Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh máy lạnh và quạt năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh máy lạnh và quạt năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691675 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 14:42:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 509,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,100,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 357.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành như cơ, điện, kỹ thuật nhiệt lạnh, điện lạnh. Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động (an toàn điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh máy lạnh treo tường (1.0 HP – 2.5 HP) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lượt/năm | 1.012 | Đơn vị tính: Số lượt thực hiện vệ sinh/năm |
| 2 | Vệ sinh máy lạnh di động (1.5 HP) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Lượt/năm | 8 | Đơn vị tính: Số lượt thực hiện vệ sinh/năm |
| 3 | Vệ sinh máy lạnh âm trần (2.5 HP) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lượt/năm | 8 | Đợn vị tính: Số lượt thực hiện vệ sinh/năm |
| 4 | Vệ sinh máy lạnh âm trần (3.5 HP – 5.0 HP) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lượt/năm | 12 | Số lượt thực hiện vệ sinh/năm |
| 5 | Vệ sinh máy lạnh tủ đứng (4.0 HP) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lượt/năm | 16 | Đơn vị tính: Số lượt thực hiện vệ sinh/năm |
| 6 | Vệ sinh máy lạnh tủ đứng (> 5.0 HP) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lượt/năm | 36 | Đơn vị tính: Số lượt thực hiện vệ sinh/năm |
| 7 | Vệ sinh quạt hơi nước (KT: 1150 x 365 x 440 mm) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lượt/năm | 24 | Đơn vị tính: Số lượt thực hiện vệ sinh/năm |
| 8 | Vệ sinh quạt chắn gió (KT: 900 x 212 x 230 mm) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lượt/năm | 8 | Đơn vị tính: Số lượt thực hiện vệ sinh/năm |
| 9 | Vệ sinh máy lạnh giấu trần nối ống gió FCU (12.460 BTU – 24.400 BTU) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lượt/năm | 487 | Đơn vị tính: Số lượt thực hiện vệ sinh/năm |
| 10 | Vệ sinh máy lạnh trung tâm AHU (87.120 kcal/h – 449.820 kcal/h) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lượt/năm | 32 | Đơn vị tính: Số lượt thực hiện vệ sinh/năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 357.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành như cơ, điện, kỹ thuật nhiệt lạnh, điện lạnh. Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động (an toàn điện) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi