Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Thái Nguyên. Hạng mục: Nhà khoa khám bệnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727319-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lao và bệnh phổi Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Thái Nguyên. Hạng mục: Nhà khoa khám bệnh
Số hiệu KHLCNT 20210711763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (từ nguồn kinh phí sự nghiệp y tế năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 14:29:00 đến ngày 2021-07-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,619,714,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khoa Khám Bệnh
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 148,75 m2
2 Tháo dỡ sen hoa cửa 67,473 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính 77,205 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 1.181,981 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài 893,9877 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 880,6933 m2
7 Phá dỡ nền bê tông lót + gạch lát 63,0949 m3
8 Phá dỡ nền gạch lát cũ 359,89 m2
9 Phá dỡ granito bậc cầu thang 17,6152 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường 269,082 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,5708 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,4776 m3
13 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 7,6115 100m2
14 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 2 tấn
15 Lắp dựng lại xà gồ thép 1 tấn
16 Lợp lại mái tôn 1,9362 100m2
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 82,7372 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T 82,7372 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 3,8216 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 14,19 m3
21 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 49,3897 m3
22 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 902,7417 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 880,6933 m2
24 Lát nền, sàn, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 937,01 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm vữa XM mác 75 64,1 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600 mm, vữa XM mác 75 1.436,583 m2
27 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh 44,1075 m2
28 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 64,1 m2
29 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ dày từ 1-1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí 62,16 m2
30 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ dày từ 1-1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí 21,84 m2
31 Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ dày từ 1-1,8mm, kinh dày 6,38mm, phụ kiện kim khí 56,278 m2
32 Vách kính khung nhôm hệ kính dán an toàn 6.38 mm 18,877 m2
33 Vách kính cường lực và khung inox 13,896 m2
34 Lan can, sen hoa inox 304 526,2631 kg
35 Lắp dựng sen hoa, lan can 52,848 m2
36 Sản xuất lắp dựng tấm Compact HPL 12,16 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 880,6933 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 885,7977 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,4142 100m2
40 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 17,6152 m2
B HẠNG MỤC: KHU MỞ RỘNG ĐÓN TIẾP BỆNH NHÂN
1 Cọc bê tông đúc sẵn 25x25 cm (4D16 mác 250 - bao gồm cả vận chuyển) 618 m
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II 6,18 100m
3 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 60 1 mối nối
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,125 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 118,846 1m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 36,7761 1m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2392 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 7,3397 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7284 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6011 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,6492 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 18,4386 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,382 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2603 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7203 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 4,2023 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,7351 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,0418 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5144 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,5144 100m3/1km
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 11,0052 m3
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,1798 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,154 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6267 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,6474 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 9,0605 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,213 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3978 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,3676 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 1,5651 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,8075 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,0364 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 15,2285 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 42,5977 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 5,3252 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1513 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0797 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,03 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,9406 m3
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 86,1404 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 165,8286 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 96,614 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 96,614 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 250,4908 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,5985 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 303,31 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 53,44 m
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 337,2235 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 250,4908 m2
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,6466 tấn
51 Gia công xà gồ thép hộp 1,1222 tấn
52 Bu long D18 liên kết cột, vì kèo với tường, nền 27 bộ
53 Cột thép tròn 0,2414 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 125,0447 1m2
55 Lắp dựng cột thép các loại 0,2361 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,658 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép 1,1042 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.45 6,7877 100m2
59 Tôn úp nóc, úp sườn KT 0.47x600x1000 mm 114,43 m
60 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ dày từ 1-1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí 24,96 m2
61 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ dày từ 1-1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí 2,6 m2
62 Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ dày từ 1-1,8mm, kinh dày 6,38mm, phụ kiện kim khí 13,68 m2
63 Lan can, sen hoa inox 304 1.026,8502 kg
64 Lắp dựng sen hoa, lan can 75,98 m2
65 Phá dỡ bậc tam cấp 1,3095 m3
66 Phá lớp vữa trát bậc tam cấp 7,311 m2
67 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 1,4557 m3
68 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T 1,4557 m3
69 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 4,8253 1m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6888 m3
71 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 0,9708 m3
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao 2,2182 m3
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 13,212 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 4,2731 m2
75 Đục nhám mặt bê tông 4,2731 m2
76 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg 200 cấu kiện
77 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch 7,92 m3
78 Phá dỡ nền đáy rãnh thoát nước cũ 6,84 m3
79 Phá dỡ Nền láng vữa xi măng 68,4 m2
80 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 22,452 m3
81 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 22,452 m3
82 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 40,44 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,84 m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 7,92 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 72 m2
86 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 30 m2
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,428 100m2
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,4108 tấn
89 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 5,64 m3
90 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công 200 cái
91 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 68,4 m2
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 3 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 28 cái
3 Lắp đặt ô cắm đôi 48 cái
4 Chiết áp quạt trần 40 cái
5 Công tắc đôi 15 cái
6 Công tắc đơn 30 cái
7 Công tắc đảo chiều 2 cái
8 Tủ điện 200x300x150 mm 26 hộp
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 60 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 34 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 40 cái
12 Lắp đặt hộp nối kích thước 110x110x50 mm 16 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 157 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 250 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 850 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.350 m
17 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm 1.450 m
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Hút bể phốt 1 bể
2 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước 28 Công
3 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50 mm 0,7 100m
4 Van khóa PPR D50 mm 1 cái
5 Rắc co PPR D50 mm 1 cái
6 Tê nhựa PPR D50mm 5 cái
7 Măng xông nhựa PPR D50mm 18 cái
8 Cút nhựa PPR D50mm 12 cái
9 Chếch nhựa PPR D50mm 8 cái
10 Côn nhựa PPR D50/32mm 8 cái
11 Ống nhựa PPR PN10 D32 mm 0,6 100m
12 Tê nhựa PPR D50/32mm 12 cái
13 Van khóa PPR D32 mm 6 cái
14 Cút nhựa PPR D32mm 10 cái
15 Măng xông nhựa PPR D32mm 10 cái
16 Cút nhựa PPR D32/25mm 12 cái
17 Tê nhựa PPR D32mm 8 cái
18 Tê nhựa PPR D32/25mm 18 cái
19 Ống nhựa PPR PN10 D25 mm 1,15 100m
20 Măng xông nhựa PPR PN10 D25mm 21 cái
21 Cút nhựa PPR PN10 D25mm 5 cái
22 Cút ren nhựa PPR PN10 D25mm 30 cái
23 Nút bịt PPR D25mm 34 cái
24 Ống nhựa PPR PN20 D25 mm 0,18 100m
25 Cút ren nhựa PPR PN20 D25mm 4 cái
26 Van phao cơ 1 cái
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
28 Máy bơm nước 1 cái
29 Ống nhựa u.PVC D110mm 0,9 100m
30 Y nhựa thăm u.PVC D110mm 4 cái
31 Cút nhựa u.PVC D110mm 12 cái
32 Y nhựa u.PVC D110/90mm 8 cái
33 Côn thu u.PVC D110/90mm 4 cái
34 Măng xông nhựa u.PVC D110mm 7 cái
35 Ống nhựa u.PVC D90mm 0,7 100m
36 Măng xông nhựa u.PVC D90mm 12 cái
37 Cút nhựa u.PVC D90mm 6 cái
38 Tê nhựa u.PVC D90mm 5 cái
39 Chếch nhựa u.PVC D90mm 6 cái
40 Y nhựa u.PVC D90/76mm 7 cái
41 Côn nhựa u.PVC D90/76mm 7 cái
42 Nút bịt u. PVC D90mm 12 cái
43 Ống nhựa u.PVC D76mm 1,1 100m
44 Măng xông nhựa u.PVC D76mm 25 cái
45 Cút nhựa u.PVC D76mm 55 cái
46 Nút bịt nhựa u.PVC D76mm 10 cái
47 Ống nhựa u.PVC D60mm 0,6 100m
48 Măng xông nhựa u.PVC D60mm 15 cái
49 Y nhựa u.PVC D60mm 4 cái
50 Tê nhựa u.PVC D60mm 12 cái
51 Cút nhựa u.PVC D60mm 15 cái
52 Nút bịt nhựa u.PVC D60mm 5 cái
53 Lắp đặt gương soi 9 cái
54 Lắp đặt kệ kính 9 cái
55 Lắp đặt giá treo 9 cái
56 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 9 cái
57 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 4 bộ
58 Lắp đặt chậu xí bệt 10 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa xịt xí 10 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 10 bộ
61 Lắp đặt hộp đựng giấy 10 cái
62 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
63 Lắp đặt van xả tiểu nam 8 cái
64 Xi phông tiểu nam 16 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nữ 8 bộ
66 Lắp đặt van xả tiểu nữ 16 cái
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 10 bộ
68 Vòi rửa lavabo 20 bộ
69 Xi phông 9 cái
70 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 4 bộ
71 Thoát sàn D60 inox 14 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.929E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.385E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.466.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->