Gói thầu: Dịch vụ đại tu hệ thống HVAC Block nhà ở giàn MKC - DV-238 21-KHI-LM (Mr.Minh - 2109, [email protected])
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Dịch vụ đại tu hệ thống HVAC Block nhà ở giàn MKC - DV-238 21-KHI-LM (Mr.Minh - 2109, [email protected]) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726335 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính: 50% Lô 09-1/ 50% DVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 14:19:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,731,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giai đoạn 1 : Khảo sát trên giàn MKC ( 01 người/ 3 ngày) để cung cấp tài liệu thiết kế | Khảo sát trên giàn MKC ( 01 người/ 3 ngày) để cung cấp tài liệu thiết kế : - Hoán cải phòng máy ĐHKK thành hai ngăn. Ngăn trong lắp 02 cụm dàn lạnh, phía ngoài lắp 02 cụm dàn nóng. - Bố trí lắp đặt 02 dàn nóng, 02 dàn lạnh của hệ thống HVAC trong phòng ĐHKK đã hoán cải. - Cung cấp bản vẽ layout, bản vẽ đấu nối, vị trí lắp đặt, đi ống, sơ đồ khối cải hoán, phương án, qui trình thực hiện để bên A phê duyệt trước khi thực hiện. - Cung cấp thiết bị và các vật tư phụ. | Trọn gói | 1 | Yêu cầu chung : Bên B có trách nhiệm thực hiện, hoàn thành công việc Đại tu hệ thống HVAC Block nhà ở của giàn MKC một cách an toàn, hiệu quả, vật tư, thiết bị phải phù hợp với tiêu chuẩn vật liệu ở môi trường biển, đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định lâu dài |
| 2 | Giai đoạn 2 ( Sau khi đã chuyển vật tư ra MSP4) | - Thi công hoán cải phòng ĐHKK . - Thi công, lắp đặt, chạy thử 02 hệ thống máy ĐHKK giải nhiệt bằng không khí. - Làm vệ sinh, lắp thêm filter chắn bụi ở các cửa phân phối khí lạnh trong các phòng ở. ( Sửa chữa nếu cần) - Nghiệm thu, bảo hành công trình. - Dụng cụ phải đảm về số lượng và chất lượng để thi công hoàn thành công việc Đại tu hệ thống HVAC Block nhà ở của giàn MKC. - Nhân sự gồm 1 kỹ sư, 6 thợ điện lạnh. Yêu cầu về nhân sự như sau: + Đốc công là kỹ sư có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (Cơ khí, Điện lạnh) Có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường do các cơ sở đào tạo có chức năng cấp, có chứng chỉ liên quan đến giám sát an toàn. Có kinh nghiệm trên 3 năm trong lĩnh vực lắp đặt, sửa chữa HVAC trên các công trình biển, tàu biển . + Thợ điện lạnh : phải có chứng chỉ nghề (bậc tối thiểu 4/7) , có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm - Thời gian thi công, chạy thử,nghiệm thu trên giàn MSP4: không quá 25 ngày. - Thời gian bảo hành là 1 năm từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công việc. | Trọn gói | 1 | Yêu cầu chung : Bên B có trách nhiệm thực hiện, hoàn thành công việc Đại tu hệ thống HVAC Block nhà ở của giàn MKC một cách an toàn, hiệu quả, vật tư, thiết bị phải phù hợp với tiêu chuẩn vật liệu ở môi trường biển, đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định lâu dài |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.6E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.600.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
vòng 3
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (trong lĩnh vực thiết kế, lắp đặt, sửa chữa các hệ thống lạnh và Điều hòa không khí công nghiệp) đã và/hoặc đang thực hiện trong 03 năm trở lại đây:
(Hợp đồng đã hoàn thành cơ bản” nghĩa là hoàn thành tối thiểu 80% phạm vi công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi