Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726868-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210715454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Thanh Xuân hỗ trợ; Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 14:06:00 đến ngày 2021-07-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,082,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng:- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị > 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị > 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật65,3531m3
2Đắp đất móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật36,8439m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2843100m3
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,0406m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,4637m3
6Bê tông cổ móng cột M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,631m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,1585m3
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1006tấn
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9168tấn
10Cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2131tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3773tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4213tấn
13Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2561100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1053100m2
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,464m3
16Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,0206m3
17Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6354m3
18Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3158100m3
19Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,8685m3
20Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,2579m3
21Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2549m3
22Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,9014m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8992m3
24Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2453tấn
25Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9013tấn
26Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4025tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2859tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0923tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2896tấn
30Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3526tấn
31Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1925tấn
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1719tấn
33Ván khuôn cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2496100m2
34Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8805100m2
35Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4161100m2
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4224100m2
37Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5841 lỗ khoan
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,617m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,0941m3
40Xây các chi tiết khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,1528m3
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3797tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3797tấn
43Gia công giằng mái thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6565tấn
44Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6565tấn
45Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7024tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7024tấn
47Gia công + lắp dựng kết cấu thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
48Bu lông chờ đầu cột M20x500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
49Bu lông liên kết xà gồ M14x80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật216cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật375,50781m2
51Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0.45, chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8436100m2
52Tôn phẳng úp nócChương V- Yêu cầu kỹ thuật74,828m
53Gia công các kết cấu thép trang tríChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0355tấn
54Lắp đặt kết cấu thép biển trang tríChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0355tấn
55Hộp chữ bằng mi ca "NHÀ VĂN HÓA THÔN "Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Trọn gói
56Trát tường chân móng + bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70,675m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật211,315m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật477,8232m2
59Trát các chi tiết khác + má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật169,0061m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,072m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật116,1154m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật119,7738m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật124,7376m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- Yêu cầu kỹ thuật124,7376m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật109,58m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật117,24m
67Đắp trang trí trụ cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật12công
68Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật291,8551m2
69Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật69,0104m2
70Láng nền đường dốc dày 3cm tạo nhám, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,4906m2
71Gia công dầm trần thép hộp 30*30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,683tấn
72Lắp dựng khung dầm trần thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,683tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật57,121m2
74Làm trần tôn dày 3 lớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1705100m2
75Phào trần tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật98,54m
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật450,9961m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật774,7844m2
78Cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật31,36m2
79Cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,23m2
80Cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật34,58m2
81Lắp dựng cửa không có khuônChương V- Yêu cầu kỹ thuật70,17m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắt +sắt hộp trang tríChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2623tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,798m2
84Gia công lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0726tấn
85Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3666m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật40,4781m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,0626100m2
88Lắp dựng dàn giáo trongChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8225100m2
89Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
90Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65m
91Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150m
92Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật550m
93Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 1x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65m
94Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 1x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150m
95Bộ Automat 1 pha 1cp 75A Icu=10KA -415VChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Bộ Automat 1 pha 2P 25A Icu=6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
97Bộ Automat 1 pha 1 cực 16A Icu=6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
98Bộ đèn LED đơn 1*18W - 1.2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
99Bộ máng đèn tán xạ đèn tuýp LED 3*8wChương V- Yêu cầu kỹ thuật23bộ
100Bộ đèn DOWNLIGHT âm trần D110 bóng LED-12WChương V- Yêu cầu kỹ thuật48bộ
101Bộ đèn LED ốp trần D300*18WChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
102Bộ đèn LED ốp trần 320*320-18WChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
103Bộ đèn LED ốp trần 320*320-18WChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
104Quạt trần 80W + hộp sốChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
105Quạt gắn tường 45WChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
106Bộ mặt 1 lỗ +1 công tắc 1 chiều và đế nhựa lắp âm:Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
107Bộ mặt 2 lỗ +3 lỗ +5 công tắc 1 chiều và đế nhựa lắp âm:Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
108Bộ mặt 2 lỗ +1 cái +6 công tắc 1 chiều và đế nhựa lắp âm:Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
109Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu đa năng + đế nhựa âmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
110Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu đa năng + đế nhựa âmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
111Hộp chứa APTOMAT có nắp bảo vệ 9-12pChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
112Tủ điện vỏ kim loại SINO lắp âm (CKR2-450*300*150) (hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cuộn
114Đinh vít +nởChương V- Yêu cầu kỹ thuật100bộ
115Ống luồn dây điện đàn hồi PVC - D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật650m
116Ống luồn dây điện đàn hồi PVC - D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65m
117Dây thép mạ D4 treo dây cáp nguồnChương V- Yêu cầu kỹ thuật55m
118Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
119Bộ xà đón dây bằng thép L 50*5 + sứChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
120Xà đỡ móc quạt trần bằng thép gọc 63*63*5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4m
121Vật tư phụChương V- Yêu cầu kỹ thuật1lố
122Đào rãnh cáp đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật121m3
123Đắp đất rãnh cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật12m3
124Kéo rải dây cáp đồng trần 1*70 chống sét dưới mương đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật18m
125Kéo rải dây đồng Cu/PVC 1*16mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhà,Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
126Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16 L=2.5m có sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cọc
127mối hàn hóa nhiệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4mối
128Cấu đầu dây tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
129Tủ điện kiểm tra điện trởChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
130Đào đường cáp đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,81m3
131Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8m3
132Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
133Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
134Quả cầu sứChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
135Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật45m
136Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật85m
137Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật28m
138Gia công, đóng cọc chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cọc
139Roăng cao su đệm kimChương V- Yêu cầu kỹ thuật4Cái
140Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cái
141Sơn chống rỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật5kg
142Que hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật10kg
143Bình chữa cháy CO2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Bình
144Bình chữa cháy MFZL - ABCChương V- Yêu cầu kỹ thuật4Bình
145Hộp để bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
146Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V- Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
147Rọ chắn rác D120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
148Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
149Cút nhựa D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
150Cút chếch D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
151Ống nhựa U.PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
152Ống nhựa U.PVC D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
153Cô lê sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật45cái
B HẠNG MỤC SÂN, CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA
1Đào bóc đất hữu cơChương V- Yêu cầu kỹ thuật112,6100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,126100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,126100m3
4Đệm cát nền sân công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,15m3
5nilon lót nền sân chống mất nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật563m2
6Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật84,45m3
7Làm khe co sânChương V- Yêu cầu kỹ thuật350m
8Nhồi cát khe co giãnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
9Công nhồi cát khe co giãnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1công
10Đào móng đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật130,48251m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4349100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8699100m3
13Bê tông móng M150, đá 2x4, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,0898m3
14Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4243100m2
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,1953m3
16Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,6249m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,9661m3
18Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,427m3
19Xây cột, trụ bằng gạchkhông nung6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,7592m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6574m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5056100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3387tấn
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật341,1725m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật97,0716m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật275,4m
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật69,06m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật507,3041m2
28Gia công hàng rào sắt hộp mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9684tấn
29Lắp dựng hàng ràoChương V- Yêu cầu kỹ thuật75,6945m2
30Mũi nhựa PVC hàng rào thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật357cái
31Bê tông móng M200, đá 1x2, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6384m3
32Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
33Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0229tấn
34Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0147tấn
35Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0575tấn
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,9218m2
38Gia công cổng sắt hộp mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1769tấn
39Lắp dựng cổng sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,335m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,92481m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,9218m2
42Đào móng hố ga, rãnh thoát nước đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,47971m3
43Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,8266m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1565100m3
45Bê tông móng đá 2x4 mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,0092m3
46Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
47Ván khuôn móng rãnh thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1832100m2
48Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9555m3
49Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,4482m3
50Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68,438m2
51Láng hố ga rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,298m2
52Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1111m3
53Ván khuôn nắp đan,Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1955100m2
54Cốt thép bê tông tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3984tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1211cấu kiện
56Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1132m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,68m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46m
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,68m2
60Đào đường ống cấp nước đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8341m3
61Đắp cát đường ống bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,834m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0383100m3
63Van khóa nhựa PPR D 32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
64Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
C HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1Đào móng đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,61271m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2065m3
3Bêtông lót móng, đá 2x4 mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,305m3
4Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4062m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6801m3
6Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0255tấn
7Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1028tấn
8Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,205100m2
9Vận chuyển đất 10m tiếp theo đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7979m3
10Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7979m3
11Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7757m3
12Ván khuôn nền hiên nhà vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0043100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6947m3
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8767m3
15Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,128m3
16Cốt thép dầm mái đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0288tấn
17Cốt thép dầm mái đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1114tấn
18Cốt thép sàn mái đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2329tấn
19Cốt thép lanh tô liền đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0776100m2
21Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
22Ván khuôn lanh tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0128100m2
23Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,7385m3
24Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9877m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật83,1904m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,812m2
27Trát trần, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,9893m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,2435m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,88m
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,6711m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300*300 XM PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,9893m2
32Ốp tường trụ, cột kích thước 300*600, XM PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,79m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật93,4339m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật39,8013m2
35Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, lõi thép, kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,36m2
36Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa uPVC, lõi thép, kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
37Thi công lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite bao gồm cả phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,934m2
38Cung cấp, lắp đặt bàn đá lavabo kèm giá đỡ thép hộp 40x40x1.5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,99m2
39Ống thoát nước nhựa PVC D 110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
40Ống thoát nước nhựa PVC D 90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
41Ống thoát nước nhựa PVC D 76Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
42Ống thoát nước nhựa PVC D 34Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
43Cút nhựa D 110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
44Tê nhựa D 110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
45Cút nhựa D 90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Cút nhựa D 76Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Tê nhựa D 76Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR D 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR D 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
52Cút nhựa PPR D 32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
53Cút nhựa PPR D 25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
54Cút nhựa PPR D 20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
55Cút nhựa PPR D 20 renChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
56Van khóa D 32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Van khóa D 25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Tê nhựa PPR D 32 +25+20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
59Lắp đặt xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
60Vòi xịt wcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nữChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
62Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
63Lắp đặt LavaboChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Lắp đặt giá treoChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Vòi rửa D 20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
69Máy bơm nước 350wChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
71Cầu chắn rác D120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Phễu thu D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Cô lê sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
74Ống thoát nước nhựa PVC D 90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
75Cút nhựa D 90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
76Đào móng công trình đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,26571m3
77Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0232100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0935100m3
79Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,414m3
80Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0088100m2
81Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,336m3
82Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0074100m2
83Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
84Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,573m3
85Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1153m3
86Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0118100m2
87Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0098tấn
88Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,248m3
89Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0178tấn
90Ván khuôn nắp đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0209100m2
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,9381m2
93Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7312m2
94Quét nước ximăng 2 nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,6693m2
95Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
96Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
97Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60m
98Bộ Automat 1 pha 10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Bộ Automat 1 pha 20AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Bộ Automat 1 pha 32AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Bộ công tắc 2 lỗ +mặt + đế nhựa lắp âm:Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Bộ đèn LED ốp trần 25WChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
103Bộ mặt ổ cắm đơn 10A-250wChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
D HẠNG MỤC BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,611m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0161100m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,644m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,966m3
5Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0255100m2
6Cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0691tấn
7Bê tông tường bể M200, đá 1x2, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,064m3
8Cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1385tấn
9Ván khuôn tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2064100m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,696m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,364m3
13Cốt thép bê tông tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0302tấn
14Ván khuôn nắp đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật31cấu kiện
16Xây gờ mặt bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0396m3
17Nắp cửa bể bằng tôn hoaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
E HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào bóc đất hữu cơChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,158100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III, cự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,158100m3
3Mua đất cấp III để san nềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.042,3m3
4San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật974,1m3
F THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Bàn hội trường đại biểu ngồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật8Cái
2GhếChương V- Yêu cầu kỹ thuật190Cái
3Phông nền sân khấuChương V- Yêu cầu kỹ thuật40m2
4Phông nền treo sao vàng, búa liềmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20m2
5Rèm treo trang trí xếp lớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật29m2
6Biểu tượng sao vàng, búa liềmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Bảng khẩu hiệuChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
8Bục đặt tượng BácChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
9Tượng BácChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
10Bục phát biểuChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
11Đầu phát tín hiệu CD-DVDChương V- Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
12AmplyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
13Micro có dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Bộ Micro không dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Loa thùng(01 bộ gồm 2 chiếc)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Tivi 55 inchChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
17Kệ ti viChương V- Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
18Bảng công tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Là kỹ sư xây dựng:- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).52
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
3 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16T1
4 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 108 CV1
5 Máy cắt uốn cốt thép > 5kw1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 80L2
8 Đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Đầm bàn Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
11 Máy hàn > 23 kw2
12 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
13 Máy cắt gạch đá > 1,7kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->