Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727282-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dũng Liệt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210710299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 14:31:00 đến ngày 2021-07-19 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,402,620,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn, hữu cơ đường - Cấp đất I Chương V - E HSMT 8,9004 100m3
2 Đào móng rãnh, kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 15,4851 100m3
3 Đào khuôn đường - Cấp đất II Chương V - E HSMT 5,307 100m3
4 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 17,507 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - Phá dỡ đường bê tông Chương V - E HSMT 662,26 m3
6 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Chương V - E HSMT 7,663 100m
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp bù móng mương, kè, lề, taluy đất cấp II tận dụng Chương V - E HSMT 7,4001 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 33,035 100m3
9 Mua Đất cấp III đắp nền đường K95, bù móng Chương V - E HSMT 1.830,985 m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 10,9979 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - E HSMT 11,158 100m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V - E HSMT 1,799 100m2
13 Ni lông chống mất nước Chương V - E HSMT 9.482,86 m2
14 Đánh bóng mặt đường Chương V - E HSMT 9.482,86 m2
15 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 1.708,91 m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát đệm móng rãnh Chương V - E HSMT 2,161 100m3
2 Ván khuôn móng rãnh Chương V - E HSMT 3,844 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 291,98 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 426,232 m3
5 Ván khuôn cổ rãnh Chương V - E HSMT 8,103 100m2
6 Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 108,211 m3
7 Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 2.408,559 m2
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 889,296 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V - E HSMT 12,321 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Chương V - E HSMT 39,284 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 273,097 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 2.355,44 1cấu kiện
13 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 1,947 m3
14 Xây cửa xả bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 0,52 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 3,873 m2
C RÃNH B800
1 Đắp cát công trình Chương V - E HSMT 0,771 100m3
2 Ván khuôn móng rãnh Chương V - E HSMT 1,2994 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 115,6457 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 362,708 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V - E HSMT 24,3426 m2
6 Trát tường trong kênh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 1.676,213 m2
7 Láng kênh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 346,504 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,348 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6 Chương V - E HSMT 0,034 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 Chương V - E HSMT 0,3622 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 Chương V - E HSMT 0,1511 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 3,641 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 90 1cấu kiện
D VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 25,163 100m3
2 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V - E HSMT 25,163 100m3/1km
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Mặt đường cũ phá dỡ Chương V - E HSMT 8,1366 100m3
4 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Mặt đường cũ phá dỡ Chương V - E HSMT 8,1366 100m3/1km
E NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 15 (TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU)
1 Đào khuôn đường - Cấp đất II Chương V - E HSMT 1,56 1m3
2 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 45,65 1m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - Phá dỡ mặt đường cũ Chương V - E HSMT 25,95 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù móng rãnh, đường bằng đất tận dụng Chương V - E HSMT 0,0767 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - E HSMT 0,0514 100m3
6 Ni lông chống mất nước Chương V - E HSMT 133,1 m2
7 Đánh bóng mặt đường Chương V - E HSMT 133,1 m2
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 23,96 m3
9 Đắp cát đệm móng rãnh Chương V - E HSMT 0,0714 100m3
10 Ván khuôn móng dài Chương V - E HSMT 0,1139 100m2
11 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 9,5684 m3
12 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 13,6996 m3
13 Ván khuôn cổ rãnh Chương V - E HSMT 0,2278 100m2
14 Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 3,341 m3
15 Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 75,94 m2
16 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 30,376 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V - E HSMT 0,4192 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Chương V - E HSMT 1,4486 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 9,5684 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 75,94 1cấu kiện
21 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 47,2206 m3
22 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 47,2206 m3
23 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 28,78m tiếp theo Chương V - E HSMT 47,2206 m3
24 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V - E HSMT 41,6198 m3
25 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 41,6198 m3
26 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 28,78m tiếp theo Chương V - E HSMT 41,6198 m3
27 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 1,5063 tấn
28 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 1,5063 tấn
29 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 28,78m tiếp theo Chương V - E HSMT 1,5063 tấn
30 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 0,387 m3
31 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 0,387 m3
32 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 28,78m tiếp theo Chương V - E HSMT 0,387 m3
33 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 7,5348 1000v
34 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 7,5348 1000v
35 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 28,78m tiếp theo Chương V - E HSMT 7,5348 1000v
36 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V - E HSMT 17,304 tấn
37 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 17,304 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 28,78m tiếp theo Chương V - E HSMT 17,304 tấn
39 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V - E HSMT 65,49 m3
40 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 65,49 m3
41 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 28,78m tiếp theo Chương V - E HSMT 65,49 m3
F NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 16 (TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU)
1 Đào khuôn đường - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,45 1m3
2 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 25,43 1m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - Phá dỡ mặt đường cũ Chương V - E HSMT 11,97 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 0,0427 100m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Chương V - E HSMT 0,4933 100m
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - E HSMT 0,0276 100m3
7 Ni lông chống mất nước Chương V - E HSMT 117,61 m2
8 Đánh bóng mặt đường Chương V - E HSMT 117,61 m2
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 21,17 m3
10 Đắp cát đệm móng rãnh Chương V - E HSMT 0,0513 100m3
11 Ván khuôn móng dài Chương V - E HSMT 0,0915 100m2
12 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 6,7743 m3
13 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 6,7133 m3
14 Ván khuôn cổ rãnh Chương V - E HSMT 0,1831 100m2
15 Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 2,6853 m3
16 Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 42,721 m2
17 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 18,309 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V - E HSMT 0,3186 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Chương V - E HSMT 0,9518 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 6,7743 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 61,03 1cấu kiện
22 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 30,807 m3
23 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 30,807 m3
24 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 16.01m tiếp theo Chương V - E HSMT 30,807 m3
25 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V - E HSMT 25,9272 m3
26 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 25,9272 m3
27 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 16.01m tiếp theo Chương V - E HSMT 25,9272 m3
28 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 0,847 tấn
29 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 0,847 tấn
30 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 16.01m tiếp theo Chương V - E HSMT 0,847 tấn
31 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 0,286 m3
32 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 0,286 m3
33 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 16.01m tiếp theo Chương V - E HSMT 0,286 m3
34 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 3,1466 1000v
35 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 3,1466 1000v
36 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 16.01m tiếp theo Chương V - E HSMT 3,1466 1000v
37 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V - E HSMT 11,3959 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 11,3959 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 16.01m tiếp theo Chương V - E HSMT 11,3959 tấn
40 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V - E HSMT 28,6169 m3
41 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 28,6169 m3
42 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 16.01m tiếp theo Chương V - E HSMT 28,6169 m3
G NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 33 (TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU)
1 Đào khuôn đường - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,3 1m3
2 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 60,51 1m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - Phá dỡ mặt đường cũ Chương V - E HSMT 25,25 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 0,0894 100m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Chương V - E HSMT 0,1141 100m
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - E HSMT 0,0387 100m3
7 Ni lông chống mất nước Chương V - E HSMT 117,08 m2
8 Đánh bóng mặt đường Chương V - E HSMT 117,08 m2
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 21,2 m3
10 Đắp cát đệm móng rãnh Chương V - E HSMT 0,0684 100m3
11 Ván khuôn móng dài Chương V - E HSMT 0,1092 100m2
12 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 9,1715 m3
13 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 17,6152 m3
14 Ván khuôn cổ rãnh Chương V - E HSMT 0,2184 100m2
15 Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 3,2028 m3
16 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 94,627 m2
17 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 29,116 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V - E HSMT 0,4018 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Chương V - E HSMT 1,3885 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 9,1715 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 72,79 1cấu kiện
22 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 24,0123 m3
23 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 24,0123 m3
24 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 9.67m tiếp theo Chương V - E HSMT 24,0123 m3
25 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V - E HSMT 23,4012 m3
26 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 23,4012 m3
27 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 9.67m tiếp theo Chương V - E HSMT 23,4012 m3
28 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 0,8191 tấn
29 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 0,8191 tấn
30 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 9.67m tiếp theo Chương V - E HSMT 0,8191 tấn
31 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 0,1964 m3
32 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 0,1964 m3
33 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 9.67m tiếp theo Chương V - E HSMT 0,1964 m3
34 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 5,4962 1000v
35 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 5,4962 1000v
36 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 9.67m tiếp theo Chương V - E HSMT 5,4962 1000v
37 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V - E HSMT 9,4428 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 9,4428 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 9.67m tiếp theo Chương V - E HSMT 9,4428 tấn
40 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V - E HSMT 43,7502 m3
41 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 43,7502 m3
42 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 9.67m tiếp theo Chương V - E HSMT 43,7502 m3
H NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 34 (TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU)
1 Đào khuôn đường - Cấp đất II Chương V - E HSMT 2,4 1m3
2 Đào móng rãnh, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 97,16 1m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông - Phá dỡ mặt đường cũ Chương V - E HSMT 38,9 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 0,143 100m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Chương V - E HSMT 0,05 100m
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - E HSMT 0,0462 100m3
7 Ni lông chống mất nước Chương V - E HSMT 178,67 m2
8 Đánh bóng mặt đường Chương V - E HSMT 178,67 m2
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 32,16 m3
10 Đắp cát đệm móng rãnh Chương V - E HSMT 0,1024 100m3
11 Ván khuôn móng dài Chương V - E HSMT 0,1635 100m2
12 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 13,7302 m3
13 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 26,3707 m3
14 Ván khuôn cổ rãnh Chương V - E HSMT 0,3269 100m2
15 Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 4,7947 m3
16 Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 141,661 m2
17 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 43,588 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V - E HSMT 0,6015 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Chương V - E HSMT 2,0787 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 13,7302 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 108,97 1cấu kiện
22 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 44,6407 m3
23 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 44,6407 m3
24 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 28.23m tiếp theo Chương V - E HSMT 44,6407 m3
25 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V - E HSMT 44,5124 m3
26 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 44,5124 m3
27 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 28.23m tiếp theo Chương V - E HSMT 44,5124 m3
28 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 1,5523 tấn
29 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 1,5523 tấn
30 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 28.23m tiếp theo Chương V - E HSMT 1,5523 tấn
31 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 0,3765 m3
32 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 0,3765 m3
33 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 28.23m tiếp theo Chương V - E HSMT 0,3765 m3
34 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 10,4167 1000v
35 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 10,4167 1000v
36 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 28.23m tiếp theo Chương V - E HSMT 10,4167 1000v
37 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V - E HSMT 18,0024 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 18,0024 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 28.23m tiếp theo Chương V - E HSMT 18,0024 tấn
40 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V - E HSMT 89,1717 m3
41 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 89,1717 m3
42 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 28.23m tiếp theo Chương V - E HSMT 89,1717 m3
I NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 35 (TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU)
1 Đào khuôn đường - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,69 1m3
2 Đào móng rãnh, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 85,59 1m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông - Phá dỡ mặt đường cũ Chương V - E HSMT 27,04 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 0,1575 100m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Chương V - E HSMT 0,646 100m
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - E HSMT 0,1434 100m3
7 Ni lông chống mất nước Chương V - E HSMT 224,89 m2
8 Đánh bóng mặt đường Chương V - E HSMT 224,89 m2
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 40,48 m3
10 Đắp cát đệm móng rãnh Chương V - E HSMT 0,1042 100m3
11 Ván khuôn móng dài Chương V - E HSMT 0,1663 100m2
12 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 13,9709 m3
13 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 28,7844 m3
14 Ván khuôn cổ rãnh Chương V - E HSMT 0,3326 100m2
15 Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 4,8787 m3
16 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 153,0144 m2
17 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 44,352 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V - E HSMT 0,6121 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Chương V - E HSMT 2,1151 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 13,9709 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 110,88 1cấu kiện
22 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 59,9048 m3
23 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 59,9048 m3
24 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 29.19m tiếp theo Chương V - E HSMT 59,9048 m3
25 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V - E HSMT 49,2903 m3
26 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 49,2903 m3
27 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 29.19m tiếp theo Chương V - E HSMT 49,2903 m3
28 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 1,5905 tấn
29 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 1,5905 tấn
30 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 29.19m tiếp theo Chương V - E HSMT 1,5905 tấn
31 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 0,4643 m3
32 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 0,4643 m3
33 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 29.19m tiếp theo Chương V - E HSMT 0,4643 m3
34 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 11,4493 1000v
35 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 11,4493 1000v
36 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 29.19m tiếp theo Chương V - E HSMT 11,4493 1000v
37 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V - E HSMT 20,609 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 20,609 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 29.19m tiếp theo Chương V - E HSMT 20,609 tấn
40 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V - E HSMT 70,5626 m3
41 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 70,5626 m3
42 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 29.19m tiếp theo Chương V - E HSMT 70,5626 m3
J NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 42 (TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU)
1 Đào khuôn đường - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,56 1m3
2 Đào móng rãnh, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 33,63 1m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - Phá dỡ mặt đường cũ Chương V - E HSMT 27,35 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 0,0566 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - E HSMT 0,081 100m3
6 Ni lông chống mất nước Chương V - E HSMT 131,4 m2
7 Đánh bóng mặt đường Chương V - E HSMT 131,4 m2
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 23,65 m3
9 Đắp cát đệm móng rãnh Chương V - E HSMT 0,0582 100m3
10 Ván khuôn móng dài Chương V - E HSMT 0,1039 100m2
11 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 7,6879 m3
12 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 7,6186 m3
13 Ván khuôn cổ rãnh Chương V - E HSMT 0,2078 100m2
14 Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 3,0474 m3
15 Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 48,482 m2
16 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 20,778 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V - E HSMT 0,3615 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Chương V - E HSMT 1,0802 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 7,6879 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 69,26 1cấu kiện
21 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 26,8434 m3
22 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 26,8434 m3
23 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 9.63m tiếp theo Chương V - E HSMT 26,8434 m3
24 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V - E HSMT 19,4567 m3
25 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 19,4567 m3
26 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 9.63m tiếp theo Chương V - E HSMT 19,4567 m3
27 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 0,6393 tấn
28 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 0,6393 tấn
29 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 9.63m tiếp theo Chương V - E HSMT 0,6393 tấn
30 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 0,2129 m3
31 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 0,2129 m3
32 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 9.63m tiếp theo Chương V - E HSMT 0,2129 m3
33 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 2,375 1000v
34 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 2,375 1000v
35 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 9.63m tiếp theo Chương V - E HSMT 2,375 1000v
36 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V - E HSMT 8,5275 tấn
37 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 8,5275 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 9.63m tiếp theo Chương V - E HSMT 8,5275 tấn
39 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V - E HSMT 31,6728 m3
40 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 31,6728 m3
41 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 9.63m tiếp theo Chương V - E HSMT 31,6728 m3
K NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 45 (TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU)
1 Đào khuôn đường - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,66 1m3
2 Đào móng rãnh, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 81,4 1m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - Phá dỡ mặt đường cũ Chương V - E HSMT 38,46 m3
4 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Chương V - E HSMT 0,1265 100m
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 0,1319 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - E HSMT 0,0568 100m3
7 Ni lông chống mất nước Chương V - E HSMT 170,68 m2
8 Đánh bóng mặt đường Chương V - E HSMT 170,68 m2
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 30,72 m3
10 Đắp cát đệm móng rãnh Chương V - E HSMT 0,1055 100m3
11 Ván khuôn móng dài Chương V - E HSMT 0,1684 100m2
12 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 14,1422 m3
13 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 20,2481 m3
14 Ván khuôn cổ rãnh Chương V - E HSMT 0,3367 100m2
15 Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 4,9386 m3
16 Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 114,4848 m2
17 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 44,896 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V - E HSMT 0,6196 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Chương V - E HSMT 2,1411 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 14,1422 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 112,24 1cấu kiện
22 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 45,502 m3
23 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 45,502 m3
24 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 28.59m tiếp theo Chương V - E HSMT 45,502 m3
25 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V - E HSMT 42,5488 m3
26 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 42,5488 m3
27 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 28.59m tiếp theo Chương V - E HSMT 42,5488 m3
28 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 1,6031 tấn
29 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 1,6031 tấn
30 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 28.59m tiếp theo Chương V - E HSMT 1,6031 tấn
31 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 0,3646 m3
32 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 0,3646 m3
33 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 28.59m tiếp theo Chương V - E HSMT 0,3646 m3
34 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 8,0194 1000v
35 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 8,0194 1000v
36 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 28.59m tiếp theo Chương V - E HSMT 8,0194 1000v
37 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V - E HSMT 17,2518 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 17,2518 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 28.59m tiếp theo Chương V - E HSMT 17,2518 tấn
40 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V - E HSMT 77,2883 m3
41 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 77,2883 m3
42 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 28.59m tiếp theo Chương V - E HSMT 77,2883 m3
L KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 1,5503 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 1,9932 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 33,7472 100m
4 Làm giằng ngang cọc tre, dài ≤2,5m Chương V - E HSMT 12,2334 100m
5 Làm giằng dọc cọc tre, dài >2,5m Chương V - E HSMT 4,2584 100m
6 Vải bạt chống thấm Chương V - E HSMT 4,0075 100m2
7 Đào xúc đất - Cấp đất I Chương V - E HSMT 1,9932 100m3
8 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 4,761 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 4,761 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Chương V - E HSMT 4,761 100m3/1km
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V - E HSMT 23,339 m3
12 Đóng cọc tre D8, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 145,871 100m
13 Ván khuôn móng tường kè Chương V - E HSMT 1,778 100m2
14 Ván khuôn tường kè, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 5,335 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng tường kè, ĐK 12mm Chương V - E HSMT 2,475 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng tường kè, ĐK 14mm Chương V - E HSMT 3,407 tấn
17 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 23,339 m3
18 Bê tông thương phẩm M250 Chương V - E HSMT 157,9299 m3
19 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 155,596 m3
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,1323 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 2,544 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 7,532 tấn
23 Bê tông thương phẩm M250 Chương V - E HSMT 121,8315 m3
24 Bê tông tường kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 120,031 m3
25 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - E HSMT 24,21 m2
26 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 0,1852 100m
27 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V - E HSMT 0,0067 100m3
28 Lan can bằng Inox 304 Chương V - E HSMT 1.064,9841 kg
29 Mua Inox 304 làm lan can Chương V - E HSMT 12,5834 kg
30 Chân chụp Inox + LK thép chờ Chương V - E HSMT 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8603931E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.720786E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hạng mục công trình tương tự (thi công nền đường, mặt đường Bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, tường kè bê tông) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.364.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->