Gói thầu: XL-01: Cải tạo chống thấm mái và hệ thống cửa nhà A1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727014-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo chống thấm mái và hệ thống cửa nhà A1
Số hiệu KHLCNT 20210710648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 13:59:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,732,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO MÁY NGÓI
1 Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,16 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.103,45 m2
4 Tháo dỡ mái tôn chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0345 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4985 m3
6 Vận chuyển vật liệu lên xuống bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,1794 tấn
7 Vận chuyển vật liệu lên xuống bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4985 m3
8 Đục tẩy lớp vữa láng nền, vệ sinh sạch sẽ bề mặt seno mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,55 m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1775 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4734 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4734 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4734 100m3
13 Gia công xà gồ thép, cầu phong lito thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5591 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5591 tấn
15 Lợp mái ngói 22 v/m2 (Hạ Long hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0345 100m2
16 Gia công lắp đặt máng xối Inox 150x150x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,6424 kg
17 Lớp tôn 6 sóng bắt vít chống dột dày 0.45mm, (Austnam hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0345 100m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
19 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,16 m
20 Lắp đặt Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Màng KN Lemax 3mm PE-APP- Malaysia hoặc tương đương, quét sơn chống thấm 4-6m2/lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,55 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,55 m2
23 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1775 m3
24 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,1794 tấn
25 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5575 tấn
26 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0345 100m2
27 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6787 tấn
B CẢI TẠO TẦNG ÁP MÁI
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,74 m2
2 Tháo dỡ đèn hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 1 bộ
3 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Tháo dỡ đầu báo và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 10 đầu
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.057,8611 m2
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,72 m2
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m2
9 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,87 10m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.057,8611 m2
13 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 tấn
14 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm, 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 bộ
15 Lắp đặt đèn led downlight âm trần D90, 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt quạt trần D=1400, công suất 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Lắp đặt Đế + đầu báo cháy khói quang điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10 đầu
18 Lắp đặt Đế + đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu
19 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,416 100m2
C CẢI TẠO CỬA MẶT ĐỨNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.680,8761 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.102,26 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,2572 m2
4 Vận chuyển vật liệu lên xuống bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,9369 10m2
5 Vận chuyển vật liệu lên xuống bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5339 m3
6 Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5257 10m2
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4488 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,312 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,312 m2
10 Trát má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,2684 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,616 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,1894 m2
13 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,768 m2
14 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính (uốn vòm) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0445 m2
15 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính (uốn vòm) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1533 m2
16 Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài (có ngưỡng) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,768 m2
17 Vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2386 m2
18 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,968 m2
19 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,26 m2
20 Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài (có ngưỡng) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,248 m2
21 Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài (có ngưỡng) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,284 m2
22 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,1 m2
23 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,76 m2
24 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m2
25 Vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m2
26 Vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
27 Vách kính dùng nhôm tấm 2mm uốn vòm- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 m2
28 Vách kính dùng nhôm tấm 2mm uốn vòm- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 m2
29 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,47 m2
30 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,936 m2
31 Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài (có ngưỡng) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6 m2
32 Vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 8.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,2 m2
33 Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài (có ngưỡng) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,128 m2
34 Vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,375 m2
35 Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài (có ngưỡng) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,008 m2
36 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính (uốn vòm) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
37 Vách kính (uốn vòm) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,65 m2
38 Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều dùng nhôm Eurowindow-XF- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng Việt Nhật temper 6mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: GMT + Kinlong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4316 m2
39 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m2
40 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4947 10m2
41 Rèm cầu vồng ống Cuộn rèm nhôm, Polyester cao cấp Hàn Quốc, dây kéo, phụ kiện đồng bộ (IS362 - MODERO hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,078 m2
42 Gia công lắp đặt kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3769 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,7538 m2
44 Lát đá granite tự nhiên nhập khẩu mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,2796 m2
45 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,066 10m2
46 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3037 tấn
D CẢI TẠO BAN CÔNG 2 ĐẦU HỒI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,95 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,95 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 100m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5622 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,148 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,148 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,64 m
10 Gia công lắp đặt lan can sắt tay vịn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2086 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,148 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,148 m2
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ đã được phê duyệt 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0598E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.119E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về quy mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). (i) Số lượng hợp đồng là 03: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.612.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.836.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 3: trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.612.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.836.000.000 VND (iii) Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cải tạo có giá trị tối thiểu là 9.612.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.612.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.836.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->