Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719054-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 15:52:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,643,099,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khối lớp học 12 phòng | |||
| 1 | Cung cấp cọc BT ly tâm D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.658 | M |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,963 | 100m |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,444 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,122 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,394 | tấn |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,141 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,547 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,334 | m3 |
| 9 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,133 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,667 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,146 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 79,42 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,175 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,88 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,812 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,153 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,577 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,046 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,158 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,528 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,513 | tấn |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 90,859 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,28 | m3 |
| 24 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,483 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,543 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,35 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,454 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,16 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,687 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 152,08 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,238 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,976 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,573 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,329 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,567 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,848 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,606 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,386 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,097 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,329 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,567 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,848 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,031 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,261 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,092 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,303 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,028 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,671 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,917 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,227 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,092 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,303 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,739 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,575 | tấn |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,426 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,381 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,041 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,332 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,368 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,41 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,026 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,127 | tấn |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,368 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,41 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,026 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,127 | tấn |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,368 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,563 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,026 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,127 | tấn |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,254 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,376 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,014 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,117 | tấn |
| 75 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,621 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,053 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,535 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,447 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,104 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,043 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,843 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,855 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,649 | tấn |
| 84 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,562 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,085 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,469 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,104 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,043 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,011 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,995 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,802 | tấn |
| 92 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,562 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,085 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,469 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,104 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,043 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,011 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,995 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,802 | tấn |
| 100 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,749 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,131 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,469 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,104 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,043 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,011 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,995 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,802 | tấn |
| 108 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,931 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,239 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,481 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,104 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,043 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,213 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,077 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,648 | tấn |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,083 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,298 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,185 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,04 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,084 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,801 | tấn |
| 122 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,264 | 100m2 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,526 | 100m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36,455 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,087 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,48 | tấn |
| 127 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,329 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,974 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,367 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,676 | tấn |
| 131 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,329 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,972 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,367 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,676 | tấn |
| 135 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,278 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,178 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,367 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,676 | tấn |
| 139 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36,805 | m3 |
| 140 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,685 | 100m2 |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | m2 |
| 142 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,9 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,632 | tấn |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,392 | m3 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,696 | m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,397 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,836 | 100m2 |
| 149 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 85,5 | m2 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 39,96 | m2 |
| 151 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 39,96 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 85,5 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 85,5 | m2 |
| 154 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,04 | m3 |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,358 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,477 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,185 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,093 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,306 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,358 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,143 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,093 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,19 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,327 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,143 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,093 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,19 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,327 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,105 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,19 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,327 | tấn |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,914 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,136 | 100m2 |
| 174 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 82,628 | m2 |
| 175 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 363,544 | m2 |
| 176 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 82,628 | m2 |
| 177 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 82,628 | m2 |
| 178 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 339,32 | m2 |
| 179 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 82,628 | m2 |
| 180 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 82,628 | m2 |
| 181 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 339,32 | m2 |
| 182 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 82,628 | m2 |
| 183 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 82,628 | m2 |
| 184 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 339,32 | m2 |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi( Nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 330,512 | m2 |
| 186 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 325,924 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 325,924 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 325,924 | m2 |
| 189 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 325,92 | m2 |
| 190 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 325,92 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 325,92 | m2 |
| 192 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 325,92 | m2 |
| 193 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 325,92 | m2 |
| 194 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 325,92 | m2 |
| 195 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 389,92 | m2 |
| 196 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 389,92 | m2 |
| 197 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 389,92 | m2 |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,519 | m3 |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,805 | m3 |
| 200 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38,235 | m3 |
| 201 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,473 | m3 |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,125 | m3 |
| 203 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38,095 | m3 |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,473 | m3 |
| 205 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,125 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38,095 | m3 |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,519 | m3 |
| 208 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,125 | m3 |
| 209 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38,095 | m3 |
| 210 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,144 | m3 |
| 211 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,08 | m3 |
| 212 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,354 | m2 |
| 213 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,799 | m2 |
| 214 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,799 | m2 |
| 215 | Trát đá mài trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26,27 | m2 |
| 216 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,045 | m3 |
| 217 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,452 | m3 |
| 218 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,16 | m3 |
| 219 | Cung cấp lắp đặt ô thép trang trí (luôn công theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,965 | M2 |
| 220 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,965 | m2 |
| 221 | Cung cấp lắp đặt tay vịn lan can (luôn công theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,9 | M |
| 222 | Ống STK Phi 21 dày 2.8mm dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | Cái |
| 223 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19 | m |
| 224 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 61,288 | m2 |
| 225 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 68,888 | m2 |
| 226 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 68,888 | m2 |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,357 | m3 |
| 228 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,16 | m3 |
| 229 | Cung cấp lắp đặt ô thép trang trí (luôn công theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,145 | M2 |
| 230 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,145 | m2 |
| 231 | Cung cấp lắp đặt tay vịn lan can (luôn công theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,9 | M |
| 232 | Ống STK Phi 21 dày 2.8mm dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | Cái |
| 233 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 58,928 | m2 |
| 234 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 58,928 | m2 |
| 235 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 310,419 | m2 |
| 236 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,357 | m3 |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,16 | m3 |
| 238 | Cung cấp lắp đặt ô thép trang trí (luôn công theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,145 | M2 |
| 239 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,145 | m2 |
| 240 | Cung cấp lắp đặt tay vịn lan can (luôn công theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,9 | M |
| 241 | Ống STK Phi 21 dày 2.8mm dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | Cái |
| 242 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 58,928 | m2 |
| 243 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 58,928 | m2 |
| 244 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 58,928 | m2 |
| 245 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 233,251 | m2 |
| 246 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 184,121 | m2 |
| 247 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 169,531 | m2 |
| 248 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 169,531 | m2 |
| 249 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 506,502 | m2 |
| 250 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 479,182 | m2 |
| 251 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 479,182 | m2 |
| 252 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 233,251 | m2 |
| 253 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 184,121 | m2 |
| 254 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 169,531 | m2 |
| 255 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 169,531 | m2 |
| 256 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 506,502 | m2 |
| 257 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 479,182 | m2 |
| 258 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 479,182 | m2 |
| 259 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 233,251 | m2 |
| 260 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 184,121 | m2 |
| 261 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 169,553 | m2 |
| 262 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 169,531 | m2 |
| 263 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 506,502 | m2 |
| 264 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 479,182 | m2 |
| 265 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 479,182 | m2 |
| 266 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 233,251 | m2 |
| 267 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 184,121 | m2 |
| 268 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 169,531 | m2 |
| 269 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 169,531 | m2 |
| 270 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 506,502 | m2 |
| 271 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 479,182 | m2 |
| 272 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 479,182 | m2 |
| 273 | Công tác ốp chân tường ngoài, đá thiên nhiên 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42,511 | m2 |
| 274 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 790,02 | m2 |
| 275 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 297 | m |
| 276 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 849,34 | m2 |
| 277 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 849,34 | m2 |
| 278 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38,4 | 10m |
| 279 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 439,098 | m2 |
| 280 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 47,508 | m3 |
| 281 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,184 | m3 |
| 282 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,859 | 100m2 |
| 283 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,098 | m3 |
| 284 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,161 | 100m2 |
| 285 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,033 | tấn |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,297 | tấn |
| 287 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,098 | m3 |
| 288 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,161 | 100m2 |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,033 | tấn |
| 290 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,297 | tấn |
| 291 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,712 | m3 |
| 292 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,161 | 100m2 |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,033 | tấn |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,297 | tấn |
| 295 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,972 | m3 |
| 296 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,533 | 100m2 |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,102 | tấn |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,268 | tấn |
| 299 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,997 | tấn |
| 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,972 | m3 |
| 301 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,533 | 100m2 |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,102 | tấn |
| 303 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,268 | tấn |
| 304 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,997 | tấn |
| 305 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,972 | m3 |
| 306 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,533 | 100m2 |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,102 | tấn |
| 308 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,268 | tấn |
| 309 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,997 | tấn |
| 310 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,63 | m3 |
| 311 | Lát bậc cầu thang, gạch Granite nhân tạo 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 154,695 | m2 |
| 312 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 75,48 | m2 |
| 313 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,544 | m3 |
| 314 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,163 | 100m2 |
| 315 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,52 | m3 |
| 316 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,208 | 100m2 |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,022 | tấn |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,143 | tấn |
| 319 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,325 | m3 |
| 320 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 43,52 | m2 |
| 321 | Trát đá mài tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,76 | m2 |
| 322 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 43,52 | m2 |
| 323 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 43,52 | m2 |
| 324 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,24 | m3 |
| 325 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,816 | 100m2 |
| 326 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,015 | m3 |
| 327 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,08 | m3 |
| 328 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 64,361 | m2 |
| 329 | Trát đá mài màu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 33,84 | m2 |
| 330 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,25 | m3 |
| 331 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,035 | 100m2 |
| 332 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,479 | m3 |
| 333 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite nhân tạo 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,479 | m2 |
| 334 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,233 | m3 |
| 335 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,83 | m2 |
| 336 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,83 | m2 |
| 337 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,83 | m2 |
| 338 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,027 | m3 |
| 339 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,198 | 100m2 |
| 340 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,717 | m3 |
| 341 | Lát nền, sàn, gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,835 | m2 |
| 342 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,863 | m3 |
| 343 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,028 | m2 |
| 344 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,432 | m3 |
| 345 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,058 | 100m2 |
| 346 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,346 | m3 |
| 347 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,76 | m2 |
| 348 | Công tác ốp gạch gốm 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,2 | m2 |
| 349 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,19 | tấn |
| 350 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,338 | tấn |
| 351 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,093 | tấn |
| 352 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,308 | m3 |
| 353 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,316 | 100m2 |
| 354 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,182 | tấn |
| 355 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,804 | tấn |
| 356 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 82,658 | m2 |
| 357 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 123,8 | m |
| 358 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 263,186 | m2 |
| 359 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 193,346 | m2 |
| 360 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 193,346 | m2 |
| 361 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 69,398 | m2 |
| 362 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30,885 | m3 |
| 363 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,228 | 100m2 |
| 364 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,393 | tấn |
| 365 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,349 | tấn |
| 366 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 378,632 | m2 |
| 367 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 378,632 | m2 |
| 368 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 378,632 | m2 |
| 369 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 930, kính cường lực 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 162,576 | m2 |
| 370 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 930, kính cường lực 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 102,6 | m2 |
| 371 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 550, kính cường lực mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,4 | m2 |
| 372 | Lắp dựng hoa bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 176,921 | m2 |
| 373 | Vách kính khung nhôm hệ 650, kính cường lực phản quang dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m2 |
| 374 | Lắp dựng cửa lamri nhôm hệ 550 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 104,72 | m2 |
| 375 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42,24 | m2 |
| 376 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,783 | m3 |
| 377 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 43,26 | m2 |
| 378 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,63 | m2 |
| 379 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,63 | m2 |
| 380 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C45x100x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 723,2 | m |
| 381 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,288 | 100m2 |
| 382 | Cung cấp thang lên xuống mái (trọn bộ +công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Bộ |
| 383 | Lắp dựng cửa lên mái bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,64 | m2 |
| 384 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,382 | 100m2 |
| 385 | Lưới chống nứt tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 666,8 | m2 |
| 386 | Bass neo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 952 | cái |
| B | Hạng mục: Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Ống PVC D21 dày 1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống PVC D27 dày 1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,81 | 100m |
| 3 | Ống PVC D34 dày 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,98 | 100m |
| 4 | Ống PVC D42 dày 2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,15 | 100m |
| 5 | Ống PVC D42 dày 3 (Ống đẩy từ máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,69 | 100m |
| 6 | Ống PVC D60 dày 3 (Ống hút máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,03 | 100m |
| 7 | Co ren PVC D21 (RT+RN) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | cái |
| 8 | Co 90 PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 48 | cái |
| 9 | Co 90 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36 | cái |
| 10 | Co 90 PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 71 | cái |
| 11 | Co 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19 | cái |
| 12 | Côn PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28 | cái |
| 13 | Côn PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38 | cái |
| 14 | Côn PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 15 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | cái |
| 16 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19 | cái |
| 17 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 18 | Van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 19 | Van thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 20 | Van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 21 | Ống PVC D34 dày 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,54 | 100m |
| 22 | Ống PVC D60 dày 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,55 | 100m |
| 23 | Ống PVC D76 dày 2,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,28 | 100m |
| 24 | Ống PVC D90 dày 2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,15 | 100m |
| 25 | Ống PVC D114 dày 3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,14 | 100m |
| 26 | Ống PVC D140 dày 4,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | 100m |
| 27 | Ống PVC D168 dày 4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1 | 100m |
| 28 | Co 135 PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 64 | cái |
| 29 | Co 135 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 197 | cái |
| 30 | Co 135 PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36 | cái |
| 31 | Co 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 91 | cái |
| 32 | Co 135 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 136 | cái |
| 33 | Co 135 PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 47 | cái |
| 34 | Co 135 PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 35 | Tê Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | cái |
| 36 | Tê Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 68 | cái |
| 37 | Tê Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26 | cái |
| 38 | Tê Y PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 47 | cái |
| 39 | Tê Y PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 40 | Côn PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | cái |
| 41 | Côn PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 104 | cái |
| 42 | Côn PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 43 | Côn PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 44 | Côn PVC D140/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 45 | Côn PVC D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 46 | Côn PVC D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36 | cái |
| 47 | Côn PVC D168/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 48 | Côn PVC D168/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 49 | Nút bít đầu ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 50 | Nút bít đầu ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 51 | Nút bít đầu ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 52 | Nối ren ngoài PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36 | cái |
| 53 | Bồn nhựa ngang 2000L | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 54 | Lavabo âm bàn ( có vòi nước, siphon…) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | bộ |
| 55 | Chậu tiểu nam (có shiphon, bộ xả...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | bộ |
| 56 | Gương soi (KT: 1000x1600) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| 57 | Chậu xí bệt (có vòi xịt xí, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 48 | bộ |
| 58 | Phểu thu inox (304) D60 (siphon) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45 | cái |
| 59 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 48 | cái |
| 60 | Thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 48 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác Inox (304) lỗ thoát D79 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | cái |
| 62 | Van phao D42 (bồn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 63 | Van phao D32 ( bể nước ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 64 | Van khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 65 | Van khóa 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 66 | Luppe D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 67 | Racco PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 68 | Racco PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 69 | Máy bơm 3HP, 2.2kw ( bao gồm rơle+ dây dẫn…) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,101 | m3 |
| 71 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,07 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,704 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,011 | 100m2 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,563 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,009 | 100m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,318 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,367 | m3 |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,826 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 33,58 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,16 | m2 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,063 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,017 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,058 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,04 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 48,161 | m3 |
| 88 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,202 | 100m2 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,022 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m2 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,579 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,014 | 100m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,605 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,373 | m3 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,07 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 77,584 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50,384 | m2 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,296 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,021 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,028 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,154 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45,08 | m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,488 | m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,789 | m3 |
| 107 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,953 | 100m2 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,256 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,013 | 100m2 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,528 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,284 | 100m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,994 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 236,012 | m2 |
| 114 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,64 | m2 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,272 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,076 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,012 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,037 | tấn |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,008 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,261 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,446 | tấn |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,005 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 169 | cái |
| C | Hạng Mục: Hệ thống điện | |||
| 1 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 24 way | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 12 way | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | tủ |
| 3 | Đèn LED bán nguyệt 1.2m 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 120 | tủ |
| 4 | Đèn LED 0.6m 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bộ |
| 5 | Đèn LED ốp trần D220 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | bộ |
| 6 | Đèn LED âm trần tròn D110 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 92 | bộ |
| 7 | Quạt trần sải cánh 1.4m 75W (bao gồm dimmer, phụ kiện,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | bộ |
| 8 | Quạt treo tường 45W (kèm phích cắm cái, phụ kiện,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 9 | MCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 10 | MCB 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 11 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 12 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 13 | RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 14 | Mặt nạ MCB 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 15 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 68 | cái |
| 16 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 17 | Mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 18 | Mặt nạ 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 19 | Mặt nạ 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 20 | Mặt nạ 4 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 21 | Ổ cắm điện đôi ba chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | cái |
| 22 | Đế nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 84 | cái |
| 23 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 290 | cái |
| 24 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC VCmd 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.288 | hộp |
| 25 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC VCmd 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 86 | m |
| 26 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 162 | m |
| 27 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m |
| 28 | Cáp điện lực 4 ruột đồng , cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x16mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 65 | m |
| 29 | Ống HDPE TFP D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 43 | m |
| 30 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 43 | m |
| 31 | Gạch làm dấu 8x8x18cm (1m/10 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 430 | m |
| 32 | Ống trắng cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.251 | viên |
| 33 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 431 | m |
| 34 | Ống trắng cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 151 | cái |
| 35 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 52 | m |
| 36 | Ống trắng cứng PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 123 | cái |
| 37 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42 | m |
| 38 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 39 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cọc |
| 40 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | cái |
| 41 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn ngoài trời 600x400x250x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | m |
| 42 | Cáp điện lực 4 ruột đồng , cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x25mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 110 | tủ |
| 43 | Cáp điện lực 2 ruột đồng , cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/2R-2x6.0mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 110 | m |
| 44 | Ống HDPE TFP D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,1 | m |
| D | Hạng Mục: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,308 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,193 | 100m3 |
| 4 | Ống STK DN 100, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,91 | 100m |
| 5 | Ống STK DN 65, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,26 | 100m |
| 6 | Ống STK DN 50, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,06 | 100m |
| 7 | Tê hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 8 | Tê giảm hàn DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 9 | Tê giảm hàn DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 10 | Co hàn DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 11 | Co hàn DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 12 | Co hàn DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 13 | Co ren DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 14 | Bầu giảm hàn DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 15 | Mặt bích mù DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cặp bích |
| 16 | Mặt bích nối DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | cặp bích |
| 17 | Mặt bích nối DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cặp bích |
| 18 | Mặt bích nối DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cặp bích |
| 19 | Cùm U Ø90 cố định ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 20 | Cùm O treo ống Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 21 | Cùm O treo ống Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | cái |
| 22 | Ti ren Ø10mm (dùng để treo ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45 | m |
| 23 | Hai đầu răng DN50, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19 | cái |
| 24 | Hai đầu răng DN50, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | cái |
| 25 | Dây cấp nguồn cho máy bơm (4x25.0mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | m |
| 26 | Dây cấp nguồn cho máy bơm (4x6.0mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | m |
| 27 | Dây cấp nguồn cho máy bơm (1x4.0mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | m |
| 28 | Ống HDPE luồn dây cấp nguồn cho máy bơm Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2 | 100m |
| 29 | Sơn đỏ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | m2 |
| 30 | Hộp box tròn nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 81 | cái |
| 31 | Cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx18AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 967 | m |
| 32 | Cáp nguồn báo cháy 1x2Cx16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 437 | m |
| 33 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 34 | Cáp đồng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | m |
| 35 | Ống luồn dây Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 398 | m |
| 36 | Ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,49 | 100m |
| 37 | Trụ đỡ kim thu sét Ø60, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,05 | 100m |
| 38 | Đế cột kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 39 | Dây đồng dẫn sét 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 83 | m |
| 40 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 41 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 42 | Ống luồn dây Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35 | m |
| 43 | Khoan giếng chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | m |
| 44 | Ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28 | cái |
| 45 | Hộp box tròn nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 46 | Dây cáp tín hiệu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 148 | m |
| 47 | Ống luồn dây Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 148 | m |
| E | Hạng Mục: Hồ nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,557 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 54 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,704 | m3 |
| 4 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,57 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,704 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,032 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,32 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,789 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,345 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,135 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,047 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,81 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35,7 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,954 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,191 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,025 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,201 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,13 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,349 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,665 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,051 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,004 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,002 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,149 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,025 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,006 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,279 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,98 | tấn |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 102,5 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 156,093 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,6 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 33,58 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42,28 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 38 | Thang lên xuống hồ nước (luôn công và phụ kiện theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7464E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. + Công trình tương tự đáp ứng yêu cầu: Công trình Trường học (đáp ứng một trong các Trường học như: Trường Mầm non, Trường Tiểu học, Trường Trung học cơ sở, Trường Trung học phổ thông, Trường phổ thông có nhiều cấp học) có hạng mục chính tối thiểu 01 trệt + 01 lầu với: Kết cấu móng, cột, khung dầm, giằng nhà bằng bêtông cốt thép. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc): 8.500.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Cung cấp bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi