Gói thầu: XL-01: Cải tạo nội thất khu khám bệnh nhà A5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo nội thất khu khám bệnh nhà A5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 13:52:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,926,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,995 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,27 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.604,02 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,44 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0821 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,93 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5627 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5627 | m3 |
| B | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,189 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,04 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,04 | m2 |
| 4 | Lát đá granite nhân tạo nhập khẩu dày 18mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,05 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,55 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite vân giả gỗ 200x1200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.522,1 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite vân đá nhân tạo 450x900, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,584 | m2 |
| 8 | Thi công vách ốp tường composite Vân đá dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.418,24 | m2 |
| 9 | Thi công trần khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,38 | m2 |
| 10 | Thi công trần khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,84 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,38 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,38 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt phào chân tường gỗ nhựa kt 79x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200,31 | m |
| 14 | Sản xuất lắp đặt phào gỗ chống va đập MDF phủ melamine kt 200x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.167,07 | m |
| 15 | Sản xuất lắp đặt phào trần nhựa vân đá kt 98x71x71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.303,39 | m |
| 16 | Sản xuất lắp đặt phào trần nhựa vân gỗ kt 80x28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,46 | m |
| 17 | Sản xuất lắp đặt phào cửa đi cửa sổ picomat phủ 2 mặt laminate kt 70x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700,66 | m |
| 18 | Sản xuất lắp đặt nẹp chữ T6x0.5mm inox 304 bề mặt bóng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950,64 | m |
| 19 | Sản xuất lắp đặt nẹp vuông V8mm, góc tròn inox 304 bề mặt bóng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,6 | m |
| 20 | Thi công vách ốp cột tấm picomat 2 lớp: lớp 1 tấm picomat dày 10mm, lớp 2 tấm picomat dày 10mm phủ 2 mặt laminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,77 | m2 |
| 21 | Thi công vách ốp má cửa tấm picomat phủ 2 mặt laminate dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,28 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit nhân tạo nhập khẩu vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m2 |
| 23 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ melamin, Ô kính trắng dày 5mm kt 200x1040mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m2 |
| 24 | Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ melamin, Ô kính trắng dày 5mm kt 200x1040mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,16 | m2 |
| 25 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa thép cánh cửa dày 40mm, thép tấm dày 0.7mm sơn tĩnh điện vân gỗ, lõi Honeycom, gân tăng cứng dày 2mm, khung thép dập dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 26 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh. Cửa gỗ cánh gỗ lim nam phi kết hợp kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 27 | Gia công lắp đặt cửa sổ mở hất. Cửa gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, phủ melamin kết hợp kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m2 |
| 28 | Khóa cửa Huy Hoàng phân thể SS-5834-PT hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 29 | Chốt cửa chốt trên, chốt dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 30 | Bản lề Inox lá 304 02 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | bộ |
| 31 | Gia công lắp đặt Khung thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm, bên ngoài khuôn ốp gỗ công nghiệp MDF dày 12 phủ melamin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | m |
| 32 | Gia công lắp đặt vách kính cố định khung gỗ công nghiệp, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,795 | m2 |
| 33 | Khuôn cửa gỗ tự nhiên, ghép thanh kt 110x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,75 | m |
| 34 | Gia công lắp đặt kính cường lực dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,443 | m2 |
| 35 | Bản lề sàn VVP Thái hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Tay nắm Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Kẹp kính L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Nẹp U Inox 304 cố định kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3 | m |
| 40 | Dán film mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,359 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt lan can tay vị gỗ lim nam phi D65, con tiện chân Inox, đầu Inox 2 sườn nẹp gỗ lim nam phi, thanh ngang inox 304, D16mm dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,33 | m |
| 42 | Trụ lan can cầu thang bằng gỗ tự nhiên tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | Phần điện (thiết bị điện sino, bóng đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng (6 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng (8 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng (4 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P, 40A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P, 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P, 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P, 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp + đế âm cáp truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đế âm + ổ cắm internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led Dowlight, P=12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led Panel 300x1200, 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led Panel 600x600, 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 220V/10A âm tường S66DM1A + đế âm ET257 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220v/10A, âm tường S66D1A + đế âm ET257 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn 4 chiều 220v/10A, âm tường S66D41A + đế âm ET257 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi S18UE2 + đế âm ET257 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X1.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1X2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125 | m |
| 22 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1X1.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 24 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt dây điều khiển CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt tivi 75inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 32 | Lắp đặt máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + Xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D=25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR chiều D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D20 (1/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Y PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thu PVC, D90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thu PVC, D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch PVC, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu D90/D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu D76/D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt xi phong D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| E | Thiết bị nội thất | |||
| 1 | MẶT BÀN GỖ MDF CỐT XANH CHỐNG ẨM PHỦ MELAMINE DÀY MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ (BẢN LỀ GIẢM CHẤN, KHÓA, TAY NẮM). Kích thước 1200X1300X750. Xuất sứ Fami hoặc tương đương |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | MẶT BÀN GỖ MDF CỐT XANH CHỐNG ẨM PHỦ MELAMINE DÀY MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ (BẢN LỀ GIẢM CHẤN, KHÓA, TAY NẮM). Kích thước 1100X600X750. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | MẶT BÀN GỖ MDF CỐT XANH CHỐNG ẨM PHỦ MELAMINE DÀY MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ (BẢN LỀ GIẢM CHẤN, KHÓA, TAY NẮM). Kích thước 1100X600X750/1200. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | MẶT BÀN GỖ MDF CỐT XANH CHỐNG ẨM PHỦ MELAMINE DÀY MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ (BẢN LỀ GIẢM CHẤN, KHÓA, TAY NẮM). Kích thước 1100X1600X750/1200. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MẶT BÀN GỖ MDF CỐT XANH CHỐNG ẨM PHỦ MELAMINE DÀY MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ (BẢN LỀ GIẢM CHẤN, KHÓA, TAY NẮM). Kích thước 1400X600X(750+450). Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MẶT BÀN GỖ MDF CỐT XANH CHỐNG ẨM PHỦ MELAMINE MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU; KHUNG SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN PHỤ KIỆN BÁNH XE CHỊU TẢI. Kích thước 1200X600X750. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | MẶT BÀN GỖ MDF CỐT XANH CHỐNG ẨM PHỦ MELAMINE DÀY MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ (BẢN LỀ GIẢM CHẤN, KHÓA, TAY NẮM). Kích thước 1600X600X750. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | MẶT BÀN GỖ MDF CỐT XANH CHỐNG ẨM PHỦ MELAMINE DÀY MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ (BẢN LỀ GIẢM CHẤN, KHÓA, TAY NẮM). Kích thước 1600X600X(750+450). Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | TỦ GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 800X450X2200. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | TỦ GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 400X400X750. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | MẶT BÀN ĐÁ VICOSTONE SÁNG MÀU DÀY 20MM; THÂN TỦ PICOMAT MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 800X600X850. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | MẶT BÀN ĐÁ VICOSTONE SÁNG MÀU DÀY 20MM; THÂN TỦ PICOMAT MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 1900X600(450)X2200. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | TỦ GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 1100X450X2200. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | MẶT BÀN ĐÁ VICOSTONE SÁNG MÀU DÀY 20MM; THÂN TỦ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 350X400X750. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | TỦ GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 1300X450X2200. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MẶT BÀN ĐÁ VICOSTONE SÁNG MÀU DÀY 20MM; THÂN TỦ PICOMAT MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 2000X600(350)X2700. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | TỦ GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 3600X600(300)X2700. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MẶT BÀN ĐÁ VICOSTONE SÁNG MÀU DÀY 20MM; THÂN TỦ PICOMAT MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 2500X600(450)X2200. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | TỦ GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 5210X450X600. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | TỦ GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 3600X450X2700. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MẶT BÀN ĐÁ VICOSTONE SÁNG MÀU DÀY 20MM; THÂN TỦ PICOMAT MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 3600X450(600)X2700. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | TỦ GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 2700X3002200. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | TỦ GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 1200X450X2200. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | MẶT BÀN ĐÁ VICOSTONE SÁNG MÀU DÀY 20MM; THÂN TỦ PICOMAT MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 1800X600(450)X2700. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | GIÁ INOX HỘP 304. Kích thước 1000X300X2700. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | TỦ GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 2000X450X2700. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | TỦ GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 2000X400X2700. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | TỦ GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 900X350X1100. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | TỦ GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 1850X600(400)X2700. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | MẶT BÀN ĐÁ VICOSTONE SÁNG MÀU DÀY 20MM; THÂN TỦ PICOMAT MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 4800X600(400)X2700. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | TỦ GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 1240X650X2700. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | TỦ GỖ MDF PHỦ MELAMINE CỐT XANH CHỐNG ẨM MÀU VÂN GỖ SÁNG MÀU PHỤ KIỆN HAFELE ĐỒNG BỘ . Kích thước 1700X450X2200. Xuất sứ Fami hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | THÂN VÀ TAY VỊN VỎ NHỰA PP TRẮNG, ĐỆM NỆM MÚT CÓ BÔNG ĐÚC PU VÀ PLUWOOD DÀY 12CM. KHUNG XE XOAY VÀ NÂNG 360 ĐỘ. BÁNH XE ĐÚC NYLON ĐƯỜNG KÍNH 50MM. Kích thước 515X530X790. Xuất sứ MYCHAIR:1760A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 34 | THÂN VÀ TAY VỊN VỎ NHỰA PP TRẮNG, ĐỆM NỆM MÚT CÓ BÔNG ĐÚC PU VÀ PLUWOOD DÀY 12CM. KHUNG XE XOAY VÀ NÂNG 360 ĐỘ. BÁNH XE ĐÚC NYLON ĐƯỜNG KÍNH 50MM. Kích thước 515X530X790. Xuất sứ MYCHAIR:1760A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 35 | LƯNG ĐÚC TỪ NHỰA NGUYÊN SINH. TAY+CHÂN GHẾ ỐNG HỢP KIM NHÔM. ĐỆM MÚT ĐÚC CAO SU NON NGUYÊN KHỐI. Kích thước 515X550X790. Xuất sứ MYCHAIR:1761 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 36 | LƯNG GHẾ ĐÚC TỪ NHỰA NGUYÊN SINH. CHÂN GHẾ ỐNG HỢP KIM NHÔM. ĐỆM MÚT CAO SU NON NGUYÊN KHỐI. Kích thước 525X550X755. Xuất sứ MYCHAIR:1763 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 37 | BĂNG GHẾ XƯƠNG GỖ KEO, MÚT NHẬT, BỌC VẢI SINGAPORE SẪM MÀU, CHÂN INOX 304. Kích thước 2200x550x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 38 | LƯNG GHẾ ĐÚC TỪ NHỰA NGUYÊN SINH. CHÂN GHẾ ỐNG HỢP KIM NHÔM. ĐỆM MÚT CAO SU NON NGUYÊN KHỐI. Kích thước 525X550X755. Xuất sứ MYCHAIR:1763 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 39 | GIƯỜNG KHUNG INOX HỘP 304. Kích thước 650X1900X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 40 | GIƯỜNG KHUNG INOX HỘP 304. Kích thước 800X2000X600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Thiết bị điều hòa, Tivi | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều lạnh inverter 24.000BTU, gas R32. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Smart Tivi Samsung 4K 75 inch 75RU7100 UHD hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ đã được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.089E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.178E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). (i) Số lượng hợp đồng là 03: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.748.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.244.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 3: trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.748.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.244.000.000 VND (iii) Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cải tạo có giá trị tối thiểu là 9.748.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
29.244.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi