Gói thầu: Nâng cấp tuyến đường giao thông nối ĐH.214 và ĐH.131

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727457-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý duy tu, bảo dưỡng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Nâng cấp tuyến đường giao thông nối ĐH.214 và ĐH.131
Số hiệu KHLCNT 20210727400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn duy tu bảo dưỡng công trình giao thông huyện năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác thực hiện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 14:41:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,451,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền đường
1 Đào hữu cơ, bằng máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,053 100m3
2 Đánh cấp, đất cấp 2, bằng máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,333 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp 2, bằng máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,453 100m3
4 Đắp đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,822 100m3
5 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,94 100m2
B Phần mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,143 100m3
2 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 641,252 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,113 100m2
4 Rải 01 lớp bạt xác rắn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30,726 100m2
5 Khe co Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 419,286 m
6 Khe giãn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 69,881 m
C Phần cống bản
1 Đào móng cống bằng máy, đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,735 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,578 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38,801 m3
4 Bê tông móng, tường cống, M150, đá 2x4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 57,404 m3
5 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,701 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,66 m3
7 Cốt thép tấm bản, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,98 tấn
8 Cốt thép mũ mố, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,261 tấn
9 Cốt thép neo, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,083 tấn
10 Ván khuôn mũ mố Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,435 100m2
11 Ván khuôn tấm bản Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,715 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 65 1cấu kiện
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,76 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->