Gói thầu: Thi công xây dựng cầu Vàm Bướm, xã An Xuyên, thành phố Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cầu Vàm Bướm, xã An Xuyên, thành phố Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 14:23:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,409,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẦU VÀM BƯỚM | |||
| 1 | Đóng thử cọc ống BTLT D350mm trên cạn | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTLT D350mm trên cạn | Chương V, E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc ống BTLT D350mm | Chương V, E-HSMT | 480 | M |
| 4 | Nối cọc ống BTLT đường kính D350mm | Chương V, E-HSMT | 32 | 1 mối nối |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,3415 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1678 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M350 không co ngót | Chương V, E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1622 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Chương V, E-HSMT | 1,7197 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm | Chương V, E-HSMT | 2,494 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V, E-HSMT | 0,882 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 34,134 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,968 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E-HSMT | 0,5824 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp cọc ống BTLT D350mm | Chương V, E-HSMT | 720 | M |
| 18 | Đóng thử cọc ống BTLT D350 | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Đóng cọc ống BTLT D350 trên mặt nước | Chương V, E-HSMT | 6,5756 | 100m |
| 20 | Nối cọc ống BTLT đường kính | Chương V, E-HSMT | 48 | 1 mối nối |
| 21 | Sản xuất thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,5122 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,2517 | tấn |
| 24 | Bê tông đá 1x2 vữa M350 không co ngót | Chương V, E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3244 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,526 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 3,4106 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V, E-HSMT | 1,1083 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 - xi măng bền sunfat | Chương V, E-HSMT | 46,5 | m3 |
| 30 | Đắp cát lót móng trụ | Chương V, E-HSMT | 0,0788 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 32 | Xói hút bùn thùng chụp | Chương V, E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 33 | Đắp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp dầm cầu I400 dài 12m , loại 0.5HL93 | Chương V, E-HSMT | 6 | Dầm |
| 35 | Cung cấp dầm cầu I500 dài 15m , loại 0.5HL93 | Chương V, E-HSMT | 12 | Đầm |
| 36 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 38 | Gỗ gông dầm | Chương V, E-HSMT | 0,0648 | m3 |
| 39 | Sản xuất thép hình gông dầm | Chương V, E-HSMT | 1,2254 | tấn |
| 40 | Bu lông gông dầm | Chương V, E-HSMT | 216 | bộ |
| 41 | Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1769 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang | Chương V, E-HSMT | 24,1 | m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,927 | m3 |
| 45 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,8494 | tấn |
| 46 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 4,0169 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can | Chương V, E-HSMT | 2,2455 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 52,54 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống HDPE 65/60 | Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100 m |
| 50 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Chương V, E-HSMT | 2,2444 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can thép | Chương V, E-HSMT | 2,2444 | tấn |
| 52 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầu | Chương V, E-HSMT | 2.244,405 | kg |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt bu lông neo lan can U22 | Chương V, E-HSMT | 100 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát nước mặt cầu đường kính ống 110mm, dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,182 | 100m |
| 55 | Lớp phủ mặt cầu đá 0,5x1, vữa BT mác 300 - xi măng bền sunfat | Chương V, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 56 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V, E-HSMT | 2,1 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép bệ trụ đèn đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 58 | Cốt thép bệ trụ đèn đường kính cốt thép >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bệ trụ đèn | Chương V, E-HSMT | 1,616 | m2 |
| 60 | Bê tông bệ trụ đèn đá 1x2, vữa BT mác 300 - xi măng bền sunfat | Chương V, E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 61 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE D65/60 | Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100 m |
| 62 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 63 | Cung cấp lắp đặt bu long M.24, L=250mm mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Thi công khe giãn | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 65 | Bê tông đá 1x2 vữa M300 không co ngót | Chương V, E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 66 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Sản xuất hệ khung dàn ( không tính vật liệu ) | Chương V, E-HSMT | 2,6933 | tấn |
| 67 | Đóng cọc thép hình trên cạn H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, ngập đất 5m | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình trên cạn H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, không ngập đất 7m ( tính 75 % ) | Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 69 | Đóng cọc thép hình dưới nước H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, ngập đất 5m | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 70 | Đóng cọc thép hình dưới nước H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, không ngập đất 7m ( tính công 75% ) | Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn ( 2 lần) | Chương V, E-HSMT | 5,3866 | tấn |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước ( 2 lần ) | Chương V, E-HSMT | 5,3866 | tấn |
| 73 | Nhổ cọc thép hình - Trên cạn (ngập đất) | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 74 | Nhổ cọc thép hình - Trên cạn (không ngập đất tính 75% công) | Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc thép hình - Dưới nước (ngập đất) | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 76 | Nhổ cọc thép hình - Dưới nước (không ngập đất tính 75% công) | Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 77 | Khấu hao thép cọc thép hình. Theo thời gian và môi trường, 01 tháng (1.17%), thi công 02 tháng; Sứt mẻ đầu cọc, 4 lần đóng nhổ (4*3.5% = 14%); TC=16.34% | Chương V, E-HSMT | 0,7294 | tấn |
| 78 | Khấu hao thép khung sàn đạo. Theo thời gian, 01 tháng (2%), thi công 02 tháng; Số lần sử dụng, 4 lần (4*7% = 28%); TC=32% | Chương V, E-HSMT | 0,8618 | tấn |
| 79 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp I (ngập đất 8,5m); 2 lần | Chương V, E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 80 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp I (không ngập đất 3,5m); 2 lần | Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 81 | Nhổ cọc thép hình - Dưới nước (ngập đất) | Chương V, E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 82 | Nhổ cọc thép hình - Dưới nước (không ngập đất) | Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 83 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép hệ thùng chụp dưới nước, 2 lần ( chỉ tính công ) | Chương V, E-HSMT | 4,6252 | tấn |
| 84 | Khấu hao thép cọc thép hình. Theo thời gian và môi trường, 02 tháng (1.17%); Sứt mẻ đầu cọc, 02 lần đóng nhổ (2*3.5% = 7%); TC=1,17%*2+7% = 9.34% | Chương V, E-HSMT | 0,5307 | tấn |
| 85 | Khấu hao thép thùng chụp. Theo thời gian, 02 tháng (2%); Số lần sử dụng 02 lần (2*7% = 14%); TC=14%+2%*2 =18% | Chương V, E-HSMT | 0,8325 | tấn |
| 86 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm ngọn >= 4.2cm, L=4.7 | Chương V, E-HSMT | 19,74 | 100m |
| 87 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Chương V, E-HSMT | 13,64 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 2,5105 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép bản quá độ | Chương V, E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 90 | Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 91 | Đào san đất bãi đúc cọc | Chương V, E-HSMT | 0,1546 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E-HSMT | 0,0773 | 100m3 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 77,28 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,0066 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 4,5181 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,3414 | tấn |
| 97 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,2078 | tấn |
| 98 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Chương V, E-HSMT | 0,9245 | 100m2 |
| 99 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 25,332 | m3 |
| 100 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 101 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,6248 | tấn |
| 102 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T | Chương V, E-HSMT | 2,832 | 100m |
| 103 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V, E-HSMT | 12 | 1 mối nối |
| 104 | Đập đầu cọc BTCT | Chương V, E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 105 | Cốt thép trụ chống va đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 106 | Cốt thép trụ chống va đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,3491 | tấn |
| 107 | Cốt thép trụ chống va đường kính >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,6329 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn trụ chống va | Chương V, E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 109 | Bê tông trụ chống va bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 110 | Sơn phản quang trụ chống va loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 109,88 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1281 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,3414 | tấn |
| 113 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Chương V, E-HSMT | 0,2466 | 100m2 |
| 114 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 2,358 | m3 |
| 115 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,5243 | 100m |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,1159 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0381 | 100m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 120 | Đập đầu cọc BTCT | Chương V, E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 123 | Ván khuôn thép đà giằng | Chương V, E-HSMT | 0,1154 | 100m2 |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,236 | m3 |
| 125 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 1,3942 | 100m3 |
| 126 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,5336 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E-HSMT | 1,3527 | 100m3 |
| 128 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 0,6764 | 100m3 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 43,668 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,0512 | tấn |
| 131 | Rải cao su lót làm móng công trình | Chương V, E-HSMT | 3,7314 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,3394 | 100m2 |
| 133 | Nhựa chèn khe co giãn | Chương V, E-HSMT | 94,01 | kg |
| 134 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm ngọn >= 4.2cm, L=4.7-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 98,9401 | 100m |
| 135 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 8,487 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 8,487 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,4417 | tấn |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Chương V, E-HSMT | 2,8038 | tấn |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V, E-HSMT | 2,6393 | 100m2 |
| 140 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 62,993 | m3 |
| 141 | Đào móng biển báo | Chương V, E-HSMT | 2,8319 | m3 |
| 142 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 Mác 150 | Chương V, E-HSMT | 2,5825 | m3 |
| 143 | Bê tông cọc tiêu,BT mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,9718 | m3 |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 145 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 0,1488 | 100m2 |
| 147 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 148 | Sơn cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 18,318 | 1m2 |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng cầu | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Cung cấp Bulong M.10, L=15cm | Chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.614925E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.322985E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phân cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Loại công trình: có cùng loại (công trình Cầu giao thông nông thôn) - Tương tự về quy mô công việc: Có 04 hợp đồng phần giá trị công việc của mỗi hợp đồng phải đạt ít nhất 70% giá trị của gói thầu đang xét (≥3.086.965.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.086.965.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 12.347.860.000 VND. Trong đó X=N x V Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.086.965.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.347.860.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi