Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719054-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210715185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 15:52:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,643,099,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khối lớp học 12 phòng
1 Cung cấp cọc BT ly tâm D300 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.658 M
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,963 100m
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,444 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,122 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,394 tấn
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,141 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,547 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,334 m3
9 Rải ni lông lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,133 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,667 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,146 100m2
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 79,42 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,175 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,88 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,812 tấn
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,153 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,577 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,046 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,158 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,528 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,513 tấn
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 90,859 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,28 m3
24 Rải ni lông lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,483 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,543 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,35 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,454 tấn
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,16 100m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,687 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 152,08 m2
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,238 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,976 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,573 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,329 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,567 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,848 tấn
37 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15,606 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,386 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,097 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,329 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,567 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,848 tấn
43 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,031 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,261 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,092 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,303 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,028 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,671 tấn
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,917 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,227 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,092 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,303 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,739 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,575 tấn
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,426 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,381 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,041 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,332 tấn
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,368 m3
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,41 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,026 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,127 tấn
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,368 m3
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,41 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,026 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,127 tấn
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,368 m3
68 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,563 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,026 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,127 tấn
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,254 m3
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,376 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,014 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,117 tấn
75 Rải ni lông lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,621 100m2
76 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 22,053 m3
77 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,535 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,447 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,104 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,043 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,843 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,855 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,649 tấn
84 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,562 m3
85 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,085 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,469 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,104 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,043 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,011 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,995 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,802 tấn
92 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,562 m3
93 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,085 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,469 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,104 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,043 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,011 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,995 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,802 tấn
100 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,749 m3
101 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,131 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,469 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,104 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,043 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,011 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,995 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,802 tấn
108 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,931 m3
109 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,239 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,481 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,104 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,043 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,213 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,077 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,648 tấn
116 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,083 m3
117 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,298 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,185 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,04 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,084 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,801 tấn
122 Rải ni lông lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,264 100m2
123 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,526 100m3
124 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36,455 m3
125 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,087 100m2
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,48 tấn
127 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40,329 m3
128 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,974 100m2
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,367 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,676 tấn
131 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40,329 m3
132 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,972 100m2
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,367 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,676 tấn
135 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40,278 m3
136 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,178 100m2
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,367 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,676 tấn
139 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36,805 m3
140 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,685 100m2
141 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32 m2
142 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32 m2
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,9 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,632 tấn
145 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,392 m3
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,696 m3
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,397 m3
148 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,836 100m2
149 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 85,5 m2
150 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 39,96 m2
151 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 39,96 m2
152 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 85,5 m2
153 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 85,5 m2
154 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,04 m3
155 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,358 m3
156 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,477 100m2
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,185 tấn
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,093 tấn
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,306 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,358 tấn
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,143 tấn
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,093 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,19 tấn
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,327 tấn
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,143 tấn
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,093 tấn
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,19 tấn
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,327 tấn
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,105 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,19 tấn
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,327 tấn
172 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,914 m3
173 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,136 100m2
174 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 82,628 m2
175 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 363,544 m2
176 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 82,628 m2
177 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 82,628 m2
178 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 339,32 m2
179 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 82,628 m2
180 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 82,628 m2
181 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 339,32 m2
182 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 82,628 m2
183 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 82,628 m2
184 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 339,32 m2
185 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi( Nhân công + vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 330,512 m2
186 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 325,924 m2
187 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 325,924 m2
188 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 325,924 m2
189 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 325,92 m2
190 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 325,92 m2
191 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 325,92 m2
192 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 325,92 m2
193 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 325,92 m2
194 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 325,92 m2
195 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 389,92 m2
196 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 389,92 m2
197 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 389,92 m2
198 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,519 m3
199 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,805 m3
200 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 38,235 m3
201 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,473 m3
202 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,125 m3
203 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 38,095 m3
204 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,473 m3
205 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,125 m3
206 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 38,095 m3
207 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,519 m3
208 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,125 m3
209 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 38,095 m3
210 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,144 m3
211 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,08 m3
212 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,354 m2
213 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,799 m2
214 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,799 m2
215 Trát đá mài trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26,27 m2
216 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,045 m3
217 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,452 m3
218 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,16 m3
219 Cung cấp lắp đặt ô thép trang trí (luôn công theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,965 M2
220 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,965 m2
221 Cung cấp lắp đặt tay vịn lan can (luôn công theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 41,9 M
222 Ống STK Phi 21 dày 2.8mm dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 Cái
223 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19 m
224 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 61,288 m2
225 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 68,888 m2
226 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 68,888 m2
227 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,357 m3
228 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,16 m3
229 Cung cấp lắp đặt ô thép trang trí (luôn công theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,145 M2
230 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,145 m2
231 Cung cấp lắp đặt tay vịn lan can (luôn công theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 41,9 M
232 Ống STK Phi 21 dày 2.8mm dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 Cái
233 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 58,928 m2
234 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 58,928 m2
235 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 310,419 m2
236 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,357 m3
237 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,16 m3
238 Cung cấp lắp đặt ô thép trang trí (luôn công theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,145 M2
239 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,145 m2
240 Cung cấp lắp đặt tay vịn lan can (luôn công theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 41,9 M
241 Ống STK Phi 21 dày 2.8mm dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 Cái
242 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 58,928 m2
243 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 58,928 m2
244 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 58,928 m2
245 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 233,251 m2
246 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 184,121 m2
247 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 169,531 m2
248 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 169,531 m2
249 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 506,502 m2
250 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 479,182 m2
251 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 479,182 m2
252 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 233,251 m2
253 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 184,121 m2
254 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 169,531 m2
255 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 169,531 m2
256 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 506,502 m2
257 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 479,182 m2
258 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 479,182 m2
259 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 233,251 m2
260 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 184,121 m2
261 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 169,553 m2
262 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 169,531 m2
263 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 506,502 m2
264 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 479,182 m2
265 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 479,182 m2
266 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 233,251 m2
267 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 184,121 m2
268 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 169,531 m2
269 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 169,531 m2
270 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 506,502 m2
271 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 479,182 m2
272 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 479,182 m2
273 Công tác ốp chân tường ngoài, đá thiên nhiên 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42,511 m2
274 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 790,02 m2
275 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 297 m
276 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 849,34 m2
277 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 849,34 m2
278 Cắt ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 38,4 10m
279 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 439,098 m2
280 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 47,508 m3
281 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,184 m3
282 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,859 100m2
283 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,098 m3
284 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,161 100m2
285 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,033 tấn
286 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,297 tấn
287 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,098 m3
288 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,161 100m2
289 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,033 tấn
290 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,297 tấn
291 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,712 m3
292 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,161 100m2
293 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,033 tấn
294 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,297 tấn
295 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,972 m3
296 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,533 100m2
297 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,102 tấn
298 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,268 tấn
299 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,997 tấn
300 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,972 m3
301 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,533 100m2
302 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,102 tấn
303 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,268 tấn
304 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,997 tấn
305 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,972 m3
306 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,533 100m2
307 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,102 tấn
308 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,268 tấn
309 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,997 tấn
310 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,63 m3
311 Lát bậc cầu thang, gạch Granite nhân tạo 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 154,695 m2
312 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 75,48 m2
313 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,544 m3
314 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,163 100m2
315 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,52 m3
316 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,208 100m2
317 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,022 tấn
318 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,143 tấn
319 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,325 m3
320 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 43,52 m2
321 Trát đá mài tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,76 m2
322 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 43,52 m2
323 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 43,52 m2
324 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,24 m3
325 Rải ni lông lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,816 100m2
326 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,015 m3
327 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,08 m3
328 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 64,361 m2
329 Trát đá mài màu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 33,84 m2
330 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,25 m3
331 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,035 100m2
332 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,479 m3
333 Lát bậc tam cấp, gạch Granite nhân tạo 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,479 m2
334 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,233 m3
335 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,83 m2
336 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,83 m2
337 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,83 m2
338 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,027 m3
339 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,198 100m2
340 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,717 m3
341 Lát nền, sàn, gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,835 m2
342 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,863 m3
343 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x230 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,028 m2
344 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,432 m3
345 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,058 100m2
346 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,346 m3
347 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,76 m2
348 Công tác ốp gạch gốm 50x230 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,2 m2
349 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,19 tấn
350 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,338 tấn
351 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,093 tấn
352 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,308 m3
353 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,316 100m2
354 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,182 tấn
355 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,804 tấn
356 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 82,658 m2
357 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 123,8 m
358 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 263,186 m2
359 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 193,346 m2
360 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 193,346 m2
361 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 69,398 m2
362 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30,885 m3
363 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,228 100m2
364 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,393 tấn
365 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,349 tấn
366 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 378,632 m2
367 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 378,632 m2
368 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 378,632 m2
369 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 930, kính cường lực 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 162,576 m2
370 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 930, kính cường lực 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 102,6 m2
371 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 550, kính cường lực mờ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,4 m2
372 Lắp dựng hoa bảo vệ cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 176,921 m2
373 Vách kính khung nhôm hệ 650, kính cường lực phản quang dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 m2
374 Lắp dựng cửa lamri nhôm hệ 550 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 104,72 m2
375 Lắp dựng cửa sắt kéo có lá Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42,24 m2
376 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,783 m3
377 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 43,26 m2
378 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,63 m2
379 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,63 m2
380 Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C45x100x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 723,2 m
381 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,288 100m2
382 Cung cấp thang lên xuống mái (trọn bộ +công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Bộ
383 Lắp dựng cửa lên mái bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,64 m2
384 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,382 100m2
385 Lưới chống nứt tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương IV 666,8 m2
386 Bass neo tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 952 cái
B Hạng mục: Hệ thống cấp nước
1 Ống PVC D21 dày 1,6 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6 100m
2 Ống PVC D27 dày 1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,81 100m
3 Ống PVC D34 dày 3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,98 100m
4 Ống PVC D42 dày 2,1 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,15 100m
5 Ống PVC D42 dày 3 (Ống đẩy từ máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,69 100m
6 Ống PVC D60 dày 3 (Ống hút máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,03 100m
7 Co ren PVC D21 (RT+RN) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 cái
8 Co 90 PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 48 cái
9 Co 90 PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36 cái
10 Co 90 PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 71 cái
11 Co 90 PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19 cái
12 Côn PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28 cái
13 Côn PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 38 cái
14 Côn PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
15 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 80 cái
16 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19 cái
17 Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
18 Van thau D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
19 Van thau D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
20 Van thau D27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
21 Ống PVC D34 dày 2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,54 100m
22 Ống PVC D60 dày 2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,55 100m
23 Ống PVC D76 dày 2,2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,28 100m
24 Ống PVC D90 dày 2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,15 100m
25 Ống PVC D114 dày 3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,14 100m
26 Ống PVC D140 dày 4,1 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6 100m
27 Ống PVC D168 dày 4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1 100m
28 Co 135 PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 64 cái
29 Co 135 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 197 cái
30 Co 135 PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36 cái
31 Co 135 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 91 cái
32 Co 135 PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 136 cái
33 Co 135 PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 47 cái
34 Co 135 PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
35 Tê Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 cái
36 Tê Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 68 cái
37 Tê Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26 cái
38 Tê Y PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 47 cái
39 Tê Y PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
40 Côn PVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 cái
41 Côn PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 104 cái
42 Côn PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 cái
43 Côn PVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
44 Côn PVC D140/60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
45 Côn PVC D140/90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
46 Côn PVC D140/114 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36 cái
47 Côn PVC D168/114 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
48 Côn PVC D168/140 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
49 Nút bít đầu ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
50 Nút bít đầu ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
51 Nút bít đầu ống PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
52 Nối ren ngoài PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36 cái
53 Bồn nhựa ngang 2000L Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
54 Lavabo âm bàn ( có vòi nước, siphon…) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40 bộ
55 Chậu tiểu nam (có shiphon, bộ xả...) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 bộ
56 Gương soi (KT: 1000x1600) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40 cái
57 Chậu xí bệt (có vòi xịt xí, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 48 bộ
58 Phểu thu inox (304) D60 (siphon) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45 cái
59 Hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 48 cái
60 Thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 48 cái
61 Cầu chắn rác Inox (304) lỗ thoát D79 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18 cái
62 Van phao D42 (bồn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
63 Van phao D32 ( bể nước ngầm) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
64 Van khóa 2 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
65 Van khóa 1 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
66 Luppe D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
67 Racco PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
68 Racco PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
69 Máy bơm 3HP, 2.2kw ( bao gồm rơle+ dây dẫn…) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15,101 m3
71 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,07 100m2
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,704 m3
73 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,011 100m2
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,563 m3
75 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,009 100m2
76 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,318 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,367 m3
78 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,826 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 33,58 m2
80 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương IV 41,16 m2
81 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,063 m3
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,017 100m2
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,058 tấn
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,04 tấn
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 48,161 m3
88 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,202 100m2
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,022 m3
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m2
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,579 m3
92 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,014 100m2
93 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,605 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,373 m3
95 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,07 m2
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 77,584 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50,384 m2
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,296 m3
99 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,021 100m2
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,028 tấn
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,154 tấn
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45,08 m3
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,488 m3
106 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,789 m3
107 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,953 100m2
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,256 m3
109 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,013 100m2
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,528 m3
111 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,284 100m2
112 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,994 m3
113 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 236,012 m2
114 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40,64 m2
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,272 m3
116 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,076 100m2
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,012 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,037 tấn
119 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,008 m3
120 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,261 100m2
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,446 tấn
122 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,005 tấn
123 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 169 cái
C Hạng Mục: Hệ thống điện
1 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 24 way Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 tủ
2 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 12 way Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 tủ
3 Đèn LED bán nguyệt 1.2m 1x36W Mô tả kỹ thuật theo chương IV 120 tủ
4 Đèn LED 0.6m 1x10W Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 bộ
5 Đèn LED ốp trần D220 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32 bộ
6 Đèn LED âm trần tròn D110 1x12W Mô tả kỹ thuật theo chương IV 92 bộ
7 Quạt trần sải cánh 1.4m 75W (bao gồm dimmer, phụ kiện,...) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24 bộ
8 Quạt treo tường 45W (kèm phích cắm cái, phụ kiện,…) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
9 MCB 3P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
10 MCB 3P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 cái
11 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
12 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
13 RCBO 2P 16A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
14 Mặt nạ MCB 2P Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
15 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 68 cái
16 Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
17 Mặt nạ 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
18 Mặt nạ 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
19 Mặt nạ 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
20 Mặt nạ 4 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
21 Ổ cắm điện đôi ba chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24 cái
22 Đế nhựa âm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 84 cái
23 Hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 290 cái
24 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC VCmd 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.288 hộp
25 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC VCmd 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 86 m
26 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 162 m
27 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m
28 Cáp điện lực 4 ruột đồng , cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x16mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương IV 65 m
29 Ống HDPE TFP D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 43 m
30 Băng cảnh báo cáp ngầm W150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 43 m
31 Gạch làm dấu 8x8x18cm (1m/10 viên) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 430 m
32 Ống trắng cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.251 viên
33 Ống nối bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 431 m
34 Ống trắng cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 151 cái
35 Ống nối bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 52 m
36 Ống trắng cứng PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 123 cái
37 Ống nối bảo hộ dây dẫn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42 m
38 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
39 Colier liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cọc
40 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18 cái
41 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn ngoài trời 600x400x250x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 m
42 Cáp điện lực 4 ruột đồng , cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x25mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương IV 110 tủ
43 Cáp điện lực 2 ruột đồng , cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/2R-2x6.0mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương IV 110 m
44 Ống HDPE TFP D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1 m
D Hạng Mục: Hệ thống PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,308 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,116 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,193 100m3
4 Ống STK DN 100, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,91 100m
5 Ống STK DN 65, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,26 100m
6 Ống STK DN 50, dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,06 100m
7 Tê hàn DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
8 Tê giảm hàn DN100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
9 Tê giảm hàn DN65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
10 Co hàn DN 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 cái
11 Co hàn DN 65 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
12 Co hàn DN65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
13 Co ren DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
14 Bầu giảm hàn DN100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
15 Mặt bích mù DN 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cặp bích
16 Mặt bích nối DN 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24 cặp bích
17 Mặt bích nối DN 65 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cặp bích
18 Mặt bích nối DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cặp bích
19 Cùm U Ø90 cố định ống vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
20 Cùm O treo ống Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 cái
21 Cùm O treo ống Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 cái
22 Ti ren Ø10mm (dùng để treo ống) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45 m
23 Hai đầu răng DN50, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19 cái
24 Hai đầu răng DN50, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18 cái
25 Dây cấp nguồn cho máy bơm (4x25.0mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 m
26 Dây cấp nguồn cho máy bơm (4x6.0mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 m
27 Dây cấp nguồn cho máy bơm (1x4.0mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 m
28 Ống HDPE luồn dây cấp nguồn cho máy bơm Ø49 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2 100m
29 Sơn đỏ đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương IV 80 m2
30 Hộp box tròn nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương IV 81 cái
31 Cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx18AWG Mô tả kỹ thuật theo chương IV 967 m
32 Cáp nguồn báo cháy 1x2Cx16AWG Mô tả kỹ thuật theo chương IV 437 m
33 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
34 Cáp đồng C10 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 m
35 Ống luồn dây Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 398 m
36 Ống HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,49 100m
37 Trụ đỡ kim thu sét Ø60, L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,05 100m
38 Đế cột kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
39 Dây đồng dẫn sét 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 83 m
40 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
41 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
42 Ống luồn dây Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35 m
43 Khoan giếng chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40 m
44 Ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28 cái
45 Hộp box tròn nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32 cái
46 Dây cáp tín hiệu 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 148 m
47 Ống luồn dây Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 148 m
E Hạng Mục: Hồ nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,557 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 54 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,704 m3
4 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,57 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,704 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,031 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,1 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,045 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,032 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,32 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,789 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,345 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,135 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,047 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,81 tấn
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35,7 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,954 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,191 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,025 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,201 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,13 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,349 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,665 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,051 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,004 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,002 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,149 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,025 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,006 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,279 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,98 tấn
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 102,5 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương IV 156,093 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 34,6 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 33,58 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42,28 m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
38 Thang lên xuống hồ nước (luôn công và phụ kiện theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7464E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.492E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. + Công trình tương tự đáp ứng yêu cầu: Công trình Trường học (đáp ứng một trong các Trường học như: Trường Mầm non, Trường Tiểu học, Trường Trung học cơ sở, Trường Trung học phổ thông, Trường phổ thông có nhiều cấp học) có hạng mục chính tối thiểu 01 trệt + 01 lầu với: Kết cấu móng, cột, khung dầm, giằng nhà bằng bêtông cốt thép. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc): 8.500.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Cung cấp bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->