Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727657-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210629984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 1799/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 15:01:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,818,400,121 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có tay nghề kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8,5T – 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8,5T – 9T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,4929100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,7122100m3
3Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 01km đầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,5581100m3
4Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 03km còn lạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,5581100m3/km
5Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 lót móng mố cầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,776m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố cầu trên cạnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,4868100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính d ≤ 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,086tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,262tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính d > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,744tấn
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,0904100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,0904100m3
12Thi công bê tông đá 1x2 30MPa mố cầu trên cạn bằng máy bơm bê tôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,0904m3
13Quét nhựa bitum chống thấm sau mốTheo TCVN và hồ sơ thiết kế42m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ống thép dày 2mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,009tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ống thép dày 2mm, TLTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,009tấn
16Đổ bitum chốt neoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,01m3
17Sản xuất ống vách thép thi công mố, đường kính d=900mm, dày 10mm, chiều dài 2m (Sản xuất 01 bộ, sử dụng 8 lần)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,501tấn
18Lắp đặt ống vách thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc d=800mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế48m
19Khoan vào đất tạo lỗ cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm bằng máy khoan (phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30,08m
20Khoan vào đất tạo lỗ cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm bằng máy khoan (phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn) (kết cấu chặt, hệ số 1,2)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế37,92m
21Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, cự ly 01km đầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5341100m3
22Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, cự ly 03km còn lạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5341100m3/km
23Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế34,181m3 d.dịch
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính d ≤ 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,31tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính d > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,112tấn
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60mm, nối bằng phương pháp măng sông, ống siêu âmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,488100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114mm, nối bằng phương pháp măng sông, ống khoan lấy mẫu bê tôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,744100m
28Sản xuất, lắp dựng tôn bịt đáy ống thép tráng kẽm, dày 2mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,002tấn
29Sản xuất bêtông qua dây chuyền trạm trộn 50 m³/h tại công trườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3823100m3
30Vận chuyển bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6 m³ cự ly ≤ 0,5 kmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3823100m3
31Thi công bê tông đá 1x2 30MPa cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc d = 800mm bằng máy bơm bê tôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế38,228m3
32Nhổ ống vách thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc d=800mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,48100m cọc
33Bơm vữa xi măng 30MPa lấp lòng ống siêu âm và ống khoan lấy mẫu bê tôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,18m3
34Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,217m3
35Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV, cự ly 01km đầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0322100m3
36Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV, cự ly 03km còn lạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0322100m3/km
37Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4mặt cắt siêu âm/lần TN
38Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cọc
39Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, Đường kính cọc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1lần TN/cọc
40Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 lót móng mố cầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,05m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản giảm tảiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2436100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính d ≤ 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,08tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính 10mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,462tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính d > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,307tấn
45Sản xuất bêtông qua dây chuyền trạm trộn 50 m³/h tại công trườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2385100m3
46Vận chuyển bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6 m³ cự ly ≤ 0,5 kmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2385100m3
47Thi công bê tông đá 1x2 25MPa bản quá độ bằng máy bơm bê tôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế23,85m3
48Chèn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,5m2
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm bản rỗngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế222,38m2
50Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm bản rỗng (phần để lại, dày 2mm)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế97,641m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,484tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,201tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,649tấn
54Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3428100m3
55Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3428100m3
56Thi công bê tông đá 1x2 40MPa dầm bản rỗng, dự ứng lực căng trước bằng máy bơm bê tôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế34,282m3
57Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su, kích thước (300x350x50)mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế28cái
58Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển, hạ dầm từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí phục vụ lắp đặt bằng đấu cẩuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7dầm
59Vận chuyển dầm từ vị trí lưu trữ đến vị trí lắp đặt, cự ly 100m đầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7dầm/100m
60Vận chuyển dầm từ vị trí lưu trữ đến vị trí lắp đặt, cự ly 500m còn lạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7dầm/100m
61Lắp dựng dầm cầu bằng phương pháp đấu 2 đầu cẩu 40T vào vị trí lắp đặtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7dầm
62Thi công BT đá 0,5x1 40MPa mối nối dầm chủ bằng thủ côngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,448m3
63Nhồi vữa Sikagrout mối nối dầmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,101m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu và bệ đỡ lan canTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,379100m2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và bệ đỡ lan can, đường kính d ≤ 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,543tấn
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và bệ đỡ lan can, đường kính 10mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,201tấn
67Sản xuất bêtông qua dây chuyền trạm trộn 50 m³/h tại công trườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1293100m3
68Vận chuyển bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6 m³ cự ly ≤ 0,5 kmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1293100m3
69Thi công bê tông đá 1x2 30MPa bản mặt cầu và bệ đỡ lan can bằng máy bơm bê tôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,931m3
70Gia công, lắp đặt ống PVC đường kính d=100mm, dày 7mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
71Cung cấp, lắp đặt co nối PVC 90° D114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
72Gia công, lắp đặt thép tấm dày 7mm làm hộp nối cửa thu nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,027tấn
73Gia công, lắp đặt thép tấm dày 20mm làm tấm chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,019tấn
74Thi công lớp phòng nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,7752100m2
75Quét Sikadua 732 trên bề mặt bản mặt cầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,7752100m2
76Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép lớp phủ mặt cầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0109100m2
77Sản xuất bêtông qua dây chuyền trạm trộn 50 m³/h tại công trường.Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,062100m3
78Vận chuyển bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6 m³ cự ly ≤ 0,5 km.Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,062100m3
79Thi công bê tông đá 1x2 30MPa lớp phủ mặt cầu bằng máy bơm bê tôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,202m3
80Quét Sikadua 732 trên bề mặt bê tông tường đỉnh mố và bản mặt cầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1387100m2
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính d ≤ 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,084tấn
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính 10mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,135tấn
83Cung cấp, lắp đặt khe ray thép chữ C, h=5 cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13,6m
84Bơm vữa cường độ cao (Sikagrout 214-11)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,428m3
85Cung cấp, lắp đặt bu lông d22, L=540mm (bu lông chữ U)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28bộ
86Gia công kết cấu thép tấm làm lan can, tay vịnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,264tấn
87Lắp đặt kết cấu thép tấm lan can, tay vịnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,264tấn
88Cung cấp, lắp dựng ống thép mạ kẽm đường kính d=88mm, dày 6mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0087100m
89Cung cấp, lắp dựng ống thép mạ kẽm đường kính d=110mm, dày 6mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0182100m
90Cung cấp, lắp dựng ống thép mạ kẽm đường kính d=80mm, dày 3mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,24100m
91Cung cấp, lắp dựng ống thép mạ kẽm đường kính d=100mm, dày 4mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,24100m
92Cung cấp, lắp đặt bu lông d10, L=30mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế56bộ
93Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 lót móng mố cầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,128m3
94Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thi công tường cánh cầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,8272100m2
95Thi công bê tông đá 1x2 M200 phần móng tường cánh cầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13,536m3
96Thi công bê tông đá 1x2 M200 phần tường tường cánh cầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16,544m3
97Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,8100m3
98Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 Dmax = 37,5mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,5100m3
99Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nền bê tông đổ tại chỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,068100m2
100Thi công bê tông đá 1x2 20MPa nền bệ đúc dầmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,4m3
101Cung cấp và đóng cọc I300 định vị phần cọc ngập đất, thời gian thi công dự kiến 02 tháng, thu hồi tận dụng lại (vật liệu chính được tính khấu hao bằng: 1,17%*2 tháng + 4,5% * 1 lần đóng nhổ)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,48100m
102Nhổ cọc I300 định vịTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,48100m cọc
103Cung cấp, khấu hao cọc ván thép (cọc Larsen IV) (dùng 1 lần, thời gian 02 tháng)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20,828m
104Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,045100m
105Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,045100m
106Sản xuất văng chống I300, thời gian thi công dự kiến 01 tháng, thu hồi tận dụng lại (vật liêu chính được tính khấu hao bằng: 1,5%/1 tháng * 02 tháng + 5% * 1 lần tháo lắp)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,21tấn
107Lắp dựng văng chống I300x46Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,62tấn
108Tháo dỡ văng chống I300x46Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,62tấn
109Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20cvTheo TCVN và hồ sơ thiết kế60ca
110Tháo dỡ cầu cũTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24,763m3
111Đào đất hoàn trả mặt bằng công trường, bằng máy đào, đất cấp IVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,5100m3
112Vận chuyển đất và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 01 km đầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,5100m3
113Vận chuyển đất và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 03 km còn lạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,5100m3/km
114Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,4m3
115Vận chuyển đất và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 01 km đầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3316100m3
116Vận chuyển đất và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 03 km còn lạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3316100m3/km
B ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Cắt mặt đường BTXM hiện hữuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế54,141m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông hiện hữu không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20,882m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2088100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 03Km còn lại, đất cấp IVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2088100m3/km
5Thi công lớp móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế53,782m3
6Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,45100m2
7Sản xuất, lắp đặt và tháo dở ván khuôn mặt đường BTXMTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6384100m2
8BTXM đá 1x2 M250 mặt đường đổ tại chỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế65,119m3
9Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế26,404m2
C ĐƯỜNG TRÁNH PHỤC VỤ THI CÔNG CẦU
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,3676100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1356100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,771100m3
4Cung cấp đất CPTN để đắp nền đường (mỏ núi Ông Ngài)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,3913100m3
5Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II, cự ly 01km đầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,3676100m3
6Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II, cự ly 03km còn lạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,3676100m3/km
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5đoạn ống
8Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế52rọ
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,096100m2
10Thi công lớp móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,76m3
11Sản xuất, lắp đặt và tháo dở ván khuôn mặt đường BTXMTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,036100m2
12BTXM đá 1x2 M250 mặt đường đổ tại chỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,8m3
13Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4m2
D CỐNG NGANG - ĐƯỜNG TRÁNH
1Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, (90%)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1277100m3
2Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10%)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,419m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0534100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,756m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng thân cống và sân cốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2733100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn tường thân cống, sân cốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3795100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, bản đan và gờ chắn bánh D Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,147tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, bản đan và gờ chắn bánh D Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,264tấn
9Bê tông đá 1x2 M250 (bê tông chân khay, sân cống và móng thân cống)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,228m3
10Bê tông đá 1x2 M250 (bê tông tường cánh và tường thân cống)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,433m3
11Bê tông đá 1x2 M250 (bê tông gối cống, bản mặt cống, gờ chắn bánh)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,694m3
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,6m2
13Làm lớp đá đệm móng cọc tiêu đá 4x6Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,036m3
14Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông M200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,125m3
15Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.83
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
4 Công nhân thi công 10 - Có tay nghề kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8,5T – 9T Máy lu bánh thép 8,5T – 9T1
2 Máy ủi - công suất: 110 cv Máy ủi - công suất: 110 cv1
3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m31
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW3
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít2
10 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->