Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727355-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210641166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước (theo Quyết định số 1799/Đ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 14:38:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,051,139,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ thuật thi công xây dựng có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.+ 01 kỹ thuật thi công điện có bằng đại học chuyên ngành Điện; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có tay nghề kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,6159100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,496m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế208,173m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6502100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,65100m3/km
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế149,777m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế41,2952m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế43,3684m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,192m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế34,0808m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế35,7383m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,688m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,6816m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2431tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,3526tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,0666tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6458tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,4897tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,3258tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4859tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,1953tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,3125tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,4141tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2413tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,6824tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,1461100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,624100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,6273100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,358100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,1257100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4562100m2
32Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,6744m3
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,171m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,605m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,5424m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,8415m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,902m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,5274m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,35m3
40Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế84,0334m3
41Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,9533tấn
42Xà gồ thép STK C45*100*2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế276mét
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,8441100m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế104,64m2
45Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế45,36m2
46Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế59,28m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế59,28m2
48Khung inox bảo vệ cửa sổ (inox đặc tròn D14) - theo mẫu HSTKTheo TCVN và hồ sơ thiết kế59,28m2
49Nẹp nhôm U20 chèn khe nhiệt, khe lúnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế26,6mét
50Chèn khe lún bằng roon cao su và nhựa đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,65m2
51Gia công hệ khung dànTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6987tấn
52Trần tole lạnh dày 2,5zemTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,3908100m2
53Nẹp viền trần tole lạnh V25x25Theo TCVN và hồ sơ thiết kế83,4mét
54Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồTheo TCVN và hồ sơ thiết kế92,4941kg
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế450,45m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế51,62m2
57Công tác ốp đá rối chân móngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế38,83m2
58Lát bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40,71m2
59Lát bậc cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17,34m2
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế482,915m2
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế614,504m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế108,78m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế225,5476m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế447,9854m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế266,1743m2
66Ngâm nước ximăng 5kg/m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,643m3
67Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế63,215m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế63,216m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế269,12m
70Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,97m2
71Kẻ roon âm tường rộng 50, sâu 20Theo TCVN và hồ sơ thiết kế172,7m
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế990,871m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế903,5504m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.251,8794m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế642,542m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lótTheo TCVN và hồ sơ thiết kế124,296m2
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,0996100m2
78Cung cấp, lắp đặt Đèn Led ốp trần tiết kiện điện 18WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
79Cung cấp, lăp đặt đèn 1,2m đôi 2x40WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
80Cung cấp, lắp đặt Đèn neon 1,2m đơn-âm trần 1x36W gắn bảngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
81Cung cấp, lắp đặt đèn neon 1,2m-36WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
82Cung cấp, lắp đặt quạt trần 80W+bộ điều tốcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24cái
83Cung cấp, lắp đặt MCCB 2 cực 75A-25KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
84Cung cấp, lắp đặt RRCBO 2 cực 40A-6KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
85Cung cấp, lắp đặt MCCB 2 cực 16A-6KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
86Cung cấp, lắp đặt MCCB 2 cực 10A-6KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
87Cung cấp, lắp đặt công tắc âm tường 10ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế28cái
88Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu âm tường 300WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
89Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10hộp
90Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 25mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30m
91Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 10mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế54m
92Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36m
93Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế600m
94Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế600m
95Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 moduleTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
96Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
97Cung cấp, lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
98Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
99Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MF4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
100Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,6100m
101Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
102Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
103Cung cấp, lắp đặt khâu nối PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
104Cầu chắn rác D115Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
B II. HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,104m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,108m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,652m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,758m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,792m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,066m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5613m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0762tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2157tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0485tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1584100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4164100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0974100m2
14Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,108m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,099m3
16Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,7166m3
17Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,3834m3
18Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2634tấn
19Xà gồ thép hộp STK 50x100x2lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế55,92m
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3935100m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17,1m2
22Cửa đi khung nhựa lõi thép, kinh mờ dày 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13,86m2
23Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,24m2
24Gia công, lắp dựng hệ khung treo trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1367tấn
25Trần tole lạnh dày 2,5 zemTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1888100m2
26Nẹp viền nhôm trần tole lạnh V25x25Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50,55mét
27Thép D8 neo khung trần tole với xà gồTheo TCVN và hồ sơ thiết kế27,1957kg
28Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế63,4675m2
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế72,0775m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,6m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,84m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,7502m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế42m
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế18,1592m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế81,18m2
36Công tác ốp đá rối chân móngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,6m2
37Lát bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,99m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế129,876m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22,19m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế80,058m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế72,008m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế29,1008m2
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6798100m2
44Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 0,6m +mángTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
45Cung cấp, lắp đặt công tắc 10ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
46Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
47Cung cấp, lắp đặt dây CV 2x1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50m
48Cung cấp, lắp đặt dây CV 2x4mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
49Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế80m
50Cung cấp, lắp đặt đèn Dowlight D29-18WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9bộ
51Cung cấp, lắp đặt đế+mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7hộp
52Bộ Bulon M16x250 + Sứ ống chỉ 300VTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
53Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2 cực 20ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
54Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
55Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
56Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,7100m
57Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
58Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
59Cung cấp, lắp đặt cút, tê, côn giảm, khâu nối D114Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
60Cung cấp, lắp đặt cút, tê, côn giảm, khâu nối D60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế19cái
61Cung cấp, lắp đặt cút, tê, côn giảm, khâu nối D27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế32cái
62Cung cấp, lắp đặt vòi rửa đồng D15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
63Cung cấp, lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
64Cung cấp, lắp đặt bệ xí bệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
65Cung cấp, lắp đặt lavaboTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
66Cung cấp, lắp đặt kệ kínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
67Cung cấp, lắp đặt gương soiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
68Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
69Cung cấp, lắp đặt vòi senTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
70Ca nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
71Con thỏTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
72Xô đựng nước 20LTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1768100m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,1723m3
75Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,744m3
76Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,192m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,0116m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6406m3
79Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6041m3
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0539tấn
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0202100m2
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cấu kiện
83Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22,592m2
84Quét nước xi măng 2 nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22,592m2
85Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0208100m3
C III. HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,576m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,4m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,655m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,3435m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,792m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,6895m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,3923m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0762tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2852tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1032tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1584100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4581100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2485100m2
14Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,752m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,099m3
16Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,7428m3
17Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,2346m3
18Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,328tấn
19Xà gồ thép hộp STK 50x100x2lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế69,64m
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2501100m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18,92m2
22Cửa đi khung nhựa lõi thép, kinh mờ dày 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13,88m2
23Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,04m2
24Gia công, lắp dựng hệ khung treo trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1687tấn
25Trần tole lạnh dày 2,5 zemTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2459100m2
26Nẹp viền nhôm trần tole lạnh V25x25Theo TCVN và hồ sơ thiết kế65,4mét
27Thép D8 neo khung trần tole với xà gồTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20,1884kg
28Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế63,86m2
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế65,09m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,6m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,72m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,09m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế48m
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25,41m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế100,56m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,1124m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,67m2
38Lát bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,41m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế121,75m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế30,41m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế88,67m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế63,49m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lótTheo TCVN và hồ sơ thiết kế34,7506m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,792100m2
45Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 0,6m +mángTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
46Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2 cực 20ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
47Cung cấp, lắp đặt công tắc 10ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế13cái
48Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
49Cung cấp, lắp đặt dây CV 2x1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế60m
50Cung cấp, lắp đặt dây CV 2x4mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
51Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế80m
52Cung cấp, lắp đặt đèn Dowlight D29-18WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13bộ
53Cung cấp, lắp đặt đế+mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8hộp
54Bộ Bulon M16x250 + Sứ ống chỉ 300VTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
55Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
56Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,7100m
57Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
58Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
59Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
60Cung cấp, lắp đặt cút, tê, côn giảm, khâu nối D114Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
61Cung cấp, lắp đặt cút, tê, côn giảm, khâu nối D60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế19cái
62Cung cấp, lắp đặt cút, tê, côn giảm, khâu nối D60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế32cái
63Cung cấp, lắp đặt vòi rửa đồng D15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế23cái
64Cung cấp, lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
65Cung cấp, lắp đặt bệ xí bệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9bộ
66Xô đựng nước 20L + ca nhựaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
67Con thỏTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1768100m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,1723m3
70Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,744m3
71Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,192m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,0116m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6406m3
74Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6041m3
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0539tấn
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0202100m2
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cấu kiện
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22,592m2
79Quét nước xi măng 2 nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22,592m2
80Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0208100m3
D IV. HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 12 PHÒNG LẦU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế212,9376m2
2Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổTheo TCVN và hồ sơ thiết kế164,2752m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,504m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,324m3
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,32m2
6Công tác bả bằng lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,321m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,321m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế199,8m2
9Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế52,92m2
10Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế146,88m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế146,88m2
12Khung inox bảo vệ cửa sổ (inox đặc tròn D14) - theo mẫu HSTKTheo TCVN và hồ sơ thiết kế146,88m2
13Vách kính khung nhôm trong nhàTheo TCVN và hồ sơ thiết kế36,58m2
14Vách ngăn khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế36,58m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40,8795m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TCVN và hồ sơ thiết kế63,4556m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40,879m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế63,456m2
19Công tác bả bằng lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế104,3351m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế63,4561m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40,8791m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TCVN và hồ sơ thiết kế776,711m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.205,656m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.417,455m2
25Công tác bả bằng lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.982,3671m2
26Công tác bả bằng lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.417,4551m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2.163,2511m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.231,7711m2
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,6154100m2
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế902,196m2
31Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế81,9m2
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế902,196m2
33Lát bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế33,54m2
34Lát bậc cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế48,36m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế85,768m2
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TCVN và hồ sơ thiết kế29,5229m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TCVN và hồ sơ thiết kế29,523m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.153
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 2 + 01 kỹ thuật thi công xây dựng có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.+ 01 kỹ thuật thi công điện có bằng đại học chuyên ngành Điện; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
4 Công nhân thi công 10 - Có tay nghề kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW3
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW4
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
8 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW1
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít2
10 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
11 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t1
12 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->