Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 14:17:00 đến ngày 2021-07-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,743,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 179,969 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.830,432 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 107,26 | m3 |
| 4 | Đào đá cấp IV | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 70,925 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.991,901 | m3 |
| 6 | Hoàn trả móng bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 340 | m3 |
| 7 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.033,27 | m3 |
| 8 | Lớp móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22.923,53 | m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24.233,451 | m2 |
| 10 | BTXM M200 gia cố lề | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 258,46 | m3 |
| 11 | BTXM M250 vuốt nối đường dân sinh | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,508 | m3 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | BTXM mác 200, đá 1x2 gia cố thành rãnh cũ, tường đầu cống | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 55,655 | m3 |
| 2 | Rãnh BTXM hình thang KT(100x40x40)cm, đổ tại chỗ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.484,51 | m |
| 3 | Rãnh hình chữ nhật đậy bản chịu lực | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 326 | m |
| 4 | Rãnh BTXM hình chữ U | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.119,9 | m |
| 5 | Rãnh chịu lực BTCT | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 353 | m |
| 6 | Tấm đan đậy rãnh qua nhà dân | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 125 | Tấm |
| 7 | Làm trả rãnh cũ hư hỏng, rãnh BTXM hình chữ nhật KT (0,6x0,4)m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13 | m |
| 8 | Sửa chữa bê tông mặt đường tràn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Sửa chữa cầu Bản Km 8+750,89 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Sửa chữa cầu Bản Km 11+505,61 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 11 | Sửa chữa hố ga thu nước cống thủy lợi | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Đào đất hố móng hộ lan cứng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,12 | m3 |
| 13 | BTXM M150 hộ lan cứng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,15 | m3 |
| 14 | Sơn hộ lan cứng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,1 | m2 |
| C | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Bổ sung cọc tiêu | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 134 | Cọc |
| 2 | Biển báo hình tam giác A=900mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13 | Biển |
| 3 | Biển báo hình tròn, D=900mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Biển |
| 4 | Biển báo hình vuông, chữ nhật S<1m2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,47 | m2 |
| 5 | Cột treo biển báo, D=90mm, sơn trắng đỏ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,4 | m |
| 6 | Đào đất hố móng cột biển báo, đất C3 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | m3 |
| 7 | BTXM mác 150, đá 1x2 móng cột biển báo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | m3 |
| D | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7615994E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5231988E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, kết cấu mặt đường đá dăm láng nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.220.798.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi