Gói thầu: Mua sắm máy đo phục vụ công tác chuyên ngành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy đo phục vụ công tác chuyên ngành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645008 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVHC năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 14:22:00 đến ngày 2021-07-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 411,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự đã thực hiện (bao gồm bản sao hợp đồng, bảo sao hóa đơn GTGT, bản sao thanh lý hợp đồng) trong đó phải có ít nhất 02 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 295.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 590.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu trong thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng;- Cam kết hỗ trợ bảo hành thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 36 tháng; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thử nghiệm, kiểm tra |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư(chuyên ngành Điện, Điện tử, Chế tạo máy)- Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt, vận hành, chuyển giao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư(chuyên ngành Điện, Điện tử, Chế tạo máy) - Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng(chuyên ngành Điện, Điện tử, Chế tạo máy)- Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo nồng độ khí độc. | 2 | Cái | - Máy đo được sử dụng cho môi trường đặc thù quân sự.- Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương.• Hiển thị màn hình LCD• Cảnh báo tín hiệu bằng đèn LED và âm thanh ( 95dB) và đèn báo rung• Chức năng đo các loại khí: Khí cháy/Methane, O2, CO, H2S, NO2, SO2.• Khoảng đo tích hợp với sensor.• Thiết bị đựơc bọc bằng lớp bảo vệ Polycarbonate & cao su, chống va đập và kín nước• Kích thước máy: 103 x 58 x 30 mm, với Pin Lithium-Ion.• 167 x 67 x 66 mm, khi sử dụng với bơm, Pin.• Trọng lựơng: 182 g/380g• Điều kiện sử dụng: môi trường -20oC …50oC / 15-95% RH, không ngưng tụ• Dải đo:• Combustible Gases: 0-100% LEL với bước chuyển 1%• Methane (CH4): 0-5% of vol. với bước chuyển 0.01%• Oxygen (O2): 0-30% of vol. với bước chuyển 0.1%• Carbon monoxide (CO/H2 low): 0-1,000 ppm với bước chuyển 1 ppm• Carbon monoxide (CO): 0-1,000 ppm với bước chuyển 1 ppm• Hydrogen sulfide (H2S): 0-500 ppm với bước chuyển 0.1 ppm• Nitrogen dioxide (NO2): 0-150 ppm với bước chuyển 0.1 ppm.- Cung cấp bao gồm:• Lựa chọn cảm biến phù hợp.• Tài liệu hướng dẫn sử dụng. | ||
| 2 | Máy đo độ ồn. | 2 | Cái | - Máy đo được sử dụng cho chuyên ngành đặc thù quân sự.- Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương.- Dải đo: 3 dải đo 37 dB đến 130 dB. - Độ chính xác: ± 1.5 dB.- Độ phân giải: 0.1 dB.- Thời gian đo: chậm (550 ms); nhanh (55 ms).- Kiểu đo : dB(A) and dB(C).- Đầu ra tương tự: 10 mV/dB and 1 Vrms on 600 Ω.- Kích thước: 237 x 60.5 x 38 mm / 230 g.- Đầu hiệu chuẩn âm thanh C.A 833. Calibrator P01.1853.01. | ||
| 3 | Máy đo nồng độ bụi. | 2 | Cái | - Máy đo được sử dụng cho chuyên ngành đặc thù quân sự.- Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương.- Máy đi nồng độ bụi: Dải đo: 0 ~ 100 mg/m3.- Độ nhạy: 1 µg/m3- Độ chính xác: 5% traceable to standard with 0.6 µm PSL.- Thời gian đo: 1, 5, 10, 15, 30, 60 phút- Tốc độ dòng: 2 LPM- Đèn nguồn: Laser diode, 5 mW, 670 nm- Nguồn: pin sạc 14.8V Li‐ion.- Thời lượng pin: trên 10 giờ hoạt động liên tụcSạc AC: 100 – 240 VAC, 50/60Hz đến 16.8 V @ 1.8 A.- Kết nối: RS-232, USB- Lưu dữ liệu: trên 5000 mẫu.- Màn hình: 4 X 20 LCD- Bàn phím: 6 key membrane type- Nhiệt độ hoạt động: 0˚C ~ +50˚C.- Độ ẩm tương đối: 90% không tiếp xúc- Nhiệt độ bảo quản: ‐20˚C ~ +60˚C- Phụ kiện kèm theo: hướng dẫn sử dụng, cáp USB, -Phần mềm kết nối, adapter và pin sạc- Phụ kiện: PM2.5 Sharp Cut Cyclone (SCC‐112), PM10 Sharp Cut Cyclone (SCC‐110), Custom Serial Cable (PN 3228). | ||
| 4 | Camera nhiệt. | 1 | Cái | - Camera nhiệt được sử dụng cho chuyên ngành đặc thù quân sự.- Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương.- Bảo hành: 12 tháng- Độ phân giải IR: 320 x 240 pixels - Độ phân giải MSX: 320 x 240 pixels - Độ nhạy nhiệt độ: 0.06°C. - Độ phân giải không gian (IFOV): 2.6 mrad - Chế độ hình ảnh: ảnh nhiệt IR, ảnh thực. hình ảnh trong hình ảnh, MSX®, ảnh thu nhỏ.- Cảnh báo màu: nhiệt độ màu xanh ngưỡng dưới, màu đỏ ngưỡng trên. - Trường nhìn/khoảng cách tiêu cự min: 45º x 34º / 0.5 m.- Giải phổ: 7.5 - 13 µm.- Tần số hình ảnh: 9 Hz- Tiêu cự: Focus tự do- Hiển thị: 3” 320 x 240 color LCD.- Điều chỉnh hình ảnh: Tự động điều chỉnh/ khóa hình ảnh.- Giải nhiệt độ đo: -20°C đến +250°C.- Độ chính xác: ±2 °C or ±2% của giá trị đọc- Điểm đo: Điểm trung tâm- Độ phát xạ: 0.1 đến 1.0- Bảng phát xạ: Bảng phát xạ của vật liệu được xác định trước.- Bảng màu : Iron, Rainbow và Black/White.- Khả năng nhớ hình ảnh: Bộ nhớ trong ít nhất 500 hình ảnh.- Chế độ lưu hình ảnh: Đồng thời lưu hình ảnh IR, ảnh thực và MSX- Định dạng ảnh: tiêu chuẩn JPEG - 14 bit có dữ liệu đo.- Giao tiếp USB Micro: máy tính PC và Mac.- Pin: pin sạc Li-lonKích thước máy: 244 x 95 x 140 mm.- Trọng lượng: 575 g- Kích thước hộp: 303 x 206 x 128 mm.- Trọng lượng máy: 2.7 kg- Phụ kiện kèm theo: hộp cứng, thẻ FLIR Tools™ download card, CD-ROM HDSD, Tài liệu, pin, nguồn cung cấp/ sạc, cáp USB. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự đã thực hiện (bao gồm bản sao hợp đồng, bảo sao hóa đơn GTGT, bản sao thanh lý hợp đồng) trong đó phải có ít nhất 02 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 295.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 590.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu trong thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng;- Cam kết hỗ trợ bảo hành thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 36 tháng; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thử nghiệm, kiểm tra | 1 | Kỹ sư(chuyên ngành Điện, Điện tử, Chế tạo máy)- Có chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt, vận hành, chuyển giao | 1 | Kỹ sư(chuyên ngành Điện, Điện tử, Chế tạo máy) - Có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật bảo hành, bảo trì | 1 | Cao đẳng(chuyên ngành Điện, Điện tử, Chế tạo máy)- Có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi