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V HSMT | 4 | hệ khung |
| 62 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V HSMT | 4 | bộ vì |
| 63 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V HSMT | 0,9771 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Chương V HSMT | 0,4369 | 100m2 |
| 65 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột | Chương V HSMT | 8,085 | m3 |
| 66 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột | Chương V HSMT | 7,6104 | m3 |
| 67 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột | Chương V HSMT | 27,8502 | m2 |
| 68 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V HSMT | 223,8094 | m2 |
| C | HẠNG MỤC NHÀ KHO BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V HSMT | 60,744 | M3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 4,3162 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,2766 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 12,2857 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,2494 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,1334 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,4647 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 1,2412 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,1716 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,0336 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,2525 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,9438 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V HSMT | 0,0281 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,0271 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,2816 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá | Chương V HSMT | 7,692 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,7928 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,3173 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,433 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 21,0785 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 2,108 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 80,9608 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 114,1701 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 26,382 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 47,2 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 33,8903 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 63,792 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V HSMT | 52,2198 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 123,9601 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 91,5608 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38ly | Chương V HSMT | 2,4 | m2 |
| 33 | Cửa đi khung nhôm kính 1 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38ly | Chương V HSMT | 7,1 | m2 |
| 34 | Cửa sổ khung nhôm kính, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38ly | Chương V HSMT | 1,2675 | m2 |
| 35 | Hộp đựng áp tô mát | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Áp tô mát 2P-25A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 37 | Áp tô mát 1P - 16-32A | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 38 | Đèn treo tường 40W | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Tuýt LED 1,2m - 18W (bán nguyệt) | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V HSMT | 0,4 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V HSMT | 300 | m |
| 51 | Hộp chia ngả | Chương V HSMT | 17 | hộp |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 60 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 61 | Rắc co PPR D32 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 62 | Tê PPR D20 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Y-110 | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt Chếch-110 | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt Chếch - 90 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu 110 - 90 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu 90 - 42 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 73 | Đào đất bể phốt | Chương V HSMT | 13,4784 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT | 4,4927 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 0,648 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,55 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,0788 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,4388 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V HSMT | 5 | cau kiện |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 2,4367 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 0,3375 | m3 |
| 84 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 17,212 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 17,212 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V HSMT | 20,8376 | m2 |
| D | HẠNG MỤC TÔN NỀN VÀ LÁT SÂN | |||
| 1 | Đào san đất | Chương V HSMT | 23,14 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 2,1067 | 100m3 |
| 3 | Lớp vải địa kỹ thuật | Chương V HSMT | 4,2 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V HSMT | 42 | m3 |
| 5 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh 300x300x50 | Chương V HSMT | 420 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng | Chương V HSMT | 3,1822 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V HSMT | 0,8374 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 1,7614 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Chương V HSMT | 1,0238 | m3 |
| E | HẠNG MỤC BÌNH PHONG | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V HSMT | 4,5886 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 0,2521 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 1,146 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,0016 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,1891 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 2,1342 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT | 0,0153 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V HSMT | 1,6998 | m3 |
| 10 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khác | Chương V HSMT | 10,56 | m2 |
| 11 | Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu đá khác | Chương V HSMT | 1,2328 | m2 |
| F | HẠNG MỤC THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Bulôngmóng M18, L = 400mm | Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V HSMT | 0,8282 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V HSMT | 0,9677 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V HSMT | 1 | bể |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 48 | m2 |
| 6 | Đào đất móng tháp nước | Chương V HSMT | 6,811 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 0,8736 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,0801 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V HSMT | 0,1288 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 1,7509 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 1,0296 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V HSMT | 4,929 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 0,3526 | m3 |
| 15 | Đào móng bể nước ngầm | Chương V HSMT | 16,0056 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT | 5,3352 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 0,648 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 1,0825 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,0787 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,1356 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V HSMT | 0,0096 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 2,6242 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 23,856 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V HSMT | 11,928 | m2 |
| 25 | Nắp bể inox | Chương V HSMT | 0,2494 | m2 |
| G | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO VÀ CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V HSMT | 126,777 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT | 42,2587 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 8,48 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 22,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 3,948 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,992 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,5955 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V HSMT | 0,794 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,3282 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,8031 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,0343 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,2074 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 4,417 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 6,96 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 27,8618 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 10,6028 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 311,0512 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 136,9872 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 592,48 | m |
| 21 | Hoa văn ô chữ thọ tường rào | Chương V HSMT | 12,3088 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V HSMT | 12,32 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 448,0384 | m2 |
| 24 | Chữ triện bằng bê tông đúc sẵn | Chương V HSMT | 64 | cái |
| 25 | Cửa nhôm đúc (Cổng Phụ) | Chương V HSMT | 19,2515 | m2 |
| 26 | Nhôm dập 2mm bọc trụ cột 01 | Chương V HSMT | 10,8576 | m2 |
| 27 | Khóa cổng | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bản lề cổng | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Chốt cổng + then | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng | Chương V HSMT | 7,1383 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 0,578 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 2,772 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,0509 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V HSMT | 0,0542 | tấn |
| 7 | Bulôngmóng M20, L = 400mm | Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình - Thu hồi vật tư còn lại tính 50% | Chương V HSMT | 1,0697 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V HSMT | 1,0697 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép - Thu hồi vật tư còn lại tính 50% | Chương V HSMT | 0,4578 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 0,4578 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m - Thu hồi 50% vật tư | Chương V HSMT | 2,4284 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V HSMT | 2,4284 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Thu hồi 30% | Chương V HSMT | 1,4464 | 100m2 |
| 15 | máng nước, úp nóc - Thu hồi 30% | Chương V HSMT | 33,9 | m |
| 16 | ống thu nước PVC | Chương V HSMT | 26,4 | m |
| 17 | Phá dỡ công trình hiện trạng để thu hồi vật tư, vật liệu | Chương V HSMT | 1 | toàn bộ |
| I | HẠNG MỤC TỔNG THỂ ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Áp tô mát 2P - 25-32A | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 2 | Đào móng | Chương V HSMT | 4,149 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 0,407 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 2,698 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,1696 | 100m2 |
| 6 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa | Chương V HSMT | 7 | cọc |
| 8 | Tai tiếp địa | Chương V HSMT | 7 | chiếc |
| 9 | Kéo rải dây thép tiếp địa, D=10mm | Chương V HSMT | 14 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V HSMT | 42 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 14 | Cột đèn sân vườn + bóng | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Cột đèn cao áp + chóa đèn LED 75W | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Đào rãnh thoát nước và hố ga | Chương V HSMT | 17,5835 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT | 5,8612 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V HSMT | 2,8113 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,1423 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 7,4323 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 33,7832 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 8,58 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 1,2415 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V HSMT | 0,4602 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 29 | Vòi gạt nước | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 31 | Cút ren trong | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 32 | Phao cơ | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| J | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chữa cháy, tủ vách tường kích thước 600x800x180 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m 16Bar | Chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy MFZL8 | Chương V HSMT | 9 | bình |
| 7 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 8 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đào đất móng | Chương V HSMT | 8,64 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 23 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V HSMT | 3 | 5 nút |
| 24 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V HSMT | 1 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x0.75mm2 | Chương V HSMT | 145 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 125 | m |
| 29 | kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2 | Chương V HSMT | 32 | m |
| 30 | kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Chương V HSMT | 38 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V HSMT | 3,4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.448.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.344.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên xây dựng hoặc kiến trúc trở lên (có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát công trình dân dụng phù hợp với cấp hạng công trình);Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 02 công trình di tích tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường,- Có hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc và các chứng chỉ | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là cử nhân mỹ thuật trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc thi công PCCC;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này; - Có hợp đồng lao động dài hạn | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông>= 250l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy cắt | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi