Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Thanh Xuân hỗ trợ; Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 14:06:00 đến ngày 2021-07-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,082,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng:- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,353 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,8439 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2843 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,0406 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,4637 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng cột M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,631 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,1585 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1006 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9168 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2131 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3773 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4213 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2561 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1053 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,464 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,0206 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6354 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3158 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,8685 | m3 |
| 20 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,2579 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,2549 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,9014 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8992 | m3 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2453 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9013 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4025 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2859 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0923 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2896 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3526 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1925 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1719 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2496 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8805 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4161 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4224 | 100m2 |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 584 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,617 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,0941 | m3 |
| 40 | Xây các chi tiết khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,1528 | m3 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3797 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3797 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6565 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6565 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7024 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7024 | tấn |
| 47 | Gia công + lắp dựng kết cấu thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 48 | Bu lông chờ đầu cột M20x500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 49 | Bu lông liên kết xà gồ M14x80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 216 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 375,5078 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0.45, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8436 | 100m2 |
| 52 | Tôn phẳng úp nóc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74,828 | m |
| 53 | Gia công các kết cấu thép trang trí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 54 | Lắp đặt kết cấu thép biển trang trí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 55 | Hộp chữ bằng mi ca "NHÀ VĂN HÓA THÔN " | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 56 | Trát tường chân móng + bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,675 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 211,315 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 477,8232 | m2 |
| 59 | Trát các chi tiết khác + má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 169,0061 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,072 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 116,1154 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 119,7738 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 124,7376 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 124,7376 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 109,58 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117,24 | m |
| 67 | Đắp trang trí trụ cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | công |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 291,8551 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,0104 | m2 |
| 70 | Láng nền đường dốc dày 3cm tạo nhám, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,4906 | m2 |
| 71 | Gia công dầm trần thép hộp 30*30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,683 | tấn |
| 72 | Lắp dựng khung dầm trần thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,683 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,12 | 1m2 |
| 74 | Làm trần tôn dày 3 lớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1705 | 100m2 |
| 75 | Phào trần tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 98,54 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 450,9961 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 774,7844 | m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,36 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,23 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,58 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,17 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt +sắt hộp trang trí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2623 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,798 | m2 |
| 84 | Gia công lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0726 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3666 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,478 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,0626 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8225 | 100m2 |
| 89 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 90 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 91 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 92 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 93 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 1x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 94 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 1x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 95 | Bộ Automat 1 pha 1cp 75A Icu=10KA -415V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Bộ Automat 1 pha 2P 25A Icu=6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Bộ Automat 1 pha 1 cực 16A Icu=6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 98 | Bộ đèn LED đơn 1*18W - 1.2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Bộ máng đèn tán xạ đèn tuýp LED 3*8w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 100 | Bộ đèn DOWNLIGHT âm trần D110 bóng LED-12W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 101 | Bộ đèn LED ốp trần D300*18W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 102 | Bộ đèn LED ốp trần 320*320-18W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Bộ đèn LED ốp trần 320*320-18W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Quạt trần 80W + hộp số | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 105 | Quạt gắn tường 45W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Bộ mặt 1 lỗ +1 công tắc 1 chiều và đế nhựa lắp âm: | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Bộ mặt 2 lỗ +3 lỗ +5 công tắc 1 chiều và đế nhựa lắp âm: | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Bộ mặt 2 lỗ +1 cái +6 công tắc 1 chiều và đế nhựa lắp âm: | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu đa năng + đế nhựa âm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 110 | Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu đa năng + đế nhựa âm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 111 | Hộp chứa APTOMAT có nắp bảo vệ 9-12p | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Tủ điện vỏ kim loại SINO lắp âm (CKR2-450*300*150) (hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Băng dính cách điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 114 | Đinh vít +nở | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 115 | Ống luồn dây điện đàn hồi PVC - D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 116 | Ống luồn dây điện đàn hồi PVC - D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 117 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp nguồn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 118 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 119 | Bộ xà đón dây bằng thép L 50*5 + sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Xà đỡ móc quạt trần bằng thép gọc 63*63*5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 121 | Vật tư phụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lố |
| 122 | Đào rãnh cáp đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1m3 |
| 123 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 124 | Kéo rải dây cáp đồng trần 1*70 chống sét dưới mương đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 125 | Kéo rải dây đồng Cu/PVC 1*16mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhà, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 126 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16 L=2.5m có sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 127 | mối hàn hóa nhiệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối |
| 128 | Cấu đầu dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Tủ điện kiểm tra điện trở | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Đào đường cáp đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 132 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 134 | Quả cầu sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 135 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 138 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 139 | Roăng cao su đệm kim | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 140 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 141 | Sơn chống rỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 142 | Que hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 143 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bình |
| 144 | Bình chữa cháy MFZL - ABC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bình |
| 145 | Hộp để bình cứu hỏa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 147 | Rọ chắn rác D120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 149 | Cút nhựa D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 150 | Cút chếch D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 151 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 152 | Ống nhựa U.PVC D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 153 | Cô lê sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| B | HẠNG MỤC SÂN, CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 112,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,126 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,126 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát nền sân công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,15 | m3 |
| 5 | nilon lót nền sân chống mất nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 563 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 84,45 | m3 |
| 7 | Làm khe co sân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 8 | Nhồi cát khe co giãn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 9 | Công nhồi cát khe co giãn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 10 | Đào móng đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130,4825 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4349 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8699 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,0898 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4243 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,1953 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,6249 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,9661 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,427 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạchkhông nung6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,7592 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6574 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5056 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3387 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 341,1725 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 97,0716 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 275,4 | m |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,06 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 507,3041 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào sắt hộp mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9684 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hàng rào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,6945 | m2 |
| 30 | Mũi nhựa PVC hàng rào thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 357 | cái |
| 31 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6384 | m3 |
| 32 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 33 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,9218 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt hộp mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1769 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,335 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,9248 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,9218 | m2 |
| 42 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,4797 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,8266 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1565 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng đá 2x4 mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,0092 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1832 | 100m2 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9555 | m3 |
| 49 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,4482 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,438 | m2 |
| 51 | Láng hố ga rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,298 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1111 | m3 |
| 53 | Ván khuôn nắp đan, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1955 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép bê tông tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3984 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 121 | 1cấu kiện |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1132 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,68 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,68 | m2 |
| 60 | Đào đường ống cấp nước đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,834 | 1m3 |
| 61 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,834 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | 100m3 |
| 63 | Van khóa nhựa PPR D 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| C | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,6127 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2065 | m3 |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 2x4 mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4062 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6801 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0255 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1028 | tấn |
| 8 | Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7979 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7979 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7757 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nền hiên nhà vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6947 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8767 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 16 | Cốt thép dầm mái đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm mái đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1114 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2329 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0776 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,7385 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9877 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83,1904 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,812 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,9893 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,2435 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,88 | m |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,6711 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300*300 XM PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,9893 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột kích thước 300*600, XM PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,79 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 93,4339 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,8013 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, lõi thép, kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa uPVC, lõi thép, kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 37 | Thi công lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite bao gồm cả phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,934 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt bàn đá lavabo kèm giá đỡ thép hộp 40x40x1.5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m2 |
| 39 | Ống thoát nước nhựa PVC D 110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 40 | Ống thoát nước nhựa PVC D 90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 41 | Ống thoát nước nhựa PVC D 76 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 42 | Ống thoát nước nhựa PVC D 34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 43 | Cút nhựa D 110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Tê nhựa D 110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Cút nhựa D 90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Cút nhựa D 76 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Tê nhựa D 76 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR D 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 52 | Cút nhựa PPR D 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Cút nhựa PPR D 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 54 | Cút nhựa PPR D 20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Cút nhựa PPR D 20 ren | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Van khóa D 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Van khóa D 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Tê nhựa PPR D 32 +25+20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Vòi xịt wc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Vòi rửa D 20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Máy bơm nước 350w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 71 | Cầu chắn rác D120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Phễu thu D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Cô lê sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Ống thoát nước nhựa PVC D 90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 75 | Cút nhựa D 90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Đào móng công trình đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,2657 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0935 | 100m3 |
| 79 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 84 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,573 | m3 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1153 | m3 |
| 86 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 88 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 89 | Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 90 | Ván khuôn nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,9381 | m2 |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7312 | m2 |
| 94 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,6693 | m2 |
| 95 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 96 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 97 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 98 | Bộ Automat 1 pha 10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Bộ Automat 1 pha 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Bộ Automat 1 pha 32A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Bộ công tắc 2 lỗ +mặt + đế nhựa lắp âm: | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Bộ đèn LED ốp trần 25W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 103 | Bộ mặt ổ cắm đơn 10A-250w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,644 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0255 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0691 | tấn |
| 7 | Bê tông tường bể M200, đá 1x2, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,064 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1385 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2064 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,696 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 13 | Cốt thép bê tông tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| 16 | Xây gờ mặt bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | m3 |
| 17 | Nắp cửa bể bằng tôn hoa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,158 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,158 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III để san nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.042,3 | m3 |
| 4 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 974,1 | m3 |
| F | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn hội trường đại biểu ngồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 2 | Ghế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 190 | Cái |
| 3 | Phông nền sân khấu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| 4 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 5 | Rèm treo trang trí xếp lớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m2 |
| 6 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Bảng khẩu hiệu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Bục đặt tượng Bác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Tượng Bác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Bục phát biểu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Đầu phát tín hiệu CD-DVD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 12 | Amply | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Micro có dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Bộ Micro không dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Loa thùng(01 bộ gồm 2 chiếc) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Tivi 55 inch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Kệ ti vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 18 | Bảng công tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng:- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 108 CV | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | > 5kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | > 23 kw | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | > 1,7kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi