Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 14:59:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,340,955,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Móng trụ M18-2b | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 29 | Móng |
| 2 | Móng bê tông M18BT-10.13.08 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 33 | Móng |
| 3 | Móng bê tông M18BT-12.18.08 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 21 | Móng |
| 4 | Tiếp địa trụ lắp thiết bị (TDTB) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD2C.22) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 15 | bộ |
| B | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Cột BTLT.18B-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 29 | cột |
| 2 | Cột BTLT.18C-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 29 | cột |
| 3 | Cột BTLT.18C-td.Pi | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 2 | cột |
| 4 | Cột BTLT.18C.K-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 21 | cột |
| C | PHẦN XÀ , NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Bộ đà Đ.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | Bộ |
| 2 | Bộ đà Đ.IG1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | Bộ |
| 3 | Bộ đà Đ.IG1.L | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | Bộ |
| 4 | Bộ đà Đ.IG1.18K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | Bộ |
| 5 | Bộ đà Đ.X24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ đà Đ.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | Bộ |
| 7 | Bộ đà Đ.K24.18K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 11 | Bộ |
| 8 | Bộ đà Đ.HN24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ đà TCG-II18.1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ đà Đ-L16.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | Bộ |
| D | PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Cách điện đứng SĐU24p | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 328 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng SĐU24pk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 115 | bộ |
| 3 | Cách điện treo CN-X240 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 104 | bộ |
| 4 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 82 | bộ |
| 5 | Bộ néo dây trung hòa Nth-U | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 6 | Bộ néo dây trung hòa trụ đơn CN-T120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 46 | bộ |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC240/32mm2 | B cấp 1565 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 1.668 | mét |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2 | B cấp 267 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 556 | mét |
| 9 | Cáp trung thế CX-240-24kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | mét |
| 10 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | mét |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | cái |
| 13 | Kẹp WR Cu/Al-(25-50/120-240) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 23 | cái |
| 14 | Kẹp WR 929 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 110 | cái |
| 15 | Kẹp WR 815 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | cái |
| 16 | Kẹp WR 419 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | cái |
| 17 | Giáp buộc cách điện đơn | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 191 | sợi |
| 18 | Giáp buộc cách điện kép | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 123 | sợi |
| 19 | Ống nối dây nhôm A 240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 51 | cái |
| 20 | Ống nối dây nhôm A 120 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 20 | cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | LBS-SF6- 24kV- 630A | A cấp | 2 | cái |
| 2 | LTD 24kV-800A | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 3 | Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trời | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 4 | LA 18KV - 10KA - Polyme | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | cái |
| F | PHẦN THÁO LẮP LẠI VẬT TƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC240/32mm2 | 10.938 | m | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2 | 3.658 | m | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV - CX25mm2 | 9 | m | |
| 4 | Cách điện treo polymer 24kV | 6 | chuỗi | |
| 5 | Sứ đứng 36kV | 9 | bộ | |
| 6 | Nhánh rẽ trung thế 3 pha | 1 | bộ | |
| 7 | Đ.K24 | 3 | bộ | |
| G | PHẦN THÁO THU HỒI VẬT TƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC240/32mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 723 | m |
| 2 | Cáp thép chằng 5/8 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 30 | m |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 26 | trụ |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 12m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 68 | trụ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 10,5m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | trụ |
| 6 | Đà sắt đơn dài 2,4 mét (XIT-2,4m) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | bộ |
| 7 | Đà sắt kép dài 2,4 mét (XIND-2,4m) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | bộ |
| 8 | Xà kép trụ Pi XP-24K | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 4 | bộ |
| 9 | Đà sắt đơn lệch 2/3 dài 2 mét (XIL2/3-2m) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 65 | bộ |
| 10 | Đà sắt kép lệch 2/3 dài 2 mét (XGL2/3-2m) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | bộ |
| 11 | Đà sắt đơn lệch toàn phần dài 2 mét (XL-2m) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 9 | bộ |
| 12 | Đà sắt kép lệch toàn phần dài 2 mét (XKL-2m) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 11 | bộ |
| 13 | Đà tháp sắt đầu trụ | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5 | bộ |
| 14 | Thanh giằng trụ Pi tim 1400 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | bộ |
| 15 | Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng (SĐI) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 76 | bộ |
| 16 | Bộ sứ đứng (SĐU) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 348 | bộ |
| 17 | Chuỗi treo polymer đơn | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 51 | bộ |
| H | PHẦN THU HỒI-LẮP LẠI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Tháo lắp lại Tụ bù Trung thế+thiết bị phụ kiện di kèm | 1 | bộ | |
| 2 | LBS-SF6- 24kV- 630A-thu hồi | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | cái |
| 3 | LTD 24kV-800A-thu hồi | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | cái |
| 4 | Bộ LA-18kV (bộ 1 pha)-thu hồi | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | bộ |
| I | PHẦN MƯƠNG CÁP, CỌC MỐC BÁO HIỆU, TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 2 mạch (MC.2O) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 511 | m |
| 2 | Tiếp địa trụ đấu nối cáp ngầm 3P | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | t.bộ |
| J | PHẦN XÀ , CÔ DÊ, GIÁ ĐỠ , NÉO CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cô dê 1 ống 168 trụ đơn 18 -PL60x6-D240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 2 | Cô dê 1 ống 168 trụ đơn 18 -PL60x6-D280 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 3 | Cô dê 1 ống 168 trụ đơn 18 -PL60x6-D340 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 4 | Cô dê 1 ống 168 trụ đơn 18 -PL60x6-D380 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 5 | Cô dê cố định cáp ngầm vào đà | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| K | PHẦN CÁCH ĐIỆN , ĐẦU CÁP, HỘP NỐI CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm ngoài trời XLPE 24kV-M3x240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| L | PHẦN CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cáp trung thế CXV/SEhh-DSTA-3x240-24kV | B cấp 884 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 875 | mét |
| 2 | Cáp CV120 0,6/1kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 29 | mét |
| 3 | Giá đỡ cáp ngầm 3x240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | mét |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm Ø168 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | mét |
| 5 | Nối ống sắt tráng kẽm D168 - HDPE 195/150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 6 | Cọc bêtông cảnh báo cáp ngầm | 8 | cái | |
| M | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng đà cản M8-a | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 74 | Móng |
| 2 | Móng bê tông M8BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế-TD1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 12 | bộ |
| N | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5.td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 75 | cột |
| 2 | Trụ BTLT 8,5-td.K | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 1 | cột |
| O | PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ABC-4x150mm2 | B cấp 4115 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 4.034 | mét |
| 2 | Cáp Duplex 2x10mm2 | B cấp 1652 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 1.620 | mét |
| 3 | Bou lon móc M16x200 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 74 | cái |
| 4 | Bou lon móc M16x400 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 96 | cái |
| 5 | Bou lon M16x200 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | cái |
| 6 | Bou lon M16x400 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC 4x150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 146 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | cái |
| 9 | Kẹp IPC cho cáp ABC | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | cái |
| 11 | Đai thép và khóa đai (lắp thùng công tơ-phụ kiện) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 398 | cái |
| 12 | Hộp phân phốí 9 cực (không CB) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 163 | bộ |
| 13 | Ống nối dây chịu sức căng ACB 150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | cái |
| P | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Rack hạ thế | 69 | bộ | |
| 2 | Uclevis hạ thế | 138 | bộ | |
| 3 | Thùng Công tơ điện | 203 | thùng | |
| 4 | Ống PVC D34 luồn cáp | 200 | m | |
| 5 | Bộ treo . Néo cáp quang | 169 | bộ | |
| 6 | Nhánh rẽ khách hàng (nhà dân) | 494 | nhánh | |
| 7 | Tụ bù | 1 | bộ | |
| Q | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,4m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 13 | trụ |
| 2 | Rack hạ thế | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 58 | sứ |
| 3 | AV 95 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 297 | m |
| 4 | AV 70 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 4.439 | m |
| 5 | AV 50 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 100 | m |
| 6 | AC 50 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2.585 | m |
| 7 | ABC-3x70 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 263 | m |
| 8 | ABC-2x50 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 50 | m |
| R | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp - 400KVA-22/0,4KV | A cấp | 13 | máy |
| 2 | LBFCO 27KV – 100A - polymer | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 39 | Cái |
| 3 | LA 18KV - 10KA - Polyme | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 39 | cái |
| 4 | Dây chì trung thế 15K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 39 | sợi |
| S | PHẦN TỦ CÔNG TƠ VÀ TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ MCCB tổng trạm biến áp 3P400 kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | Tủ |
| 2 | Tủ lộ ra trạm biến áp 3P400 kVA- 2 lộ | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | Tủ |
| T | PHẦN XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ đà composite 2,4 đơn- Đ.X24.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 26 | Bộ |
| 2 | Bộ đà composite 2,4 đơn mạch 2- Đ.X24-2.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 26 | Bộ |
| 3 | Bộ đà composite 2,4 kép- Đ.K24.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | bộ |
| 4 | Bộ dầm đỡ máy biến áp trụ U180- trụ 18 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | bộ |
| 5 | Cách điện đứng SĐU24pk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 156 | bộ |
| U | PHẦN ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đấu nối thiết bị 22kV | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | bộ |
| 2 | Đấu nối tủ điện hạ thế | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | bộ |
| V | PHẦN TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm 3 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 13 | bộ |
| W | PHẦN BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển báo an toàn trạm biến áp | 13 | cái | |
| 2 | Biển tên trạm biến áp | 13 | cái | |
| X | PHẦN THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp 1x37,5kVA -Tháo lắp lại | 1 | trạm | |
| 2 | Trạm biến áp 3P 3x25kVA -Tháo lắp lại | 1 | trạm | |
| 3 | Trạm biến áp 3x37,5kVA -Tháo lắp lại | 1 | trạm | |
| 4 | Trạm biến áp 160kVA -Tháo lắp lại | 2 | trạm | |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp tháo lắp lại (loại 9 cọc) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp tháo lắp lại (loại 7 cọc) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 7 | Trạm biến áp 1x25 Kva-Tháo thu hồi | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | trạm |
| 8 | Trạm biến áp 1x50kVA -Tháo thu hồi | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | trạm |
| 9 | Trạm biến áp 3P 3x50kVA -Tháo thu hồi | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | trạm |
| 10 | Trạm biến áp 250kVA -Tháo thu hồi | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | trạm |
| Y | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi