Gói thầu: Cung cấp gioăng, phớt, tết chèn và dây curoa các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701187-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp gioăng, phớt, tết chèn và dây curoa các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTX (SXKD) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 11:25:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,362,325,013 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị cho các Nhà máy, Cơ sở công nghiệp (đơn vị sử dụng cuối cùng), kèm theo tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn. Thời gian thực hiện hợp đồng trong vòng 03 năm (36 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 955.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng hoặc có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu như: bảo hành, cung cấp vật tư thiết bị thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nếu có). Thời gian bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu kỹ thuật, trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được thông báo yêu cầu bảo hành hàng hóa, Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của mình. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng tấm amiang | 1270x1270x5mm | 8 | Tấm | Gioăng tấm amiang 1270x1270x5mm | |
| 2 | Gioăng tấm không amiang (Paranhit) | 1270x1270x1mm | 20 | m2 | Gioăng tấm không amiang (Paranhit) 1270x1270x1mm | |
| 3 | Gioăng tấm không amiang (Paranhit) | 1270x1270x2mm | 1 | m2 | Gioăng tấm không amiang (Paranhit) 1270x1270x2mm | |
| 4 | Gioăng tấm không amiang (Paranhit) | 1270x1270x3mm | 18 | m2 | Gioăng tấm không amiang (Paranhit) 1270x1270x3mm | |
| 5 | Gioăng tấm không amiang (Paranhit) | 1270x1270x5mm | 8 | m2 | Gioăng tấm không amiang (Paranhit) 1270x1270x5mm | |
| 6 | Gioăng tấm không amiang (Paranhit) | 1500x2000x3mm tẩm chì | 8 | m2 | Gioăng tấm không amiang (Paranhit) 1500x2000x3mm tẩm chỉ | |
| 7 | Giảm chấn khớp nối trục (YOX 560) | Phi 295x170x50x10; 10 cánh; Vật liệu: PU; Type: MT-11 | 1 | Chiếc | Giảm chấn khớp nối trục (YOX 560) Phi 295x170x50x10; 10 cánh; Vật liệu: PU; Type: MT-11 | |
| 8 | Giảm chấn khớp nối trục (YOX 500) | Phi 255x150x45x10; 10 cánh; Vật liệu: PU; Type: MT-10 | 1 | Chiếc | Giảm chấn khớp nối trục (YOX 500) Phi 255x150x45x10; 10 cánh; Vật liệu: PU; Type: MT-10 | |
| 9 | Giảm chấn khớp nối trục (YOX 650) | Phi 356x215x55x12; 12 cánh; Vật liệu: PU; Type: MT-12 | 1 | Chiếc | Giảm chấn khớp nối trục (YOX 650) Phi 356x215x55x12; 12 cánh; Vật liệu: PU; Type: MT-12 | |
| 10 | Dây cáp phi 6 | 575 | m | Dây cáp phi 6 | ||
| 11 | Dây curoa | 5V-800 | 36 | Cái | Dây curoa 5V-800 | |
| 12 | Dây curoa | A72 | 14 | Cái | Dây curoa A72 | |
| 13 | Dây curoa | A74 | 1 | Cái | Dây curoa A74 | |
| 14 | Dây curoa | B84 | 44 | Cái | Dây curoa B84 | |
| 15 | Dây curoa | B88 | 44 | Cái | Dây curoa B88 | |
| 16 | Dây curoa | SPA 1532 | 4 | Cái | Dây curoa SPA 1532 | |
| 17 | Dây curoa | SPA 1632 | 10 | Cái | Dây curoa SPA 1632 | |
| 18 | Dây curoa | SPA 1700 | 1 | Cái | Dây curoa SPA 1700 | |
| 19 | Dây curoa | SPA 2032 | 1 | Cái | Dây curoa SPA 2032 | |
| 20 | Dây curoa | SPA 2300 | 1 | Cái | Dây curoa SPA 2300 | |
| 21 | Dây curoa | SPA 2382 | 1 | Cái | Dây curoa SPA 2382 | |
| 22 | Dây curoa | SPA 2607 | 1 | Cái | Dây curoa SPA 2607 | |
| 23 | Dây curoa | SPB 2550 | 21 | Cái | Dây curoa SPB 2550 | |
| 24 | Dây curoa | SPB 3070 | 17 | Cái | Dây curoa SPB 3070 | |
| 25 | Dây curoa | SPB 3350 | 40 | Cái | Dây curoa SPB 3350 | |
| 26 | Dây curoa | XPB 3050 | 56 | cái | Dây curoa XPB 3050 | |
| 27 | Dây curoa | Z1230 | 8 | Cái | Dây curoa Z1230 | |
| 28 | Đệm elíp than chì | 450x390x25x8 | 10 | Cái | Đệm elíp than chì 450x390x25x8 | |
| 29 | Gioăng kim loại thép soắn 1 vành | 84x104x3.2 | 40 | Cái | Gioăng kim loại thép soắn 1 vành 84x104x3.2 | |
| 30 | Vỏ khớp giãn nở phức hợp | 300x24000mm, 0,15 Mpa, 593 độ C /7 lớp | 24 | Mét | Vỏ khớp giãn nở phức hợp 300x24000mm, 0,15 Mpa, 593 độ C /7 lớp | |
| 31 | Gioăng cao áp phin lọc dầu FO trên lò | Phi 200x218x7 (Tiết diện chữ nhật 7x9); Vật liệu: Viton (FKM) | 2 | Cái | Gioăng cao áp phin lọc dầu FO trên lò Phi 200x218x7 (Tiết diện chữ nhật 7x9); Vật liệu: Viton (FKM) | |
| 32 | Cao su tấm chịu axit | Dầy 3mm; Vật liệu: Rubber EPDM | 26 | m2 | Cao su tấm chịu axit Dầy 3mm; Vật liệu: Rubber EPDM | |
| 33 | Cao su tấm chịu axit | Dầy 4mm; Vật liệu: Rubber EPDM | 24 | m2 | Cao su tấm chịu axit dày 4mm; Vật liệu: Rubber EPDM | |
| 34 | Cao su tấm chịu dầu | Dầy 3mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | 36 | m2 | Cao su tấm chịu dầu Dầy 3mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | |
| 35 | Cao su tấm chịu dầu | Dầy 4mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | 12 | M2 | Cao su tấm chịu dầu Dầy 4mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | |
| 36 | Oring | Phi 85x91x3; Vật liệu: Viton (FKM) | 1 | Cái | Oring Phi 85x91x3; Vật liệu: Viton (FKM) | |
| 37 | Dây cao su tròn đặc chịu dầu | Phi 10; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | 1 | m | Dây cao su tròn đặc chịu dầu Phi 10; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | |
| 38 | Gioăng VRING | Phi 120x3.5 | 34 | Cái | Gioăng VRING Phi 120x3.5 | |
| 39 | Oring | Phi 39.4x45.4x3.53; Vật liệu: Viton (FKM) | 560 | Cái | Oring Phi 39.4x45.4x3.53; Vật liệu: Viton (FKM) | |
| 40 | Dây cao su tròn đặc chịu dầu | Phi 6; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | 210 | m | Dây cao su tròn đặc chịu dầu Phi 6; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | |
| 41 | Dây cao su tròn đặc chịu dầu | Phi 8; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | 70 | m | Dây cao su tròn đặc chịu dầu Phi 8; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | |
| 42 | Oring | Phi 58x65x3.5 Vật liệu: Viton (FKM) | 14 | cái | Oring Phi 58x65x3.5 Vật liệu: Viton (FKM) | |
| 43 | Gioăng kim loại thép soắn 1 vành | 410x457x5 | 14 | Cái | Gioăng kim loại thép soắn 1 vành 410x457x5 | |
| 44 | Gioăng kim loại thép soắn 1 vành | 80x103x4 | 62 | Cái | Gioăng kim loại thép soắn 1 vành 80x103x4 | |
| 45 | Gioăng kim loại thép soắn 1 vành | 280x310x5 | 3 | Cái | Gioăng kim loại thép soắn 1 vành 280x310x5 | |
| 46 | Gioăng kim loại thép soắn 1 vành | 43x58x3.5 | 24 | Cái | Gioăng kim loại thép soắn 1 vành 43x58x3.5 | |
| 47 | Gioăng kim loại thép soắn 1 vành | 63x83x3.5 | 24 | Cái | Gioăng kim loại thép soắn 1 vành 63x83x3.5 | |
| 48 | Nhựa PTFE tấm | 1000x1000x20mm | 4 | m2 | Nhựa PTFE tấm 1000x1000x20mm | |
| 49 | Nỉ | 1000x1000x20mm | 3 | Tấm | Nỉ 1000x1000x20mm | |
| 50 | Nỉ | 1000x1000x30 | 3 | M2 | Nỉ 1000x1000x30 | |
| 51 | Nỉ | 1000x6000x20 | 30 | M2 | Nỉ 1000x6000x20 | |
| 52 | Oring | Phi 390x398x4; Vật liệu: Viton (FKM) | 1 | Cái | Oring Phi 390x398x4; Vật liệu: Viton (FKM) | |
| 53 | Phớt thủy lực (túi lọc than mịn) | UN 115x125x12 Vật liệu TPU - Độ cứng M-93 | 12 | Cái | Phớt thủy lực (túi lọc than mịn) UN 115x125x12 Vật liệu TPU - Độ cứng M-93 | |
| 54 | Phớt thủy lực | USH 40x50x6 Vật liệu TPU - Độ cứng M-93 | 44 | Cái | Phớt thủy lực USH 40x50x6 Vật liệu TPU - Độ cứng M-93 | |
| 55 | Phớt chặn dầu hướng trục | 100x125x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 31 | cái | Phớt chặn dầu hướng trục 100x125x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 56 | Phớt chặn dầu hướng trục | 100x130x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 59 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 100x130x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 57 | Phớt chặn dầu hướng trục | 100x140x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 8 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 100x140x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 58 | Phớt chặn dầu hướng trục | 120x150x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals | 1 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 120x150x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals | |
| 59 | Phớt chặn dầu hướng trục | 120x160x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 1 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 120x160x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 60 | Phớt chặn dầu hướng trục | 140x170x15; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 36 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 140x170x15; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 61 | Phớt chặn dầu hướng trục | 145x175x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 5 | cái | Phớt chặn dầu hướng trục 145x175x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 62 | Phớt chặn dầu hướng trục | 150x180x15; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 13 | cái | Phớt chặn dầu hướng trục 150x180x15; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 63 | Phớt chặn dầu hướng trục | 16x35x10; Vật liệu: Viton (FKM) | 2 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 16x35x10; Vật liệu: Viton (FKM) | |
| 64 | Phớt chặn dầu hướng trục | 20x45x7; Vật liệu: Viton (FKM) | 6 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 20x45x7; Vật liệu: Viton (FKM) | |
| 65 | Phớt chặn dầu hướng trục | 28x50x8; Vật liệu: Viton (FKM) | 10 | vòng | Phớt chặn dầu hướng trục 28x50x8; Vật liệu: Viton (FKM) | |
| 66 | Phớt chặn dầu hướng trục | 30x42x6; Vật liệu: Viton (FKM) | 1 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 30x42x6; Vật liệu: Viton (FKM) | |
| 67 | Phớt chặn dầu hướng trục | 35x57x7; Vật liệu: Viton (FKM) | 19 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 35x57x7; Vật liệu: Viton (FKM) | |
| 68 | Phớt chặn dầu hướng trục | 35x60x12; Vật liệu: Viton (FKM) | 6 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 35x60x12; Vật liệu: Viton (FKM) | |
| 69 | Phớt chặn dầu hướng trục | 38x57x8; Vật liệu: Viton (FKM) | 6 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 38x57x8; Vật liệu: Viton (FKM) | |
| 70 | Phớt chặn dầu hướng trục | 45x60x7; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 72 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 45x60x7; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 71 | Phớt chặn dầu hướng trục | 45x62x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 4 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 45x62x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 72 | Phớt chặn dầu hướng trục | 45x65x8; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 2 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 45x65x8; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 73 | Phớt chặn dầu hướng trục | 45x70x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 4 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 45x70x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 74 | Phớt chặn dầu hướng trục | 31.75x44.50x6.35; Vật liệu Viton (FKM) | 12 | cái | Phớt chặn dầu hướng trục 31.75x44.50x6.35; Vật liệu Viton (FKM) | |
| 75 | Phớt chặn dầu hướng trục | 50x110x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 28 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 50x110x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 76 | Phớt chặn dầu hướng trục | 55x76x12; Vật liệu: Viton (FKM) | 12 | cái | Phớt chặn dầu hướng trục 55x76x12; Vật liệu: Viton (FKM) | |
| 77 | Phớt chặn dầu hướng trục | 55x78x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 2 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 55x78x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 78 | Phớt chặn dầu hướng trục | 60x80x10; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 11 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 60x80x10; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 79 | Phớt chặn dầu hướng trục | 60x80x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 56 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 60x80x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 80 | Phớt chặn dầu hướng trục | 60x82x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 91 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 60x82x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 81 | Phớt chặn dầu hướng trục | 65x90x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 360 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 65x90x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 82 | Phớt chặn dầu hướng trục | 75x115x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 22 | cái | Phớt chặn dầu hướng trục 75x115x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 83 | Phớt chặn dầu hướng trục | 60x76x9; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 32 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 60x76x9; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 84 | Phớt chặn dầu hướng trục | 85x110x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 3 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 85x110x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 85 | Phớt chặn dầu hướng trục | 85x115x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | 8 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 85x115x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 86 | Phớt chặn dầu hướng trục | 90x110x12; Vật liệu: Viton (FKM) | 30 | cái | Phớt chặn dầu hướng trục 90x110x12; Vật liệu: Viton (FKM) | |
| 87 | Phớt chặn dầu hướng trục | 90x120x12; Vật liệu: Viton (FKM) | 84 | cái | Phớt chặn dầu hướng trục 90x120x12; Vật liệu: Viton (FKM) | |
| 88 | Gioăng VRING | phi 40x5 | 192 | Cái | Gioăng VRING phi 40x5 | |
| 89 | Phớt chặn dầu hướng trục | 45x70x10; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals | 1 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 45x70x10; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals | |
| 90 | Phớt chặn dầu hướng trục | 50x70x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals | 8 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 50x70x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals | |
| 91 | Phớt chặn dầu hướng trục | 50x80x12; Vật liệu: Viton (FKM) | 53 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 50x80x12; Vật liệu: Viton (FKM) | |
| 92 | Phớt chặn dầu hướng trục | 75x95x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals | 14 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 75x95x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals | |
| 93 | Phớt chặn dầu hướng trục | 110x140x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals | 2 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 110x140x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals | |
| 94 | Phớt chặn dầu hướng trục | 30x43x7; Vật liệu: Viton (FKM) | 4 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 30x43x7; Vật liệu: Viton (FKM) | |
| 95 | Phớt chặn dầu hướng trục | 40x70x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals | 6 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 40x70x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals | |
| 96 | Phớt chặn dầu hướng trục | 55x80x10; Vật liệu Viton (FKM) | 2 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 55x80x10; Vật liệu Viton (FKM) | |
| 97 | Phớt chặn dầu hướng trục | 55x80x12; Vật liệu Viton (FKM) | 25 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 55x80x12; Vật liệu Viton (FKM) | |
| 98 | Phớt chặn dầu hướng trục | 80x100x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals | 27 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 80x100x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals | |
| 99 | Phớt chặn dầu hướng trục | 70x90x12; Vật liệu Viton (FKM) | 6 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục 70x90x12; Vật liệu Viton (FKM) | |
| 100 | Phớt SOG 25x40x6 | 25x40x6; Vật liệu Viton (FKM) | 8 | Cái | Phớt SOG 25x40x6 25x40x6; Vật liệu Viton (FKM) | |
| 101 | Phớt TC (phớt 35x55x7) | 1 | Cái | Phớt TC (phớt 35x55x7) | ||
| 102 | Phớt V80A | 36 | cái | Phớt V80A | ||
| 103 | Dây tết chèn amiang | 6x6 (V) | 485 | Kg | Dây tết chèn amiang 6x6 (V) | |
| 104 | Dây tết chèn amiang | 8x8 (V) | 32 | Kg | Dây tết chèn amiang 8x8 (V) | |
| 105 | Dây tết chèn amiang tẩm chì | 20x20 (V) | 539 | Kg | Dây tết chèn amiang tẩm chì 20x20 (V) | |
| 106 | Dây tết chèn amiang tẩm chì | 10x10 (V) | 1 | Kg | Dây tết chèn amiang tẩm chì 10x10 (V) | |
| 107 | Dây tết chèn amiang tẩm chì | 12x12 (V) | 60 | Kg | Dây tết chèn amiang tẩm chì 12x12 (V) | |
| 108 | Dây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép | 10x10 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 30 Bar; Áp lực cho Van: 200 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 300 Bar; AVKOPACK® 1320G | 21 | Kg | Dây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép 10x10 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 30 Bar; Áp lực cho Van: 200 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 300 Bar; AVKOPACK® 1320G | |
| 109 | Dây tết chèn cotton tẩm mỡ | 10x10 (V) | 12 | Kg | Dây tết chèn cotton tẩm mỡ 10x10 (V) | |
| 110 | Dây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép | 12x12 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 30 Bar; Áp lực cho Van: 200 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 300 Bar; AVKOPACK® 1320G | 17 | kg | Dây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép 12x12 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 30 Bar; Áp lực cho Van: 200 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 300 Bar; AVKOPACK® 1320G | |
| 111 | Dây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép | 6x6 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 35 Bar; Áp lực cho Van: 250 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 400 Bar; AVKOPACK® 1331 | 26 | Kg | Dây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép 6x6 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 35 Bar; Áp lực cho Van: 250 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 400 Bar; AVKOPACK® 1331 | |
| 112 | Dây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép | 8x8 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 30 Bar; Áp lực cho Van: 200 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 300 Bar; AVKOPACK® 1320G | 16 | Kg | Dây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép 8x8 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 30 Bar; Áp lực cho Van: 200 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 300 Bar; AVKOPACK® 1320G | |
| 113 | Dây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép | 8x8 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 35 Bar; Áp lực cho Van: 250 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 400 Bar; AVKOPACK® 1331 | 20 | Kg | Dây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép 8x8 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 35 Bar; Áp lực cho Van: 250 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 400 Bar; AVKOPACK® 1331 | |
| 114 | Tết chèn coton 6x6 | 6x6 (V) | 20 | Kg | Tết chèn coton 6x6 (V) | |
| 115 | Dây tết chèn cotton tẩm mỡ | 10x10 (V) | 20 | Kg | Dây tết chèn cotton tẩm mỡ 10x10 (V) | |
| 116 | Dây tết chèn cotton tẩm mỡ | 14x14 (V) | 6 | Kg | Dây tết chèn cotton tẩm mỡ 14x14 (V) | |
| 117 | Dây tết chèn cotton tẩm mỡ | 20x20 (V) | 110 | Kg | Dây tết chèn cotton tẩm mỡ 20x20 (V) | |
| 118 | Dây tết chèn cotton tẩm mỡ | 30x30 (V) | 7 | Kg | Dây tết chèn cotton tẩm mỡ 30x30 (V) | |
| 119 | Dây tết chèn cotton tẩm mỡ | 6x6 (V) | 1 | Kg | Dây tết chèn cotton tẩm mỡ 6x6 (V) | |
| 120 | Dây tết chèn cotton tẩm mỡ | 8x8 (V) | 20 | Kg | Dây tết chèn cotton tẩm mỡ 8x8 (V) | |
| 121 | Dây tết chèn TEFLON (PTFE) | 20X20 (V); 280 độ C; Áp lực cho bơm: 30 Bar; Áp lực cho Van: 30 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 250 Bar; AVKOPACK® 1101S | 2 | Kg | Dây tết chèn TEFLON (PTFE) 20X20 (V); 280 độ C; Áp lực cho bơm: 30 Bar; Áp lực cho Van: 30 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 250 Bar; AVKOPACK® 1101S | |
| 122 | Dây tết chèn amiang | 10x10 (V) | 1 | Kg | Dây tết chèn amiang 10x10 (V) | |
| 123 | Tết cối graphite đúc | Phi 19x31x6 | 78 | Cái | Tết cối graphite đúc Phi 19x31x6 | |
| 124 | Tết đúc cao áp van 1 chiều trích tầng cánh bơm cấp | Mặt cắt hình thang 20x10, phi 130x110 (tết đúc hình thang 30x10mm) | 4 | cái | Tết đúc cao áp van 1 chiều trích tầng cánh bơm cấp Mặt cắt hình thang 20x10, phi 130x110 (tết đúc hình thang 30x10mm) | |
| 125 | Dây tết chèn cotton tẩm mỡ | 16x16 (V) | 4 | kg | Dây tết chèn cotton tẩm mỡ 16x16 (V) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị cho các Nhà máy, Cơ sở công nghiệp (đơn vị sử dụng cuối cùng), kèm theo tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn. Thời gian thực hiện hợp đồng trong vòng 03 năm (36 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 955.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng hoặc có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu như: bảo hành, cung cấp vật tư thiết bị thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nếu có). Thời gian bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu kỹ thuật, trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được thông báo yêu cầu bảo hành hàng hóa, Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của mình. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi