Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dũng Liệt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 14:31:00 đến ngày 2021-07-19 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,402,620,295 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ đường - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 8,9004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 15,4851 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 5,307 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 17,507 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - Phá dỡ đường bê tông | Chương V - E HSMT | 662,26 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 7,663 | 100m |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp bù móng mương, kè, lề, taluy đất cấp II tận dụng | Chương V - E HSMT | 7,4001 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 33,035 | 100m3 |
| 9 | Mua Đất cấp III đắp nền đường K95, bù móng | Chương V - E HSMT | 1.830,985 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 10,9979 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 11,158 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - E HSMT | 1,799 | 100m2 |
| 13 | Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 9.482,86 | m2 |
| 14 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 9.482,86 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.708,91 | m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát đệm móng rãnh | Chương V - E HSMT | 2,161 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V - E HSMT | 3,844 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 291,98 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 426,232 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 8,103 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 108,211 | m3 |
| 7 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 2.408,559 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 889,296 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 12,321 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 39,284 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 273,097 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 2.355,44 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,947 | m3 |
| 14 | Xây cửa xả bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,52 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,873 | m2 |
| C | RÃNH B800 | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Chương V - E HSMT | 0,771 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V - E HSMT | 1,2994 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 115,6457 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 362,708 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 24,3426 | m2 |
| 6 | Trát tường trong kênh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.676,213 | m2 |
| 7 | Láng kênh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 346,504 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6 | Chương V - E HSMT | 0,034 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Chương V - E HSMT | 0,3622 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Chương V - E HSMT | 0,1511 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,641 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 90 | 1cấu kiện |
| D | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 25,163 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 25,163 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Mặt đường cũ phá dỡ | Chương V - E HSMT | 8,1366 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Mặt đường cũ phá dỡ | Chương V - E HSMT | 8,1366 | 100m3/1km |
| E | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 15 (TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,56 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 45,65 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V - E HSMT | 25,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù móng rãnh, đường bằng đất tận dụng | Chương V - E HSMT | 0,0767 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 0,0514 | 100m3 |
| 6 | Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 133,1 | m2 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 133,1 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,96 | m3 |
| 9 | Đắp cát đệm móng rãnh | Chương V - E HSMT | 0,0714 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,1139 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,5684 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,6996 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 0,2278 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,341 | m3 |
| 15 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 75,94 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 30,376 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,4192 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 1,4486 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,5684 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 75,94 | 1cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 47,2206 | m3 |
| 22 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 47,2206 | m3 |
| 23 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 28,78m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 47,2206 | m3 |
| 24 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 41,6198 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 41,6198 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 28,78m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 41,6198 | m3 |
| 27 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,5063 | tấn |
| 28 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 1,5063 | tấn |
| 29 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 28,78m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 1,5063 | tấn |
| 30 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,387 | m3 |
| 31 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,387 | m3 |
| 32 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 28,78m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,387 | m3 |
| 33 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 7,5348 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 7,5348 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 28,78m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 7,5348 | 1000v |
| 36 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 17,304 | tấn |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 17,304 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 28,78m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 17,304 | tấn |
| 39 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 65,49 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 65,49 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 28,78m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 65,49 | m3 |
| F | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 16 (TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,45 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 25,43 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V - E HSMT | 11,97 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0427 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 0,4933 | 100m |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 7 | Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 117,61 | m2 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 117,61 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 21,17 | m3 |
| 10 | Đắp cát đệm móng rãnh | Chương V - E HSMT | 0,0513 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,0915 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,7743 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,7133 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 0,1831 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,6853 | m3 |
| 16 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 42,721 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,309 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,3186 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,9518 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,7743 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 61,03 | 1cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 30,807 | m3 |
| 23 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 30,807 | m3 |
| 24 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 16.01m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 30,807 | m3 |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 25,9272 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 25,9272 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 16.01m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 25,9272 | m3 |
| 28 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,847 | tấn |
| 29 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,847 | tấn |
| 30 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 16.01m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,847 | tấn |
| 31 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,286 | m3 |
| 32 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,286 | m3 |
| 33 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 16.01m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,286 | m3 |
| 34 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 3,1466 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 3,1466 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 16.01m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 3,1466 | 1000v |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 11,3959 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 11,3959 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 16.01m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 11,3959 | tấn |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 28,6169 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 28,6169 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 16.01m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 28,6169 | m3 |
| G | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 33 (TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 60,51 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V - E HSMT | 25,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0894 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 0,1141 | 100m |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 7 | Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 117,08 | m2 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 117,08 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 21,2 | m3 |
| 10 | Đắp cát đệm móng rãnh | Chương V - E HSMT | 0,0684 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,1715 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 17,6152 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,2028 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 94,627 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 29,116 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,4018 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 1,3885 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,1715 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 72,79 | 1cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 24,0123 | m3 |
| 23 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 24,0123 | m3 |
| 24 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 9.67m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 24,0123 | m3 |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 23,4012 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 23,4012 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 9.67m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 23,4012 | m3 |
| 28 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,8191 | tấn |
| 29 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,8191 | tấn |
| 30 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 9.67m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,8191 | tấn |
| 31 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,1964 | m3 |
| 32 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,1964 | m3 |
| 33 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 9.67m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,1964 | m3 |
| 34 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 5,4962 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 5,4962 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 9.67m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 5,4962 | 1000v |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 9,4428 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 9,4428 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 9.67m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 9,4428 | tấn |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 43,7502 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 43,7502 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 9.67m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 43,7502 | m3 |
| H | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 34 (TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 97,16 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông - Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V - E HSMT | 38,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 7 | Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 178,67 | m2 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 178,67 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 32,16 | m3 |
| 10 | Đắp cát đệm móng rãnh | Chương V - E HSMT | 0,1024 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,1635 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,7302 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 26,3707 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 0,3269 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,7947 | m3 |
| 16 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 141,661 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 43,588 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,6015 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 2,0787 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,7302 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 108,97 | 1cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 44,6407 | m3 |
| 23 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 44,6407 | m3 |
| 24 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 28.23m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 44,6407 | m3 |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 44,5124 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 44,5124 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 28.23m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 44,5124 | m3 |
| 28 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,5523 | tấn |
| 29 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 1,5523 | tấn |
| 30 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 28.23m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 1,5523 | tấn |
| 31 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,3765 | m3 |
| 32 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,3765 | m3 |
| 33 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 28.23m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,3765 | m3 |
| 34 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 10,4167 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 10,4167 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 28.23m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 10,4167 | 1000v |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 18,0024 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 18,0024 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 28.23m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 18,0024 | tấn |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 89,1717 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 89,1717 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 28.23m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 89,1717 | m3 |
| I | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 35 (TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,69 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 85,59 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông - Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V - E HSMT | 27,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 0,646 | 100m |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 0,1434 | 100m3 |
| 7 | Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 224,89 | m2 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 224,89 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 40,48 | m3 |
| 10 | Đắp cát đệm móng rãnh | Chương V - E HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,1663 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,9709 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 28,7844 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 0,3326 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,8787 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 153,0144 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 44,352 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,6121 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 2,1151 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,9709 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 110,88 | 1cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 59,9048 | m3 |
| 23 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 59,9048 | m3 |
| 24 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 29.19m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 59,9048 | m3 |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 49,2903 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 49,2903 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 29.19m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 49,2903 | m3 |
| 28 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,5905 | tấn |
| 29 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 1,5905 | tấn |
| 30 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 29.19m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 1,5905 | tấn |
| 31 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,4643 | m3 |
| 32 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,4643 | m3 |
| 33 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 29.19m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,4643 | m3 |
| 34 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 11,4493 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 11,4493 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 29.19m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 11,4493 | 1000v |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 20,609 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 20,609 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 29.19m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 20,609 | tấn |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 70,5626 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 70,5626 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 29.19m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 70,5626 | m3 |
| J | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 42 (TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,56 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 33,63 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V - E HSMT | 27,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0566 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 6 | Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 131,4 | m2 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 131,4 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,65 | m3 |
| 9 | Đắp cát đệm móng rãnh | Chương V - E HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,1039 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,6879 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,6186 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 0,2078 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,0474 | m3 |
| 15 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 48,482 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,778 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,3615 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 1,0802 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,6879 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 69,26 | 1cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 26,8434 | m3 |
| 22 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 26,8434 | m3 |
| 23 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 9.63m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 26,8434 | m3 |
| 24 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 19,4567 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 19,4567 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 9.63m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 19,4567 | m3 |
| 27 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,6393 | tấn |
| 28 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,6393 | tấn |
| 29 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 9.63m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,6393 | tấn |
| 30 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,2129 | m3 |
| 31 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,2129 | m3 |
| 32 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 9.63m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,2129 | m3 |
| 33 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,375 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 2,375 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 9.63m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 2,375 | 1000v |
| 36 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 8,5275 | tấn |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 8,5275 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 9.63m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 8,5275 | tấn |
| 39 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 31,6728 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 31,6728 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 9.63m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 31,6728 | m3 |
| K | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 45 (TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,66 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 81,4 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V - E HSMT | 38,46 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 0,1265 | 100m |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1319 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 0,0568 | 100m3 |
| 7 | Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 170,68 | m2 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 170,68 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 30,72 | m3 |
| 10 | Đắp cát đệm móng rãnh | Chương V - E HSMT | 0,1055 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,1684 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,1422 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,2481 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 0,3367 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,9386 | m3 |
| 16 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 114,4848 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 44,896 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,6196 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 2,1411 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,1422 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 112,24 | 1cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 45,502 | m3 |
| 23 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 45,502 | m3 |
| 24 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 28.59m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 45,502 | m3 |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 42,5488 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 42,5488 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 28.59m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 42,5488 | m3 |
| 28 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,6031 | tấn |
| 29 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 1,6031 | tấn |
| 30 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 28.59m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 1,6031 | tấn |
| 31 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,3646 | m3 |
| 32 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,3646 | m3 |
| 33 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 28.59m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,3646 | m3 |
| 34 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 8,0194 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 8,0194 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 28.59m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 8,0194 | 1000v |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 17,2518 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 17,2518 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 28.59m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 17,2518 | tấn |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 77,2883 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 77,2883 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 28.59m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 77,2883 | m3 |
| L | KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,5503 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 1,9932 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 33,7472 | 100m |
| 4 | Làm giằng ngang cọc tre, dài ≤2,5m | Chương V - E HSMT | 12,2334 | 100m |
| 5 | Làm giằng dọc cọc tre, dài >2,5m | Chương V - E HSMT | 4,2584 | 100m |
| 6 | Vải bạt chống thấm | Chương V - E HSMT | 4,0075 | 100m2 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,9932 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 4,761 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 4,761 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 4,761 | 100m3/1km |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - E HSMT | 23,339 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre D8, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 145,871 | 100m |
| 13 | Ván khuôn móng tường kè | Chương V - E HSMT | 1,778 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường kè, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 5,335 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng tường kè, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 2,475 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng tường kè, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 3,407 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,339 | m3 |
| 18 | Bê tông thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 157,9299 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 155,596 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1323 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 2,544 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 7,532 | tấn |
| 23 | Bê tông thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 121,8315 | m3 |
| 24 | Bê tông tường kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 120,031 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 24,21 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,1852 | 100m |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 28 | Lan can bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 1.064,9841 | kg |
| 29 | Mua Inox 304 làm lan can | Chương V - E HSMT | 12,5834 | kg |
| 30 | Chân chụp Inox + LK thép chờ | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8603931E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.720786E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hạng mục công trình tương tự (thi công nền đường, mặt đường Bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, tường kè bê tông) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.364.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi