Gói thầu: Thi công xây dựng cầu Vàm Bướm, xã An Xuyên, thành phố Cà Mau

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695890-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng cầu Vàm Bướm, xã An Xuyên, thành phố Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20210446078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 14:23:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,409,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẦU VÀM BƯỚM
1 Đóng thử cọc ống BTLT D350mm trên cạn Chương V, E-HSMT 0,6 100m
2 Đóng cọc ống BTLT D350mm trên cạn Chương V, E-HSMT 4,2 100m
3 Cung cấp cọc ống BTLT D350mm Chương V, E-HSMT 480 M
4 Nối cọc ống BTLT đường kính D350mm Chương V, E-HSMT 32 1 mối nối
5 Gia công cột bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,3415 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V, E-HSMT 0,0474 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V, E-HSMT 0,1678 tấn
8 Bê tông đá 1x2 M350 không co ngót Chương V, E-HSMT 0,304 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 3,08 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Chương V, E-HSMT 0,1622 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Chương V, E-HSMT 1,7197 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm Chương V, E-HSMT 2,494 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V, E-HSMT 0,882 100m2
14 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 34,134 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,968 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, E-HSMT 0,5824 100m3
17 Cung cấp cọc ống BTLT D350mm Chương V, E-HSMT 720 M
18 Đóng thử cọc ống BTLT D350 Chương V, E-HSMT 0,6 100m
19 Đóng cọc ống BTLT D350 trên mặt nước Chương V, E-HSMT 6,5756 100m
20 Nối cọc ống BTLT đường kính Chương V, E-HSMT 48 1 mối nối
21 Sản xuất thép tấm Chương V, E-HSMT 0,5122 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V, E-HSMT 0,0711 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V, E-HSMT 0,2517 tấn
24 Bê tông đá 1x2 vữa M350 không co ngót Chương V, E-HSMT 0,456 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,3244 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 1,526 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Chương V, E-HSMT 3,4106 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V, E-HSMT 1,1083 100m2
29 Bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 - xi măng bền sunfat Chương V, E-HSMT 46,5 m3
30 Đắp cát lót móng trụ Chương V, E-HSMT 0,0788 100m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 7,88 m3
32 Xói hút bùn thùng chụp Chương V, E-HSMT 6,5 m3
33 Đắp đất hố móng Chương V, E-HSMT 0,0236 100m3
34 Cung cấp dầm cầu I400 dài 12m , loại 0.5HL93 Chương V, E-HSMT 6 Dầm
35 Cung cấp dầm cầu I500 dài 15m , loại 0.5HL93 Chương V, E-HSMT 12 Đầm
36 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T Chương V, E-HSMT 18 cái
37 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V, E-HSMT 36 cái
38 Gỗ gông dầm Chương V, E-HSMT 0,0648 m3
39 Sản xuất thép hình gông dầm Chương V, E-HSMT 1,2254 tấn
40 Bu lông gông dầm Chương V, E-HSMT 216 bộ
41 Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,0735 tấn
42 Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,1769 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang Chương V, E-HSMT 24,1 m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,927 m3
45 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 1,8494 tấn
46 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 4,0169 tấn
47 Ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can Chương V, E-HSMT 2,2455 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 52,54 m3
49 Lắp đặt ống HDPE 65/60 Chương V, E-HSMT 0,42 100 m
50 Sản xuất kết cấu thép lan can Chương V, E-HSMT 2,2444 tấn
51 Lắp dựng lan can thép Chương V, E-HSMT 2,2444 tấn
52 Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầu Chương V, E-HSMT 2.244,405 kg
53 Cung cấp và lắp đặt bu lông neo lan can U22 Chương V, E-HSMT 100 bộ
54 Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát nước mặt cầu đường kính ống 110mm, dày 5mm Chương V, E-HSMT 0,182 100m
55 Lớp phủ mặt cầu đá 0,5x1, vữa BT mác 300 - xi măng bền sunfat Chương V, E-HSMT 6,3 m3
56 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V, E-HSMT 2,1 100m2
57 Cốt thép bệ trụ đèn đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,0253 tấn
58 Cốt thép bệ trụ đèn đường kính cốt thép >18mm Chương V, E-HSMT 0,0672 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bệ trụ đèn Chương V, E-HSMT 1,616 m2
60 Bê tông bệ trụ đèn đá 1x2, vữa BT mác 300 - xi măng bền sunfat Chương V, E-HSMT 0,296 m3
61 Cung cấp lắp đặt ống HDPE D65/60 Chương V, E-HSMT 0,018 100 m
62 Sản xuất cột bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,0502 tấn
63 Cung cấp lắp đặt bu long M.24, L=250mm mạ kẽm Chương V, E-HSMT 8 bộ
64 Thi công khe giãn Chương V, E-HSMT 20 m
65 Bê tông đá 1x2 vữa M300 không co ngót Chương V, E-HSMT 1,064 m3
66 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Sản xuất hệ khung dàn ( không tính vật liệu ) Chương V, E-HSMT 2,6933 tấn
67 Đóng cọc thép hình trên cạn H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, ngập đất 5m Chương V, E-HSMT 0,4 100m
68 Đóng cọc thép hình trên cạn H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, không ngập đất 7m ( tính 75 % ) Chương V, E-HSMT 0,56 100m
69 Đóng cọc thép hình dưới nước H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, ngập đất 5m Chương V, E-HSMT 0,4 100m
70 Đóng cọc thép hình dưới nước H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, không ngập đất 7m ( tính công 75% ) Chương V, E-HSMT 0,56 100m
71 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn ( 2 lần) Chương V, E-HSMT 5,3866 tấn
72 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước ( 2 lần ) Chương V, E-HSMT 5,3866 tấn
73 Nhổ cọc thép hình - Trên cạn (ngập đất) Chương V, E-HSMT 0,4 100m
74 Nhổ cọc thép hình - Trên cạn (không ngập đất tính 75% công) Chương V, E-HSMT 0,56 100m
75 Nhổ cọc thép hình - Dưới nước (ngập đất) Chương V, E-HSMT 0,4 100m
76 Nhổ cọc thép hình - Dưới nước (không ngập đất tính 75% công) Chương V, E-HSMT 0,56 100m
77 Khấu hao thép cọc thép hình. Theo thời gian và môi trường, 01 tháng (1.17%), thi công 02 tháng; Sứt mẻ đầu cọc, 4 lần đóng nhổ (4*3.5% = 14%); TC=16.34% Chương V, E-HSMT 0,7294 tấn
78 Khấu hao thép khung sàn đạo. Theo thời gian, 01 tháng (2%), thi công 02 tháng; Số lần sử dụng, 4 lần (4*7% = 28%); TC=32% Chương V, E-HSMT 0,8618 tấn
79 Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp I (ngập đất 8,5m); 2 lần Chương V, E-HSMT 1,36 100m
80 Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp I (không ngập đất 3,5m); 2 lần Chương V, E-HSMT 0,56 100m
81 Nhổ cọc thép hình - Dưới nước (ngập đất) Chương V, E-HSMT 1,36 100m
82 Nhổ cọc thép hình - Dưới nước (không ngập đất) Chương V, E-HSMT 0,56 100m
83 Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép hệ thùng chụp dưới nước, 2 lần ( chỉ tính công ) Chương V, E-HSMT 4,6252 tấn
84 Khấu hao thép cọc thép hình. Theo thời gian và môi trường, 02 tháng (1.17%); Sứt mẻ đầu cọc, 02 lần đóng nhổ (2*3.5% = 7%); TC=1,17%*2+7% = 9.34% Chương V, E-HSMT 0,5307 tấn
85 Khấu hao thép thùng chụp. Theo thời gian, 02 tháng (2%); Số lần sử dụng 02 lần (2*7% = 14%); TC=14%+2%*2 =18% Chương V, E-HSMT 0,8325 tấn
86 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm ngọn >= 4.2cm, L=4.7 Chương V, E-HSMT 19,74 100m
87 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Chương V, E-HSMT 13,64 m3
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Chương V, E-HSMT 2,5105 tấn
89 Ván khuôn thép bản quá độ Chương V, E-HSMT 0,223 100m2
90 Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 19,5 m3
91 Đào san đất bãi đúc cọc Chương V, E-HSMT 0,1546 100m3
92 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, E-HSMT 0,0773 100m3
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 77,28 m2
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 1,0066 tấn
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 4,5181 tấn
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V, E-HSMT 0,3414 tấn
97 Gia công cột bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,2078 tấn
98 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc Chương V, E-HSMT 0,9245 100m2
99 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V, E-HSMT 25,332 m3
100 Gia công cột bằng thép hình Chương V, E-HSMT 0,0709 tấn
101 Gia công cột bằng thép tấm Chương V, E-HSMT 0,6248 tấn
102 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T Chương V, E-HSMT 2,832 100m
103 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Chương V, E-HSMT 12 1 mối nối
104 Đập đầu cọc BTCT Chương V, E-HSMT 2,376 m3
105 Cốt thép trụ chống va đường kính Chương V, E-HSMT 0,1413 tấn
106 Cốt thép trụ chống va đường kính Chương V, E-HSMT 0,3491 tấn
107 Cốt thép trụ chống va đường kính >18mm Chương V, E-HSMT 0,6329 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn trụ chống va Chương V, E-HSMT 0,594 100m2
109 Bê tông trụ chống va bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 8,04 m3
110 Sơn phản quang trụ chống va loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 109,88 m2
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,1281 tấn
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,3414 tấn
113 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc Chương V, E-HSMT 0,2466 100m2
114 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V, E-HSMT 2,358 m3
115 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,5243 100m
116 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V, E-HSMT 0,1159 tấn
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0381 100m2
118 Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,57 m3
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 7 1cấu kiện
120 Đập đầu cọc BTCT Chương V, E-HSMT 0,108 m3
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,0179 tấn
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,0663 tấn
123 Ván khuôn thép đà giằng Chương V, E-HSMT 0,1154 100m2
124 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,236 m3
125 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V, E-HSMT 1,3942 100m3
126 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V, E-HSMT 1,5336 100m3
127 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, E-HSMT 1,3527 100m3
128 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 0,6764 100m3
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 43,668 m3
130 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V, E-HSMT 2,0512 tấn
131 Rải cao su lót làm móng công trình Chương V, E-HSMT 3,7314 100m2
132 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V, E-HSMT 0,3394 100m2
133 Nhựa chèn khe co giãn Chương V, E-HSMT 94,01 kg
134 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm ngọn >= 4.2cm, L=4.7-đất cấp I Chương V, E-HSMT 98,9401 100m
135 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V, E-HSMT 8,487 m3
136 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 8,487 m3
137 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Chương V, E-HSMT 0,4417 tấn
138 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Chương V, E-HSMT 2,8038 tấn
139 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V, E-HSMT 2,6393 100m2
140 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 62,993 m3
141 Đào móng biển báo Chương V, E-HSMT 2,8319 m3
142 Bê tông móng biển báo đá 1x2 Mác 150 Chương V, E-HSMT 2,5825 m3
143 Bê tông cọc tiêu,BT mác 200 Chương V, E-HSMT 0,9718 m3
144 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,1058 tấn
145 Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 0,026 100m2
146 Ván khuôn cọc tiêu Chương V, E-HSMT 0,1488 100m2
147 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V, E-HSMT 43 cái
148 Sơn cọc tiêu Chương V, E-HSMT 18,318 1m2
149 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Chương V, E-HSMT 2 cái
150 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật Chương V, E-HSMT 6 cái
151 Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng cầu Chương V, E-HSMT 2 cái
152 Cung cấp Bulong M.10, L=15cm Chương V, E-HSMT 8 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.614925E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.322985E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phân cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Loại công trình: có cùng loại (công trình Cầu giao thông nông thôn) - Tương tự về quy mô công việc: Có 04 hợp đồng phần giá trị công việc của mỗi hợp đồng phải đạt ít nhất 70% giá trị của gói thầu đang xét (≥3.086.965.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.086.965.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 12.347.860.000 VND. Trong đó X=N x V Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.086.965.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.347.860.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->