Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726325-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210712157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn trợ cấp có mục tiêu ngân sách tỉnh năm 2021: 2.733.707.000đ (Trong phần kinh phí nâng cấp đô thị 3.000.000.000đ, đã thanh toán hạng mục Panô tuyên truyền:266.293.000đ) số còn lại ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 14:42:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,456,693,943 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 50cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 60 cây
2 Đóng cừ tràm, L ≥ 3,7m, ngọn ≥ 4cm, đất cấp 2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,168 100m
3 Thép buộc đầu cừ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,66 Kg
4 Cừ tràm nẹp đầu cừ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 58 m
5 Đào đất khuôn nền đường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,9897 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0776 100m3
7 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K=0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,9209 100m3
8 Đắp cát nền đường K=0,98 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,9209 100m3
9 Vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,45 100m2
10 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21,197 100m2
11 Xếp đá vỉa (dốc cầu) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,235 m3
12 Thi công CPĐD loại 1 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,1928 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 34,1271 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 34,1271 100m2
B VỈA HÈ
1 Bê tông lót đá 1x2, M150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19,726 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,3396 100m2
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 71,012 m3
4 Bê tông lót đá 1x2, M150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22,747 m3
5 Ván khuôn bó nền Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,7054 100m2
6 Bê tông bó nền đá 1x2, M250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 65,68 m3
7 Đắp nền đất vỉa hè (tận dụng đào nền) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,3999 100m3
8 Đắp cát vỉa hè K=0,9 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,2314 100m3
9 Tấm nhựa ni lông Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,2121 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 127,485 m3
11 Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.821,21 m2
12 Đào đất đặt cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12,8546 100m3
13 Cung cấp cống D600 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 408 m
14 Cung cấp gối cống D600 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 204 cái
15 Cung cấp ron cao su D600 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 102 cái
16 Đóng cừ tràm L=2,7m, ngọn ≥3,5cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 49,572 100m
17 Đệm cát đầu cừ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1224 100m3
18 Bê tông lót đá 4x6, M150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12,24 m3
19 Lắp dựng đặt cống D600 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 102 cái
20 Đắp đất lưng cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,0413 100m3
21 Đóng cừ tràm L=2,7m, ngọn ≥3,5cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26,257 100m
22 Đệm cát đầu cừ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0608 100m3
23 Bê tông lót đá 4x6, M150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,08 m3
24 Ván khuôn hố ga Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 100m2
25 Bê tông hố ga đá 1x2, M200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 41,35 m3
26 Lắp dựng cốt thép D=16mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0767 tấn
27 Cốt thép tấm đan D=6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,2025 tấn
28 Cốt thép tấm đan D=10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,2357 tấn
29 Cốt thép tấm đan D=12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,9569 tấn
30 Cốt thép tấm đan D=14mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0155 tấn
31 SXLD thép L50x50x5 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,8143 tấn
32 SXLD thép C cán nóng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3527 tấn
33 Tấm nhựa ni lông Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3339 100m2
34 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,003 m3
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D140 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,635 100m
36 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 40 1 cấu kiện
37 Đóng cừ tràm, L ≥ 3,7m, ngọn ≥ 4cm, đất cấp 2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,76 100m
38 Đệm cát đầu cừ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,92 100m3
39 Bê tông lót đá 4x6, M150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,92 m3
40 Cốt thép tấm đan D=12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,892 tấn
41 Cốt thép tấm đan D=14mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0416 tấn
42 Ván khuôn cửa xả Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,0672 100m2
43 Bê tông cửa xả đá 1x2, M200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33,6 m3
44 Đào đất thi công rãnh thoát nước, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 73,216 m3
45 Bê tông lót đá 1x2, M150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,248 m3
46 Ván khuôn rãnh thoát nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,7432 100m2
47 Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, M200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 34,496 m3
48 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK=6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,082 tấn
49 Cốt thép tấm đan D=8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,8386 tấn
50 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,4166 100m2
51 Tấm nhựa ni lông Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,302 100m2
52 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,812 m3
53 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 217 1 cấu kiện
54 Đào đất đặt cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,2079 100m3
55 Cung cấp cống D600 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
56 Cung cấp gối cống D600 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
57 Cung cấp ron cao su D600 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
58 Đóng cừ tràm L=2,7m, ngọn ≥3,5cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,916 100m
59 Đệm cát đầu cừ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 100m3
60 Bê tông lót đá 4x6, M150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 m3
61 Lắp dựng cống D600 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
62 Đắp đất lưng cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15,907 100m3
63 Bê tông lót đá 4x6, M150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,755 m3
64 Ván khuôn hố thu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,837 100m2
65 Cốt thép tấm đan D=10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,4632 tấn
66 Bê tông hố thu đá 1x2, M200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,94 m3
67 Gia công lưới chắn rác bằng thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,1745 tấn
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Thi công cọc tiêu BTCT Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
2 Cung cấp biển báo tròn PQ D70cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Cung cấp biển báo PQ CN 30x60cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Cung cấp biển báo tám giác cạnh 70cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Cung cấp trụ biển báo D75,6mm (STK) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17 m
6 Cung cấp nắp chụp nhựa D75,6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Cung cấp bulon D10x100 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
8 Đào đất móng trụ cột biển báo Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,384 m3
9 Ván khuôn móng biển báo Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,165 100m2
10 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,492 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68504E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.337008E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) + Hệ thống thoát nước mưa (Hố ga + cống BTCT) + Cọc tiêu, biển báo + Vỉa hè lát gạch.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.119.685.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp) được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định hiện hành các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.119.685.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.359.055.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->