Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1799/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 15:01:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,818,400,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tay nghề kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 8,5T – 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8,5T – 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,4929 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7122 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 01km đầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5581 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 03km còn lại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5581 | 100m3/km |
| 5 | Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 lót móng mố cầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,776 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4868 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính d ≤ 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,262 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính d > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,744 | tấn |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0904 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0904 | 100m3 |
| 12 | Thi công bê tông đá 1x2 30MPa mố cầu trên cạn bằng máy bơm bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0904 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum chống thấm sau mố | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ống thép dày 2mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, ống thép dày 2mm, TL | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 16 | Đổ bitum chốt neo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | m3 |
| 17 | Sản xuất ống vách thép thi công mố, đường kính d=900mm, dày 10mm, chiều dài 2m (Sản xuất 01 bộ, sử dụng 8 lần) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,501 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống vách thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc d=800mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 19 | Khoan vào đất tạo lỗ cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm bằng máy khoan (phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,08 | m |
| 20 | Khoan vào đất tạo lỗ cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm bằng máy khoan (phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn) (kết cấu chặt, hệ số 1,2) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,92 | m |
| 21 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, cự ly 01km đầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5341 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, cự ly 03km còn lại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5341 | 100m3/km |
| 23 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,181 | m3 d.dịch |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính d ≤ 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,31 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính d > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,112 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60mm, nối bằng phương pháp măng sông, ống siêu âm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,488 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114mm, nối bằng phương pháp măng sông, ống khoan lấy mẫu bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,744 | 100m |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tôn bịt đáy ống thép tráng kẽm, dày 2mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 29 | Sản xuất bêtông qua dây chuyền trạm trộn 50 m³/h tại công trường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3823 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6 m³ cự ly ≤ 0,5 km | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3823 | 100m3 |
| 31 | Thi công bê tông đá 1x2 30MPa cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc d = 800mm bằng máy bơm bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,228 | m3 |
| 32 | Nhổ ống vách thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc d=800mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m cọc |
| 33 | Bơm vữa xi măng 30MPa lấp lòng ống siêu âm và ống khoan lấy mẫu bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 34 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,217 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV, cự ly 01km đầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0322 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV, cự ly 03km còn lại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0322 | 100m3/km |
| 37 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 38 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 39 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, Đường kính cọc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lần TN/cọc |
| 40 | Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 lót móng mố cầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,05 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản giảm tải | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2436 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính d ≤ 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,462 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính d > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,307 | tấn |
| 45 | Sản xuất bêtông qua dây chuyền trạm trộn 50 m³/h tại công trường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2385 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6 m³ cự ly ≤ 0,5 km | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2385 | 100m3 |
| 47 | Thi công bê tông đá 1x2 25MPa bản quá độ bằng máy bơm bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,85 | m3 |
| 48 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm bản rỗng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 222,38 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm bản rỗng (phần để lại, dày 2mm) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 97,641 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,484 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,649 | tấn |
| 54 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3428 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3428 | 100m3 |
| 56 | Thi công bê tông đá 1x2 40MPa dầm bản rỗng, dự ứng lực căng trước bằng máy bơm bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,282 | m3 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su, kích thước (300x350x50)mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 58 | Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển, hạ dầm từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí phục vụ lắp đặt bằng đấu cẩu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | dầm |
| 59 | Vận chuyển dầm từ vị trí lưu trữ đến vị trí lắp đặt, cự ly 100m đầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | dầm/100m |
| 60 | Vận chuyển dầm từ vị trí lưu trữ đến vị trí lắp đặt, cự ly 500m còn lại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | dầm/100m |
| 61 | Lắp dựng dầm cầu bằng phương pháp đấu 2 đầu cẩu 40T vào vị trí lắp đặt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | dầm |
| 62 | Thi công BT đá 0,5x1 40MPa mối nối dầm chủ bằng thủ công | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,448 | m3 |
| 63 | Nhồi vữa Sikagrout mối nối dầm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,101 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu và bệ đỡ lan can | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,379 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và bệ đỡ lan can, đường kính d ≤ 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,543 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và bệ đỡ lan can, đường kính 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,201 | tấn |
| 67 | Sản xuất bêtông qua dây chuyền trạm trộn 50 m³/h tại công trường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1293 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6 m³ cự ly ≤ 0,5 km | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1293 | 100m3 |
| 69 | Thi công bê tông đá 1x2 30MPa bản mặt cầu và bệ đỡ lan can bằng máy bơm bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,931 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp đặt ống PVC đường kính d=100mm, dày 7mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt co nối PVC 90° D114mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Gia công, lắp đặt thép tấm dày 7mm làm hộp nối cửa thu nước | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp đặt thép tấm dày 20mm làm tấm chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 74 | Thi công lớp phòng nước | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7752 | 100m2 |
| 75 | Quét Sikadua 732 trên bề mặt bản mặt cầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7752 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép lớp phủ mặt cầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0109 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất bêtông qua dây chuyền trạm trộn 50 m³/h tại công trường. | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6 m³ cự ly ≤ 0,5 km. | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 79 | Thi công bê tông đá 1x2 30MPa lớp phủ mặt cầu bằng máy bơm bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,202 | m3 |
| 80 | Quét Sikadua 732 trên bề mặt bê tông tường đỉnh mố và bản mặt cầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1387 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính d ≤ 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt khe ray thép chữ C, h=5 cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,6 | m |
| 84 | Bơm vữa cường độ cao (Sikagrout 214-11) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,428 | m3 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt bu lông d22, L=540mm (bu lông chữ U) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 86 | Gia công kết cấu thép tấm làm lan can, tay vịn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 87 | Lắp đặt kết cấu thép tấm lan can, tay vịn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng ống thép mạ kẽm đường kính d=88mm, dày 6mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0087 | 100m |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng ống thép mạ kẽm đường kính d=110mm, dày 6mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0182 | 100m |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng ống thép mạ kẽm đường kính d=80mm, dày 3mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng ống thép mạ kẽm đường kính d=100mm, dày 4mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt bu lông d10, L=30mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 93 | Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 lót móng mố cầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,128 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thi công tường cánh cầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8272 | 100m2 |
| 95 | Thi công bê tông đá 1x2 M200 phần móng tường cánh cầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,536 | m3 |
| 96 | Thi công bê tông đá 1x2 M200 phần tường tường cánh cầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,544 | m3 |
| 97 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m3 |
| 98 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 Dmax = 37,5mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nền bê tông đổ tại chỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 100 | Thi công bê tông đá 1x2 20MPa nền bệ đúc dầm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 101 | Cung cấp và đóng cọc I300 định vị phần cọc ngập đất, thời gian thi công dự kiến 02 tháng, thu hồi tận dụng lại (vật liệu chính được tính khấu hao bằng: 1,17%*2 tháng + 4,5% * 1 lần đóng nhổ) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 102 | Nhổ cọc I300 định vị | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m cọc |
| 103 | Cung cấp, khấu hao cọc ván thép (cọc Larsen IV) (dùng 1 lần, thời gian 02 tháng) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,828 | m |
| 104 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,045 | 100m |
| 105 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,045 | 100m |
| 106 | Sản xuất văng chống I300, thời gian thi công dự kiến 01 tháng, thu hồi tận dụng lại (vật liêu chính được tính khấu hao bằng: 1,5%/1 tháng * 02 tháng + 5% * 1 lần tháo lắp) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 107 | Lắp dựng văng chống I300x46 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,62 | tấn |
| 108 | Tháo dỡ văng chống I300x46 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,62 | tấn |
| 109 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20cv | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | ca |
| 110 | Tháo dỡ cầu cũ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,763 | m3 |
| 111 | Đào đất hoàn trả mặt bằng công trường, bằng máy đào, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 01 km đầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 03 km còn lại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m3/km |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 01 km đầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3316 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 03 km còn lại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3316 | 100m3/km |
| B | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện hữu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,14 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông hiện hữu không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,882 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2088 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 03Km còn lại, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2088 | 100m3/km |
| 5 | Thi công lớp móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,782 | m3 |
| 6 | Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,45 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dở ván khuôn mặt đường BTXM | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6384 | 100m2 |
| 8 | BTXM đá 1x2 M250 mặt đường đổ tại chỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,119 | m3 |
| 9 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,404 | m2 |
| C | ĐƯỜNG TRÁNH PHỤC VỤ THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3676 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1356 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,771 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất CPTN để đắp nền đường (mỏ núi Ông Ngài) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,3913 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II, cự ly 01km đầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3676 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II, cự ly 03km còn lại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3676 | 100m3/km |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 52 | rọ |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,76 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dở ván khuôn mặt đường BTXM | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 12 | BTXM đá 1x2 M250 mặt đường đổ tại chỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 13 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m2 |
| D | CỐNG NGANG - ĐƯỜNG TRÁNH | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, (90%) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1277 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10%) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,419 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0534 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,756 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng thân cống và sân cống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2733 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường thân cống, sân cống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3795 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, bản đan và gờ chắn bánh D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, bản đan và gờ chắn bánh D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M250 (bê tông chân khay, sân cống và móng thân cống) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,228 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 (bê tông tường cánh và tường thân cống) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,433 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 (bê tông gối cống, bản mặt cống, gờ chắn bánh) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,694 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,6 | m2 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng cọc tiêu đá 4x6 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 8 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | - Có tay nghề kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 8,5T – 9T | Máy lu bánh thép 8,5T – 9T | 1 |
| 2 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Máy ủi - công suất: 110 cv | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 3 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 2 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi