Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726420-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Trục
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210717565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 14:07:00 đến ngày 2021-07-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,426,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.096.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hạnCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm.Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất khống tích hợp đất cấp II bao gôm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT383,39m3
2Đào đất đánh cấp đất cấp II bao gôm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT157,58m3
3Đào nền đường đất cấp II bao gôm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT471,14m3
4Đào khuôn đường đất cấp II bao gôm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT698,85m3
5Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bao gôm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,5m3
6Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.439,08m3
7Đắp nền đường độ chặt k98 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT137,29m3
8Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,4m3
9Đắp cát độ chặt k98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,995100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 mặt đường tăng cườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,9311100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên mặt đường tăng cườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8541100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí thảm mặt đường tăng cườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,7031100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí thảm mặt đường tăng cườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,9311100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mặt đường mở rộng CR1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6648100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên mặt đường mở rộng CR1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8919100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 mặt đường mở rộng CR1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,9457100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí thảm mặt đường mở rộng CR1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,9457100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường M250 mặt đường mở rộng CR2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT216,13m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 mặt đường mở rộng CR2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,8065100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí thảm mặt đường mở rộng CR2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,8065100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 vuốt đường ngangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,232100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí thảm vuốt đường ngangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,232100m2
C TƯỜNG CHẮN BẢO VỆ TALUY
1Cắt mặt đường bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28m
2Đào móng tường chắn đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,9093100m3
3Đóng cọc tre móng tường chắnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT130,75100m
4Thi công lớp đá đệm móng tường chắnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,92m3
5Ván khuôn móng tường chắn, gờ chắn bánhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,444100m2
6Bê tông móng tường chắn M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT156,86m3
7Bê tông gờ chắn bánh M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,19m3
8Ván khuôn thân tương chắnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,8876100m2
9Bê tông tường chắn M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT222,64m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT37,45m3
11Xây tường bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50,4m3
12Ống PVC D60 làm lỗ thoát nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40m
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7m2
14Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1941tấn
15Bu lông liên kết D18, L=280mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT44bộ
16Bu lông liên kết D18, L=36mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT308bộ
17Tiêu phản quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT44cái
18Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT89,12m
D THOÁT NƯỚC
1cốt thép ống cống cống ĐK ≤10mm cống hộp 1mx1mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,029tấn
2cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 10-12mm cống hộp 1mx1mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,065tấn
3cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 14mm cống hộp 1mx1mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2275tấn
4ván khuôn ống cống cống hộp 1mx1mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4438100m2
5Bê tông ống cống M300 cống hộp 1mx1mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,09m3
6Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 1000x1000mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT141 đoạn cống
7Nối cống hộp 1000x1000mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12mối nối
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60,54m2
9ván khuôn tấm bản vượtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0796100m2
10Bê tông tấm bản vượt M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,98m3
11Lắp đặt tấm bản vượtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10Tấm
12Rải giấy dầu lớp cách lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,04100m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38m
14Thi công lớp đá đệm móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,14m3
15Ván khuôn móng cống hộp 1mx1mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0404100m2
16Bê tông móng M150 cống hộp 1mx1mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,15m3
17Ván khuôn tường cống hộp 1mx1mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2181100m2
18Bê tông tường M200 cống hộp 1mx1mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36,62m3
19Xây tường bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,56m3
20Phá dỡ mặt đường cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,04m3
21Đào móng đất cấp III cống hộp 1mx1m bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT176,04m3
22Đắp đất hoàn trả cống hộp 1mx1m độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5763100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đắp trả cấp phối đá dăm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0632100m3
24Cốt thép tấm bản vượt ĐK 6-8mm cống hộp khácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0318tấn
25Cốt thép tấm bản vượt ĐK 10-12mm cống hộp khácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0733tấn
26Cốt thép tấm bản vượt ĐK 14-18mm cống hộp khácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6845tấn
27Bê tông tấm bản vượt M250 cống hộp khácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,68m3
28ván khuôn tấm bản vượt cống hộp khácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6100m2
29Rải giấy dầu lớp cách lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6100m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC D50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT57,6m
31cốt thép ống cống, ĐK 6-8mm cống hộp 3mx2.5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,097tấn
32cốt thép ống cống, ĐK 10-12mm cống hộp 3mx2.5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9206tấn
33cốt thép ống cống, ĐK 14-18mm cống hộp 3mx2.5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,6509tấn
34cốt thép ống cống, ĐK 20mm cống hộp 3mx2.5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0757tấn
35Bê tông ống cống hình hộp M300 cống hộp 3mx2.5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT46,68m3
36Ván khuôn ống cống cống hộp 3mx2.5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,958100m2
37Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT96,42m2
38Thi công lớp đá đệm móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,17m3
39Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0766100m2
40Bê tông móng M150 cống hộp 3mx2.5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,33m3
41Ván khuôn móng chân khay cống hộp 3mx2.5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,068100m2
42Bê tông chân khay M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,16m3
43Bê tông gia cố ta luy kênh M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,7m3
44Đào móng Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT86m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đắp trả cấp phối đá dămPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,292100m3
46Phá dỡ cống BTCT cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,44m3
47Phá dỡ cống BTXM cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,05m3
48Phá dỡ đã xây cỗng cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,23m3
49Cắt mặt đường BTXM cũ cống bản đá xâyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,8m
50Phá dỡ cống bản cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,3m3
51Đào móng cống bản đá xây đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT78,87m3
52Thi công lớp đá đệm móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,29m3
53Xây tường bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,59m3
54Ván khuôn móng cống bản đá xâyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5893100m2
55Bê tông xà dầm, giằng M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,6m3
56Cốt thép tấm đan ĐK Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9366tấn
57Cốt thép tấm đan ĐK> 10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6345tấn
58ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2891100m2
59Bê tông móng M150 hố ga cỗngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,95m3
60Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,77m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,12m2
62Đắp đất hoàn trả cống độ chặt k95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3194100m3
63Đắp cát độ chặt k98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0176100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cọc tiêu- Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,48m3
2Bê tông móng cọc tiêu M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,85m3
3ván khuôn móng cọc tiêuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2576100m2
4Cốt thép móng cọc tiêu ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1854tấn
5Bê tông cọc M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,75m3
6Sơn cọc tiêuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,03m2
7Tôn mạ mẽm 2mm, KT 9x7cm (dán phim phản quang)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT140tấm
8Vít nở D6x30mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT280cái
9Phim phản quang KT 9x7cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT140tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.096.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hạnCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm.Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy lu hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy cắt uốn sắt hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Đầm cóc hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Đầm dùi hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Ô tô tự đổ hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn bê tông hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy đào hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Máy hàn điện hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy khoan bê tông hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy bơm nước hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Máy rải bê tông nhựa hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
13 Máy phát điện hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->