Gói thầu: Cung cấp gioăng, phớt, tết chèn và dây curoa các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701187-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp gioăng, phớt, tết chèn và dây curoa các loại
Số hiệu KHLCNT 20210474674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCTX (SXKD) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 11:25:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,362,325,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị cho các Nhà máy, Cơ sở công nghiệp (đơn vị sử dụng cuối cùng), kèm theo tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn. Thời gian thực hiện hợp đồng trong vòng 03 năm (36 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 955.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng hoặc có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu như: bảo hành, cung cấp vật tư thiết bị thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nếu có). Thời gian bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu kỹ thuật, trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được thông báo yêu cầu bảo hành hàng hóa, Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của mình.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gioăng tấm amiang1270x1270x5mm 8TấmGioăng tấm amiang 1270x1270x5mm 
2Gioăng tấm không amiang (Paranhit)1270x1270x1mm 20m2Gioăng tấm không amiang (Paranhit) 1270x1270x1mm 
3Gioăng tấm không amiang (Paranhit)1270x1270x2mm 1m2Gioăng tấm không amiang (Paranhit) 1270x1270x2mm 
4Gioăng tấm không amiang (Paranhit)1270x1270x3mm 18m2Gioăng tấm không amiang (Paranhit) 1270x1270x3mm 
5Gioăng tấm không amiang (Paranhit)1270x1270x5mm 8m2Gioăng tấm không amiang (Paranhit) 1270x1270x5mm 
6Gioăng tấm không amiang (Paranhit)1500x2000x3mm tẩm chì 8m2Gioăng tấm không amiang (Paranhit) 1500x2000x3mm tẩm chỉ 
7Giảm chấn khớp nối trục (YOX 560)Phi 295x170x50x10; 10 cánh; Vật liệu: PU; Type: MT-111ChiếcGiảm chấn khớp nối trục (YOX 560) Phi 295x170x50x10; 10 cánh; Vật liệu: PU; Type: MT-11
8Giảm chấn khớp nối trục (YOX 500)Phi 255x150x45x10; 10 cánh; Vật liệu: PU; Type: MT-101ChiếcGiảm chấn khớp nối trục (YOX 500) Phi 255x150x45x10; 10 cánh; Vật liệu: PU; Type: MT-10
9Giảm chấn khớp nối trục (YOX 650)Phi 356x215x55x12; 12 cánh; Vật liệu: PU; Type: MT-121ChiếcGiảm chấn khớp nối trục (YOX 650) Phi 356x215x55x12; 12 cánh; Vật liệu: PU; Type: MT-12
10Dây cáp phi 6575mDây cáp phi 6
11Dây curoa5V-80036CáiDây curoa 5V-800
12Dây curoaA7214CáiDây curoa A72
13Dây curoaA741CáiDây curoa A74
14Dây curoaB8444CáiDây curoa B84
15Dây curoaB8844CáiDây curoa B88
16Dây curoaSPA 15324CáiDây curoa SPA 1532
17Dây curoaSPA 163210CáiDây curoa SPA 1632
18Dây curoaSPA 17001CáiDây curoa SPA 1700
19Dây curoaSPA 20321CáiDây curoa SPA 2032
20Dây curoaSPA 23001CáiDây curoa SPA 2300
21Dây curoaSPA 23821CáiDây curoa SPA 2382
22Dây curoaSPA 26071CáiDây curoa SPA 2607
23Dây curoaSPB 255021CáiDây curoa SPB 2550
24Dây curoaSPB 307017CáiDây curoa SPB 3070
25Dây curoaSPB 335040CáiDây curoa SPB 3350
26Dây curoaXPB 305056cáiDây curoa XPB 3050
27Dây curoaZ12308CáiDây curoa Z1230
28Đệm elíp than chì450x390x25x8 10CáiĐệm elíp than chì 450x390x25x8 
29Gioăng kim loại thép soắn 1 vành84x104x3.240CáiGioăng kim loại thép soắn 1 vành 84x104x3.2
30Vỏ khớp giãn nở phức hợp300x24000mm, 0,15 Mpa, 593 độ C /7 lớp 24MétVỏ khớp giãn nở phức hợp 300x24000mm, 0,15 Mpa, 593 độ C /7 lớp 
31Gioăng cao áp phin lọc dầu FO trên lòPhi 200x218x7 (Tiết diện chữ nhật 7x9); Vật liệu: Viton (FKM)  2CáiGioăng cao áp phin lọc dầu FO trên lò Phi 200x218x7 (Tiết diện chữ nhật 7x9); Vật liệu: Viton (FKM)  
32Cao su tấm chịu axitDầy 3mm; Vật liệu: Rubber EPDM 26m2Cao su tấm chịu axit Dầy 3mm; Vật liệu: Rubber EPDM 
33Cao su tấm chịu axit Dầy 4mm; Vật liệu: Rubber EPDM24m2Cao su tấm chịu axit dày 4mm; Vật liệu: Rubber EPDM
34Cao su tấm chịu dầu Dầy 3mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) 36m2Cao su tấm chịu dầu Dầy 3mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) 
35Cao su tấm chịu dầu Dầy 4mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) 12M2Cao su tấm chịu dầu Dầy 4mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) 
36OringPhi 85x91x3; Vật liệu: Viton (FKM) 1CáiOring Phi 85x91x3; Vật liệu: Viton (FKM) 
37Dây cao su tròn đặc chịu dầu Phi 10; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR)1mDây cao su tròn đặc chịu dầu  Phi 10; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR)
38Gioăng VRING Phi 120x3.534CáiGioăng VRING  Phi 120x3.5
39Oring Phi 39.4x45.4x3.53; Vật liệu: Viton (FKM)560CáiOring  Phi 39.4x45.4x3.53; Vật liệu: Viton (FKM)
40Dây cao su tròn đặc chịu dầu Phi 6; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR)210mDây cao su tròn đặc chịu dầu  Phi 6; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR)
41Dây cao su tròn đặc chịu dầu Phi 8; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR)70mDây cao su tròn đặc chịu dầu  Phi 8; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR)
42Oring Phi 58x65x3.5 Vật liệu: Viton (FKM)14cáiOring  Phi 58x65x3.5 Vật liệu: Viton (FKM)
43Gioăng kim loại thép soắn 1 vành 410x457x514CáiGioăng kim loại thép soắn 1 vành  410x457x5
44Gioăng kim loại thép soắn 1 vành 80x103x462CáiGioăng kim loại thép soắn 1 vành  80x103x4
45Gioăng kim loại thép soắn 1 vành 280x310x53CáiGioăng kim loại thép soắn 1 vành  280x310x5
46Gioăng kim loại thép soắn 1 vành 43x58x3.524CáiGioăng kim loại thép soắn 1 vành  43x58x3.5
47Gioăng kim loại thép soắn 1 vành63x83x3.5 24CáiGioăng kim loại thép soắn 1 vành 63x83x3.5 
48Nhựa PTFE tấm1000x1000x20mm 4m2Nhựa PTFE tấm 1000x1000x20mm 
49Nỉ1000x1000x20mm 3TấmNỉ 1000x1000x20mm 
50Nỉ1000x1000x30 3M2Nỉ 1000x1000x30 
51Nỉ1000x6000x20 30M2Nỉ 1000x6000x20 
52Oring Phi 390x398x4; Vật liệu: Viton (FKM)1CáiOring Phi 390x398x4; Vật liệu: Viton (FKM)
53Phớt thủy lực (túi lọc than mịn) UN 115x125x12 Vật liệu TPU - Độ cứng M-9312CáiPhớt thủy lực (túi lọc than mịn) UN 115x125x12 Vật liệu TPU - Độ cứng M-93
54Phớt thủy lực USH 40x50x6 Vật liệu TPU - Độ cứng M-9344CáiPhớt thủy lực USH 40x50x6 Vật liệu TPU - Độ cứng M-93
55Phớt chặn dầu hướng trục100x125x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals31cáiPhớt chặn dầu hướng trục 100x125x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
56Phớt chặn dầu hướng trục100x130x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals59CáiPhớt chặn dầu hướng trục 100x130x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
57Phớt chặn dầu hướng trục100x140x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals8CáiPhớt chặn dầu hướng trục 100x140x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
58Phớt chặn dầu hướng trục 120x150x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals1CáiPhớt chặn dầu hướng trục  120x150x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals
59Phớt chặn dầu hướng trục 120x160x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals1CáiPhớt chặn dầu hướng trục  120x160x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
60Phớt chặn dầu hướng trục 140x170x15; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals36CáiPhớt chặn dầu hướng trục  140x170x15; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
61Phớt chặn dầu hướng trục 145x175x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals5cáiPhớt chặn dầu hướng trục  145x175x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
62Phớt chặn dầu hướng trục150x180x15; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals13cáiPhớt chặn dầu hướng trục 150x180x15; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
63Phớt chặn dầu hướng trục 16x35x10; Vật liệu: Viton (FKM)2CáiPhớt chặn dầu hướng trục  16x35x10; Vật liệu: Viton (FKM)
64Phớt chặn dầu hướng trục 20x45x7; Vật liệu: Viton (FKM)6CáiPhớt chặn dầu hướng trục  20x45x7; Vật liệu: Viton (FKM)
65Phớt chặn dầu hướng trục 28x50x8; Vật liệu: Viton (FKM)10vòngPhớt chặn dầu hướng trục  28x50x8; Vật liệu: Viton (FKM)
66Phớt chặn dầu hướng trục30x42x6; Vật liệu: Viton (FKM)1CáiPhớt chặn dầu hướng trục 30x42x6; Vật liệu: Viton (FKM)
67Phớt chặn dầu hướng trục35x57x7; Vật liệu: Viton (FKM)19CáiPhớt chặn dầu hướng trục 35x57x7; Vật liệu: Viton (FKM)
68Phớt chặn dầu hướng trục35x60x12; Vật liệu: Viton (FKM)6CáiPhớt chặn dầu hướng trục 35x60x12; Vật liệu: Viton (FKM)
69Phớt chặn dầu hướng trục38x57x8; Vật liệu: Viton (FKM)6CáiPhớt chặn dầu hướng trục 38x57x8; Vật liệu: Viton (FKM)
70Phớt chặn dầu hướng trục45x60x7; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals72CáiPhớt chặn dầu hướng trục 45x60x7; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
71Phớt chặn dầu hướng trục45x62x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals4CáiPhớt chặn dầu hướng trục 45x62x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
72Phớt chặn dầu hướng trục45x65x8; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals2CáiPhớt chặn dầu hướng trục 45x65x8; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
73Phớt chặn dầu hướng trục45x70x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals4CáiPhớt chặn dầu hướng trục 45x70x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
74Phớt chặn dầu hướng trục31.75x44.50x6.35; Vật liệu Viton (FKM)12cáiPhớt chặn dầu hướng trục 31.75x44.50x6.35; Vật liệu Viton (FKM)
75Phớt chặn dầu hướng trục50x110x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals28CáiPhớt chặn dầu hướng trục 50x110x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
76Phớt chặn dầu hướng trục55x76x12; Vật liệu: Viton (FKM)12cáiPhớt chặn dầu hướng trục 55x76x12; Vật liệu: Viton (FKM)
77Phớt chặn dầu hướng trục55x78x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals2CáiPhớt chặn dầu hướng trục 55x78x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
78Phớt chặn dầu hướng trục60x80x10; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals11CáiPhớt chặn dầu hướng trục 60x80x10; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
79Phớt chặn dầu hướng trục60x80x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals56CáiPhớt chặn dầu hướng trục 60x80x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
80Phớt chặn dầu hướng trục60x82x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals91CáiPhớt chặn dầu hướng trục 60x82x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
81Phớt chặn dầu hướng trục65x90x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals360CáiPhớt chặn dầu hướng trục 65x90x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
82Phớt chặn dầu hướng trục75x115x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals22cáiPhớt chặn dầu hướng trục 75x115x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
83Phớt chặn dầu hướng trục60x76x9; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals32CáiPhớt chặn dầu hướng trục 60x76x9; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
84Phớt chặn dầu hướng trục85x110x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals3CáiPhớt chặn dầu hướng trục 85x110x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
85Phớt chặn dầu hướng trục85x115x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals8CáiPhớt chặn dầu hướng trục 85x115x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
86Phớt chặn dầu hướng trục90x110x12; Vật liệu: Viton (FKM)30cáiPhớt chặn dầu hướng trục 90x110x12; Vật liệu: Viton (FKM)
87Phớt chặn dầu hướng trục 90x120x12; Vật liệu: Viton (FKM)84cáiPhớt chặn dầu hướng trục  90x120x12; Vật liệu: Viton (FKM)
88Gioăng VRING phi 40x5192CáiGioăng VRING  phi 40x5
89Phớt chặn dầu hướng trục45x70x10; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals1CáiPhớt chặn dầu hướng trục 45x70x10; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals
90Phớt chặn dầu hướng trục50x70x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals8CáiPhớt chặn dầu hướng trục 50x70x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals
91Phớt chặn dầu hướng trục50x80x12; Vật liệu: Viton (FKM)53CáiPhớt chặn dầu hướng trục 50x80x12; Vật liệu: Viton (FKM)
92Phớt chặn dầu hướng trục75x95x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals14CáiPhớt chặn dầu hướng trục 75x95x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals
93Phớt chặn dầu hướng trục110x140x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals2CáiPhớt chặn dầu hướng trục 110x140x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals
94Phớt chặn dầu hướng trục30x43x7; Vật liệu: Viton (FKM)4CáiPhớt chặn dầu hướng trục 30x43x7; Vật liệu: Viton (FKM)
95Phớt chặn dầu hướng trục40x70x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals6CáiPhớt chặn dầu hướng trục 40x70x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals
96Phớt chặn dầu hướng trục55x80x10; Vật liệu Viton (FKM)2CáiPhớt chặn dầu hướng trục 55x80x10; Vật liệu Viton (FKM)
97Phớt chặn dầu hướng trục55x80x12; Vật liệu Viton (FKM)25CáiPhớt chặn dầu hướng trục 55x80x12; Vật liệu Viton (FKM)
98Phớt chặn dầu hướng trục80x100x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals27CáiPhớt chặn dầu hướng trục 80x100x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) HMSA10 Seals
99Phớt chặn dầu hướng trục 70x90x12; Vật liệu Viton (FKM)6CáiPhớt chặn dầu hướng trục  70x90x12; Vật liệu Viton (FKM)
100Phớt SOG 25x40x6 25x40x6; Vật liệu Viton (FKM)8CáiPhớt SOG 25x40x6  25x40x6; Vật liệu Viton (FKM)
101Phớt TC (phớt 35x55x7)1CáiPhớt TC (phớt 35x55x7)
102Phớt V80A36cáiPhớt V80A
103Dây tết chèn amiang 6x6 (V)485KgDây tết chèn amiang 6x6 (V)
104Dây tết chèn amiang 8x8 (V)32KgDây tết chèn amiang 8x8 (V)
105Dây tết chèn amiang tẩm chì 20x20 (V)539KgDây tết chèn amiang tẩm chì 20x20 (V)
106Dây tết chèn amiang tẩm chì 10x10 (V)1KgDây tết chèn amiang tẩm chì 10x10 (V)
107Dây tết chèn amiang tẩm chì 12x12 (V)60KgDây tết chèn amiang tẩm chì 12x12 (V)
108Dây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép10x10 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 30 Bar; Áp lực cho Van: 200 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 300 Bar; AVKOPACK® 1320G21KgDây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép 10x10 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 30 Bar; Áp lực cho Van: 200 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 300 Bar; AVKOPACK® 1320G
109Dây tết chèn cotton tẩm mỡ 10x10 (V)12KgDây tết chèn cotton tẩm mỡ 10x10 (V)
110Dây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép12x12 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 30 Bar; Áp lực cho Van: 200 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 300 Bar; AVKOPACK® 1320G17kgDây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép 12x12 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 30 Bar; Áp lực cho Van: 200 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 300 Bar; AVKOPACK® 1320G
111Dây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép 6x6 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 35 Bar; Áp lực cho Van: 250 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 400 Bar; AVKOPACK® 133126KgDây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép  6x6 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 35 Bar; Áp lực cho Van: 250 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 400 Bar; AVKOPACK® 1331
112Dây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép8x8 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 30 Bar; Áp lực cho Van: 200 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 300 Bar; AVKOPACK® 1320G16KgDây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép 8x8 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 30 Bar; Áp lực cho Van: 200 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 300 Bar; AVKOPACK® 1320G
113Dây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép 8x8 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 35 Bar; Áp lực cho Van: 250 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 400 Bar; AVKOPACK® 133120KgDây tết chèn cao áp tẩm chì lõi thép  8x8 (V); 650 độ C; Áp lực cho bơm: 35 Bar; Áp lực cho Van: 250 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 400 Bar; AVKOPACK® 1331
114Tết chèn coton 6x6 6x6 (V)20KgTết chèn coton 6x6 (V)
115Dây tết chèn cotton tẩm mỡ10x10 (V)20KgDây tết chèn cotton tẩm mỡ 10x10 (V)
116Dây tết chèn cotton tẩm mỡ 14x14 (V)6KgDây tết chèn cotton tẩm mỡ 14x14 (V)
117Dây tết chèn cotton tẩm mỡ20x20 (V)110KgDây tết chèn cotton tẩm mỡ 20x20 (V)
118Dây tết chèn cotton tẩm mỡ30x30 (V)7KgDây tết chèn cotton tẩm mỡ 30x30 (V)
119Dây tết chèn cotton tẩm mỡ6x6 (V)1KgDây tết chèn cotton tẩm mỡ 6x6 (V)
120Dây tết chèn cotton tẩm mỡ8x8 (V)20KgDây tết chèn cotton tẩm mỡ 8x8 (V)
121Dây tết chèn TEFLON (PTFE) 20X20 (V); 280 độ C; Áp lực cho bơm: 30 Bar; Áp lực cho Van: 30 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 250 Bar; AVKOPACK® 1101S2KgDây tết chèn TEFLON (PTFE)  20X20 (V); 280 độ C; Áp lực cho bơm: 30 Bar; Áp lực cho Van: 30 Bar; Áp lực cho phần tĩnh: 250 Bar; AVKOPACK® 1101S
122Dây tết chèn amiang 10x10 (V)1KgDây tết chèn amiang 10x10 (V)
123Tết cối graphite đúc Phi 19x31x678CáiTết cối graphite đúc Phi 19x31x6
124Tết đúc cao áp van 1 chiều trích tầng cánh bơm cấp Mặt cắt hình thang 20x10, phi 130x110 (tết đúc hình thang 30x10mm)4cáiTết đúc cao áp van 1 chiều trích tầng cánh bơm cấp Mặt cắt hình thang 20x10, phi 130x110 (tết đúc hình thang 30x10mm)
125Dây tết chèn cotton tẩm mỡ16x16 (V)4kgDây tết chèn cotton tẩm mỡ 16x16 (V)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị cho các Nhà máy, Cơ sở công nghiệp (đơn vị sử dụng cuối cùng), kèm theo tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn. Thời gian thực hiện hợp đồng trong vòng 03 năm (36 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 955.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng hoặc có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu như: bảo hành, cung cấp vật tư thiết bị thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nếu có). Thời gian bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu kỹ thuật, trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được thông báo yêu cầu bảo hành hàng hóa, Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của mình.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->