Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công nền, mặt đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công nền, mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ sản xuất lúa nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 14:18:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,398,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,6623 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,2547 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp, đất cấp 1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.187,38 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,8738 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,8738 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,8738 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,0106 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,3648 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,432 | 100m |
| 10 | Cung cấp tràm giằng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 110,8 | m |
| 11 | Cung cấp thép buộc D=6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,82 | kg |
| 12 | Thi công lớp bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm lớp dưới -cấp phối 0-4 loại 1, lớp này thi công kết hợp cùng lúc với lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới (chỉ tính vật liệu không tính máy) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,5732 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0x4 loại I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,0317 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 100,2643 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 100,2643 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -cấp phối 0-4 loại 1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,5053 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -cấp phối 0-4 loại 1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,5053 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,0043 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,7021 | 100m2 |
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,7021 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp trụ biển báo | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | Trụ |
| 22 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo tròn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp biển vuông 30x50cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp bu lông biển báo: 32 = 32 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 29 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 59,2 | kg |
| 30 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40 | cái |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,82 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - Vận chuyển BQ 2km đường loại 6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 395,7673 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,546 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.015E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Nền, mặt đường láng nhựa. * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tương tự về quy mô công việc, cụ thể như sau: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi