Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Trục |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 14:07:00 đến ngày 2021-07-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,426,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.096.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hạnCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm.Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất khống tích hợp đất cấp II bao gôm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 383,39 | m3 |
| 2 | Đào đất đánh cấp đất cấp II bao gôm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 157,58 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II bao gôm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 471,14 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp II bao gôm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 698,85 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bao gôm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.439,08 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt k98 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 137,29 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 9 | Đắp cát độ chặt k98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,995 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 mặt đường tăng cường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,9311 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên mặt đường tăng cường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8541 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí thảm mặt đường tăng cường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,7031 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí thảm mặt đường tăng cường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,9311 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mặt đường mở rộng CR1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6648 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên mặt đường mở rộng CR1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8919 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 mặt đường mở rộng CR1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,9457 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí thảm mặt đường mở rộng CR1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,9457 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250 mặt đường mở rộng CR2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 216,13 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 mặt đường mở rộng CR2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8065 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí thảm mặt đường mở rộng CR2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8065 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 vuốt đường ngang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,232 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí thảm vuốt đường ngang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,232 | 100m2 |
| C | TƯỜNG CHẮN BẢO VỆ TALUY | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | m |
| 2 | Đào móng tường chắn đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,9093 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre móng tường chắn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 130,75 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tường chắn, gờ chắn bánh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,444 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng tường chắn M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156,86 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ chắn bánh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân tương chắn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8876 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường chắn M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 222,64 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,45 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,4 | m3 |
| 12 | Ống PVC D60 làm lỗ thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | m2 |
| 14 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1941 | tấn |
| 15 | Bu lông liên kết D18, L=280mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44 | bộ |
| 16 | Bu lông liên kết D18, L=36mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 308 | bộ |
| 17 | Tiêu phản quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89,12 | m |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | cốt thép ống cống cống ĐK ≤10mm cống hộp 1mx1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 2 | cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 10-12mm cống hộp 1mx1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,065 | tấn |
| 3 | cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 14mm cống hộp 1mx1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2275 | tấn |
| 4 | ván khuôn ống cống cống hộp 1mx1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4438 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống cống M300 cống hộp 1mx1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,09 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 1000x1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | 1 đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp 1000x1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60,54 | m2 |
| 9 | ván khuôn tấm bản vượt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản vượt M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản vượt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | Tấm |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cống hộp 1mx1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng M150 cống hộp 1mx1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường cống hộp 1mx1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2181 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường M200 cống hộp 1mx1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,62 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,56 | m3 |
| 20 | Phá dỡ mặt đường cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 21 | Đào móng đất cấp III cống hộp 1mx1m bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 176,04 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả cống hộp 1mx1m độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5763 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đắp trả cấp phối đá dăm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 24 | Cốt thép tấm bản vượt ĐK 6-8mm cống hộp khác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm bản vượt ĐK 10-12mm cống hộp khác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm bản vượt ĐK 14-18mm cống hộp khác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6845 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm bản vượt M250 cống hộp khác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 28 | ván khuôn tấm bản vượt cống hộp khác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,6 | m |
| 31 | cốt thép ống cống, ĐK 6-8mm cống hộp 3mx2.5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 32 | cốt thép ống cống, ĐK 10-12mm cống hộp 3mx2.5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9206 | tấn |
| 33 | cốt thép ống cống, ĐK 14-18mm cống hộp 3mx2.5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6509 | tấn |
| 34 | cốt thép ống cống, ĐK 20mm cống hộp 3mx2.5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 35 | Bê tông ống cống hình hộp M300 cống hộp 3mx2.5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,68 | m3 |
| 36 | Ván khuôn ống cống cống hộp 3mx2.5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,958 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96,42 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,17 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0766 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng M150 cống hộp 3mx2.5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,33 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng chân khay cống hộp 3mx2.5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 42 | Bê tông chân khay M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 43 | Bê tông gia cố ta luy kênh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 44 | Đào móng Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 86 | m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đắp trả cấp phối đá dăm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ cống BTCT cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 47 | Phá dỡ cống BTXM cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,05 | m3 |
| 48 | Phá dỡ đã xây cỗng cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,23 | m3 |
| 49 | Cắt mặt đường BTXM cũ cống bản đá xây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,8 | m |
| 50 | Phá dỡ cống bản cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 51 | Đào móng cống bản đá xây đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78,87 | m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,29 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,59 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cống bản đá xây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5893 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9366 | tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan ĐK> 10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6345 | tấn |
| 58 | ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2891 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng M150 hố ga cỗng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 60 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 62 | Đắp đất hoàn trả cống độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3194 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát độ chặt k98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu- Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 3 | ván khuôn móng cọc tiêu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2576 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng cọc tiêu ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1854 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,03 | m2 |
| 7 | Tôn mạ mẽm 2mm, KT 9x7cm (dán phim phản quang) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 140 | tấm |
| 8 | Vít nở D6x30mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 280 | cái |
| 9 | Phim phản quang KT 9x7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 140 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.096.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hạnCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm.Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy lu | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Đầm cóc | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Đầm dùi | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đào | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy phát điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi