Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Thái Nguyên. Hạng mục: Nhà khoa khám bệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lao và bệnh phổi Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Thái Nguyên. Hạng mục: Nhà khoa khám bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (từ nguồn kinh phí sự nghiệp y tế năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 14:29:00 đến ngày 2021-07-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,619,714,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khoa Khám Bệnh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 148,75 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ sen hoa cửa | 67,473 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 77,205 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 1.181,981 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 893,9877 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 880,6933 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông lót + gạch lát | 63,0949 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 359,89 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ granito bậc cầu thang | 17,6152 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 269,082 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,5708 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,4776 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 7,6115 | 100m2 | |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 2 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng lại xà gồ thép | 1 | tấn | |
| 16 | Lợp lại mái tôn | 1,9362 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 82,7372 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 82,7372 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 3,8216 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 14,19 | m3 | |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | 49,3897 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 902,7417 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | 880,6933 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 937,01 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm vữa XM mác 75 | 64,1 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600 mm, vữa XM mác 75 | 1.436,583 | m2 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | 44,1075 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | 64,1 | m2 | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ dày từ 1-1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí | 62,16 | m2 | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ dày từ 1-1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí | 21,84 | m2 | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ dày từ 1-1,8mm, kinh dày 6,38mm, phụ kiện kim khí | 56,278 | m2 | |
| 32 | Vách kính khung nhôm hệ kính dán an toàn 6.38 mm | 18,877 | m2 | |
| 33 | Vách kính cường lực và khung inox | 13,896 | m2 | |
| 34 | Lan can, sen hoa inox 304 | 526,2631 | kg | |
| 35 | Lắp dựng sen hoa, lan can | 52,848 | m2 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng tấm Compact HPL | 12,16 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 880,6933 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 885,7977 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,4142 | 100m2 | |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | 17,6152 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: KHU MỞ RỘNG ĐÓN TIẾP BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Cọc bê tông đúc sẵn 25x25 cm (4D16 mác 250 - bao gồm cả vận chuyển) | 618 | m | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 6,18 | 100m | |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 60 | 1 mối nối | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,125 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 118,846 | 1m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 36,7761 | 1m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2392 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,3397 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7284 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6011 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6492 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 18,4386 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,382 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2603 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7203 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 4,2023 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,7351 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0418 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5144 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,5144 | 100m3/1km | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 11,0052 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,1798 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,154 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6267 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,6474 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 9,0605 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,213 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3978 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3676 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,5651 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,8075 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,0364 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 15,2285 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 42,5977 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,3252 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1513 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0797 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,03 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,9406 | m3 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 86,1404 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 165,8286 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 96,614 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 96,614 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 250,4908 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,5985 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | 303,31 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 53,44 | m | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 337,2235 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 250,4908 | m2 | |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,6466 | tấn | |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp | 1,1222 | tấn | |
| 52 | Bu long D18 liên kết cột, vì kèo với tường, nền | 27 | bộ | |
| 53 | Cột thép tròn | 0,2414 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,0447 | 1m2 | |
| 55 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2361 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,658 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1042 | tấn | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.45 | 6,7877 | 100m2 | |
| 59 | Tôn úp nóc, úp sườn KT 0.47x600x1000 mm | 114,43 | m | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ dày từ 1-1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí | 24,96 | m2 | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ dày từ 1-1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí | 2,6 | m2 | |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ dày từ 1-1,8mm, kinh dày 6,38mm, phụ kiện kim khí | 13,68 | m2 | |
| 63 | Lan can, sen hoa inox 304 | 1.026,8502 | kg | |
| 64 | Lắp dựng sen hoa, lan can | 75,98 | m2 | |
| 65 | Phá dỡ bậc tam cấp | 1,3095 | m3 | |
| 66 | Phá lớp vữa trát bậc tam cấp | 7,311 | m2 | |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,4557 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 1,4557 | m3 | |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,8253 | 1m3 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6888 | m3 | |
| 71 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 0,9708 | m3 | |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | 2,2182 | m3 | |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,212 | m2 | |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,2731 | m2 | |
| 75 | Đục nhám mặt bê tông | 4,2731 | m2 | |
| 76 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 200 | cấu kiện | |
| 77 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | 7,92 | m3 | |
| 78 | Phá dỡ nền đáy rãnh thoát nước cũ | 6,84 | m3 | |
| 79 | Phá dỡ Nền láng vữa xi măng | 68,4 | m2 | |
| 80 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 22,452 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 22,452 | m3 | |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 40,44 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,84 | m3 | |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 7,92 | m3 | |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 72 | m2 | |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 30 | m2 | |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,428 | 100m2 | |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,4108 | tấn | |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 5,64 | m3 | |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | 200 | cái | |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 68,4 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 28 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | 48 | cái | |
| 4 | Chiết áp quạt trần | 40 | cái | |
| 5 | Công tắc đôi | 15 | cái | |
| 6 | Công tắc đơn | 30 | cái | |
| 7 | Công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 8 | Tủ điện 200x300x150 mm | 26 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 60 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 34 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 40 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối kích thước 110x110x50 mm | 16 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 157 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 250 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 850 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.350 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | 1.450 | m | |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Hút bể phốt | 1 | bể | |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | 28 | Công | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50 mm | 0,7 | 100m | |
| 4 | Van khóa PPR D50 mm | 1 | cái | |
| 5 | Rắc co PPR D50 mm | 1 | cái | |
| 6 | Tê nhựa PPR D50mm | 5 | cái | |
| 7 | Măng xông nhựa PPR D50mm | 18 | cái | |
| 8 | Cút nhựa PPR D50mm | 12 | cái | |
| 9 | Chếch nhựa PPR D50mm | 8 | cái | |
| 10 | Côn nhựa PPR D50/32mm | 8 | cái | |
| 11 | Ống nhựa PPR PN10 D32 mm | 0,6 | 100m | |
| 12 | Tê nhựa PPR D50/32mm | 12 | cái | |
| 13 | Van khóa PPR D32 mm | 6 | cái | |
| 14 | Cút nhựa PPR D32mm | 10 | cái | |
| 15 | Măng xông nhựa PPR D32mm | 10 | cái | |
| 16 | Cút nhựa PPR D32/25mm | 12 | cái | |
| 17 | Tê nhựa PPR D32mm | 8 | cái | |
| 18 | Tê nhựa PPR D32/25mm | 18 | cái | |
| 19 | Ống nhựa PPR PN10 D25 mm | 1,15 | 100m | |
| 20 | Măng xông nhựa PPR PN10 D25mm | 21 | cái | |
| 21 | Cút nhựa PPR PN10 D25mm | 5 | cái | |
| 22 | Cút ren nhựa PPR PN10 D25mm | 30 | cái | |
| 23 | Nút bịt PPR D25mm | 34 | cái | |
| 24 | Ống nhựa PPR PN20 D25 mm | 0,18 | 100m | |
| 25 | Cút ren nhựa PPR PN20 D25mm | 4 | cái | |
| 26 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 28 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 29 | Ống nhựa u.PVC D110mm | 0,9 | 100m | |
| 30 | Y nhựa thăm u.PVC D110mm | 4 | cái | |
| 31 | Cút nhựa u.PVC D110mm | 12 | cái | |
| 32 | Y nhựa u.PVC D110/90mm | 8 | cái | |
| 33 | Côn thu u.PVC D110/90mm | 4 | cái | |
| 34 | Măng xông nhựa u.PVC D110mm | 7 | cái | |
| 35 | Ống nhựa u.PVC D90mm | 0,7 | 100m | |
| 36 | Măng xông nhựa u.PVC D90mm | 12 | cái | |
| 37 | Cút nhựa u.PVC D90mm | 6 | cái | |
| 38 | Tê nhựa u.PVC D90mm | 5 | cái | |
| 39 | Chếch nhựa u.PVC D90mm | 6 | cái | |
| 40 | Y nhựa u.PVC D90/76mm | 7 | cái | |
| 41 | Côn nhựa u.PVC D90/76mm | 7 | cái | |
| 42 | Nút bịt u. PVC D90mm | 12 | cái | |
| 43 | Ống nhựa u.PVC D76mm | 1,1 | 100m | |
| 44 | Măng xông nhựa u.PVC D76mm | 25 | cái | |
| 45 | Cút nhựa u.PVC D76mm | 55 | cái | |
| 46 | Nút bịt nhựa u.PVC D76mm | 10 | cái | |
| 47 | Ống nhựa u.PVC D60mm | 0,6 | 100m | |
| 48 | Măng xông nhựa u.PVC D60mm | 15 | cái | |
| 49 | Y nhựa u.PVC D60mm | 4 | cái | |
| 50 | Tê nhựa u.PVC D60mm | 12 | cái | |
| 51 | Cút nhựa u.PVC D60mm | 15 | cái | |
| 52 | Nút bịt nhựa u.PVC D60mm | 5 | cái | |
| 53 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | 9 | cái | |
| 55 | Lắp đặt giá treo | 9 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 9 | cái | |
| 57 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 4 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa xịt xí | 10 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 10 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 8 | cái | |
| 64 | Xi phông tiểu nam | 16 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 8 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | 16 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 68 | Vòi rửa lavabo | 20 | bộ | |
| 69 | Xi phông | 9 | cái | |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 71 | Thoát sàn D60 inox | 14 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.929E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.385E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.466.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi