Gói thầu: Trang bị cụm bơm và đường ống PCCC, chống sét đánh thẳng cho nhà tạm giữ Công an thành phố Biên Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713653-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Trang bị cụm bơm và đường ống PCCC, chống sét đánh thẳng cho nhà tạm giữ Công an thành phố Biên Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677125 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Bộ công an cấp 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 11:14:00 đến ngày 2021-07-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 227,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | 1 | máy | - Động cơ: + Công suất: 62kW/ 3000 r.p.m + Vòng quay: 3000 r.p.m + Nhiên liệu: Diesel - Đầu bơm: + Công suất: 50HP/37kW - Lưu lượng: 54-156 (m3/h) - Cột áp: 89.5-54.0 (m) - Bơm và động cơ được lắp đặt trên khung đế thép chuyên dùng | Bảo hành 12 tháng | |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm Ø90 (DN80) | 80 | m | - Loại ống sắt tráng kẽm Ø90 (DN80), dày 2.9mm | Bảo hành 12 tháng | |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm Ø60 (DN50) | 6 | m | - Loại ống sắt tráng kẽm Ø60 (DN50), dày 2.5mm | Bảo hành 12 tháng | |
| 4 | Co hàn Ø90 | 4 | cái | - Chất liệu: Thép 5K - Đường kính: DN80/Ø90 | Bảo hành 12 tháng | |
| 5 | Tê hàn Ø90 | 4 | cái | - Chất liệu: Thép 5K - Đường kính: DN80/Ø90 | Bảo hành 12 tháng | |
| 6 | Co hàn Ø60 | 4 | cái | - Chất liệu: Thép 5K - Đường kính: DN50/Ø60 | Bảo hành 12 tháng | |
| 7 | Mặt bích hàn Ø90 | 12 | cái | - Chất liệu: Thép 5K - Đường kính: DN80/Ø90 | Bảo hành 12 tháng | |
| 8 | Ron đệm cao su Ø90 | 6 | cái | - Chất liệu: Cao su - Đường kính: DN80/Ø90 | Bảo hành 12 tháng | |
| 9 | Bulong 14x 50mm | 24 | bộ | - Chất liệu: Thép mạ kẽm - Loại M14 | Bảo hành 12 tháng | |
| 10 | Tủ điện điều khiển máy Diesel | 1 | cái | - Kích thước vỏ tủ: 600 x 400 x 200 (mm), dày 0.8mm - Điều khiển máy bơm động cơ Diesel - Chế độ: Manual - Off | Bảo hành 12 tháng | |
| 11 | Van một chiều Ø90 (DN80) | 1 | cái | - Kích thước: DN80/ Ø90 - Vật liệu: thân gang, đĩa gang, roong EPDM - Kiểu van: Van 1 chiều lá lật - Áp lực làm việc: PN16 - Kết nối: Lắp mặt bích | Bảo hành 12 tháng | |
| 12 | Van khóa tay gạt Ø90 (DN80) | 1 | cái | - Kích thước: DN80/ Ø90 - Vật liệu: thân gang, đĩa inox 304, roong EPDM - Kiểu van: Van bướm tay gạt - Áp lực làm việc: PN16 - Kết nối: Lắp mặt bích | Bảo hành 12 tháng | |
| 13 | Lúp bê lọc rác Ø90 (DN80) | 1 | cái | - Kích thước: DN80/ Ø90 - Vật liệu: thân gang, đĩa gang, roong EPDM - Áp lực làm việc: PN16 - Kết nối: Lắp mặt bích | Bảo hành 12 tháng | |
| 14 | Chống rung Ø90 (DN80) | 1 | bộ | - Kích thước: DN80/ Ø90 - Vật liệu: thân EPDM, mặt bích thép mạ kẽm - Áp lực làm việc: PN16 - Kết nối: Lắp mặt bích | Bảo hành 12 tháng | |
| 15 | Trụ chữa cháy ngoài nhà Ø114 | 1 | cái | - Trụ tiếp nước Ø114 (DN100) - Kết nối mặt bích: DN100 - Vật liệu: thép, gang đúc | Bảo hành 12 tháng | |
| 16 | Tủ chữa cháy vách tường | 4 | cái | - Kích thước: D600 x R400 x S200 (mm) - Chất liệu: Tôn thép, dày 0.8mm - Được sơn tĩnh điện 2 lớp, màu đỏ - Có cửa kính và khóa | Bảo hành 12 tháng | |
| 17 | Cuộn vòi chữa cháy Ø50, dài 20m | 4 | cuộn | - Chất liệu ngoài: 40% sợi chỉ ngang Filament, 60% sợi Polyester - Chất liệu trong: Tráng PVC - Đường kính vòi: 50 (mm) - Chiều dài: 20 (m) - Áp suất làm việc: 16 (bar) - Bao gồm: khớp nối bằng nhôm hợp kim, độ cứng cao | Bảo hành 12 tháng | |
| 18 | Van góc chữa cháy Ø50 | 4 | cái | - Chất liệu: Gang đúc - Áp suất làm việc: > 2.0Mpa - Màu sắc: Đỏ - Sản xuất theo tiêu chuẩn: TCVN 5739-1993 | Bảo hành 12 tháng | |
| 19 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 | 4 | cái | - Kích thước: Ø50 | Bảo hành 12 tháng | |
| 20 | Cùm treo ống Ø90 | 13 | cái | - Chất liệu: Thép mạ kẽm - Loại: Cùm U | Bảo hành 12 tháng | |
| 21 | Sắt V5 ke đỡ ống Ø90 | 5 | bộ | - Chất liệu: thép V50x2.5 - Kích thước: dài 30 (cm) | Bảo hành 12 tháng | |
| 22 | Cao su non | 20 | cuộn | - Loại: Keo lụa quấn ống nước chất lượng cao - Chất liệu: PTFE - Kích thước: 0.075 mm x 1/2" x 10m - Màu sắc: Ruột màu trắng, vỏ nhựa (tùy chọn) | Bảo hành 12 tháng | |
| 23 | Que hàn 3.2mm | 5 | hộp | - Que hàn loại 3.2mm - Loại hộp 1kg - Khả năng chống gỉ và cơ tính cao | Bảo hành 12 tháng | |
| 24 | Sơn lót bám kẽm | 10 | kg | - Bám dính tốt trên bề mặt thép - Chống ăn mòn - Bao gồm dung môi và phụ gia | Bảo hành 12 tháng | |
| 25 | Sơn đỏ đường ống | 10 | kg | - Bao gồm dung môi và phụ gia | Bảo hành 12 tháng | |
| 26 | Vật tư phụ | 1 | bộ | - Tacke, ốc vít, bulon các loại - Băng keo, dây điện, ống bảo vệ dây, silicon - Gối kê máy bơm | Bảo hành 12 tháng | |
| 27 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn vận hành hệ thống | 1 | hệ thống | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn vận hành hệ thống | Bảo hành 12 tháng | |
| 28 | Kim thu sét bán kính bảo vệ Pr=101m | 1 | kim | - Bán kính bảo vệ: 101m - Cấp bảo vệ: cấp 3 - Tiêu chuẩn: NFC 17.102, CE, GOST | Bảo hành 12 tháng | |
| 29 | Cáp đồng trần thoát sét 50mm² | 80 | m | - Loại cáp đồng trần: Ø50 | Bảo hành 12 tháng | |
| 30 | Trụ đỡ kim thu sét ống kẽm Ø42= 6m+ đế đỡ | 1 | cái | - Chất liệu: sắt tráng kẽm - Kích thước: 42, dày 2.6mm, dài 6000mm - Chất liệu: Thép, sơn tĩnh điện - Kích thước: 500 x 500mm, dày 5mm | Bảo hành 12 tháng | |
| 31 | Khoan giếng thoát sét sâu 20m | 2 | cái | - Độ sâu: 20 (mét) - Bao gồm chống ống và phụ kiện kết nối | Bảo hành 12 tháng | |
| 32 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng | 2 | cọc | - Chất liệu: thép mạ đồng - Kích thước: Ø16, dài 2400 mm | Bảo hành 12 tháng | |
| 33 | Hàn hóa nhiệt | 2 | mối | - Tải dòng sét và dòng sự cố cao hơn bản thân dây dẫn do mối nối có tiết diện lớn hơn - Mối hàn không bị gia tăng điện trở theo thời gian | Bảo hành 12 tháng | |
| 34 | Cáp neo trụ đỡ kim thu sét 6mm | 30 | m | - Chất liệu: Cáp lụa Inox 304 - Đường kính Ø6 | Bảo hành 12 tháng | |
| 35 | Ốc xiết cáp đồng | 10 | cái | - Chất liệu: Đồng nguyên chất - Loại siết cáp lụa, cáp đồng trần | Bảo hành 12 tháng | |
| 36 | Tăng đơ giữ neo cáp | 4 | cái | + Chất liệu: Thép mạ kẽm + Để điều chỉnh độ căng của cáp | Bảo hành 12 tháng | |
| 37 | Ống luồn dây PVC Ø20 | 50 | m | - Đường kính: Ø20 | Bảo hành 12 tháng | |
| 38 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | cái | - Vật liệu chế tạo từ thép sơn tĩnh điện. - Kích thước hộp: 210 x 160 x 100mm - Cánh tủ sử dụng khóa bật - Thanh đồng đỏ bên trong 100x30x3mm - 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa | Bảo hành 12 tháng | |
| 39 | Vật tư phụ (que hàn, băng keo, đinh vít…) | 1 | lô | Vật tư phụ (que hàn, băng keo, đinh vít…) | Bảo hành 12 tháng | |
| 40 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn vận hành hệ thống | 1 | hệ thống | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn vận hành hệ thống | Bảo hành 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
320.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi